
6 ảnh
Máy ép chảo và nồi kim loại Ypa, máy tạo dụng cụ nấu ăn bằng nhôm
0 lượt xem / 30 ngày
7 USD/cái
Từ 1 cái
Chọn quy cách & số lượng
Xuất xứ
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Loại:
- Máy dập lỗ họng sâu
- Mã HS:
- 8462490000
Thông tin cơ bản
| Xuất xứ | Trung Quốc | Thương hiệu | yituo |
|---|---|---|---|
| Loại | Máy dập lỗ họng sâu | Mã HS | 8462490000 |
| Chính xác | Độ chính xác cao | Loại máy | máy đục |
| Chứng nhận | CE, ISO 9001 | Điều kiện | Mới |
| Nguồn điện | Áp suất thủy lực | Mã sản phẩm | YPA |
| Mức tự động | Tự động | Gói Vận Chuyển | gói hàng bằng gỗ |
Mô tả sản phẩm
Mô tả Sản phẩm
Tính năng sản phẩm
Thân máy được làm từ tấm thép chất lượng cao, được thiết kế theo độ chính xác cao và độ bền cao, đồng thời ứng suất được giảm sau khi hàn, nhờ đó độ chính xác ổn định và hiệu suất đáng tin cậy.
Để đảm bảo độ ổn định tương đối của vận hành máy, phương pháp thiết kế của thiết bị cân bằng khí nén được áp dụng.
Độ chính xác điều chỉnh khuôn cao đến mức 0,1mm, an toàn, tiện lợi và đáng tin cậy.
Trục khuỷu, bánh răng, vít và các chi tiết khác đã trải qua quá trình điều trị gia công và mài mòn cứng, đồng thời có đặc tính cơ khí và khả năng chống mòn cực kỳ toàn diện.
Thiết kế cấu trúc máy hợp lý và cấu hình hoàn chỉnh, giúp dễ dàng thực hiện sản xuất dây chuyền lắp ráp và sản xuất tự động.
Sử dụng bộ ly hợp/phanh kết hợp hiệu suất cao, tổ hợp này ổn định, an toàn và đáng tin cậy.
Sử dụng van điện từ kép an toàn và thiết bị bảo vệ quá tải thủy lực để đảm bảo an toàn tối đa cho hoạt động sản xuất.
Sản xuất tiêu chuẩn cao
Tích hợp công nghệ tiên tiến từ Châu Âu, Mỹ và Nhật bản/CAE thiết kế tối ưu hóa mô phỏng động của cấu trúc chức năng.
Gia công tinh có độ cứng cao được làm từ hàn định hình bằng thép chất lượng cao hoặc điều trị ứng suất rung/sắc thái tích hợp.
Các bộ phận chính được xử lý bằng cách mạ crôm cứng/hóa khí/nghiền quá trình tiêu chuẩn cao.
Cấu hình cao cấp của các thương hiệu quốc tế như bộ điều khiển hiệu suất cao/thiết bị điện, các thành phần thủy lực/khí nén, v.v.
Chỉ số máy móc/thử nghiệm kỹ thuật của thiết bị dập khuôn quốc tế của toàn bộ quy trình sản xuất.
Thiết bị trợ mốc khí nén
Công tắc chân
Thiết bị thay đổi khuôn nhanh (cần nâng khuôn, kẹp hoặc tay truyền)
Vật liệu thiết bị nạp liệu ở phần trên của thanh trượt
Thiết bị chiếu sáng khuôn
Chân chống sốc
Thiết bị bảo vệ quang điện
Bộ nạp (loại khí, cơ và NC)
Giá
Máy cân bằng
Robot
| Loại Mẫu | YPA-110 | YPA-130 | YPA-160 | YPA-200 | YPA-260 | YPA-315 | YPA-400 | |||||||||
| V | h | V | h | V | h | V | h | V | h | V | h | V | h | |||
| Danh nghĩa Áp suất | KN | 1100 | 1300 | 1600 | 2000 | 2600 | 3150 | 4000 | ||||||||
| Áp suất danh định Đột quỵ | mm | 6 | 3 | 6 | 3 | 6 | 3 | 6 | 3 | 7 | 3.5 | 8 | 4 | 8 | ||
| Đột quỵ Mỗi phút | tốc độ thay đổi | SPM | 30~60 | 60~90 | 30~60 | 60~90 | 20 đến 50 | 40~70 | 20 đến 50 | 50~70 | 20 đến 40 | 40~50 | 20 đến 40 | 30~50 | 20 ~ 35 | |
| Tốc độ cố định Đã sửa | SPM | 50 | 50 | 35 | 35 | 30 | 30 | 30 | ||||||||
| Kích thước bảng trên Khu vực trượt | mm | 470×230×50 | 470×230×50 | 470×230×50 | 520×250×50 | 560×300×60 | 700×360×70 | 770×420×70 |
| Kích thước bảng thấp hơn Khu vực đệm | mm | 680×300×70 | 680×300×70 | 680×300×70 | 800×400×70 | 850×440×80 | 900×500×80 | 1000×550×90 |
| Chuôi Lỗ | mm | φ38.1 | φ38.1 | φ38.1 | φ38.1 | φ38.1 | φ50 | φ50 |
| Công suất động cơ chính | KW | 2.2 | 4 | 4 | 4 | 5.5 | 5.5 | 7.5 |
| Thiết bị Điều chỉnh bản chiếu | HP | Vận hành thủ công | Lái xe bằng điện | |||||
| Áp suất không khí | kg/cm2 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 | 6 |
| Ép chính xác | Hạng GB/JIS 1 | |||||||
| Bấm kích thước | mm | 830×1236×1920 | 850×1280×2200 | 850×1280×2200 | 900×1380×2400 | 950×1600×2500 | 1000×1600×2800 | 1180×1800×3000 |
| Dung tích đệm khuôn | KN | - | - | - | 23 | 23 | 36 | 36 |
| Đột quỵ do đệm khuôn | mm | - | - | - | 50 | 50 | 70 | 70 |
| Khu vực có hiệu ứng của đệm khuôn | mm2 | - | - | - | 300×230 | 300×230 | 350×300 | 450×310 |
Chứng nhận
Đóng gói & vận chuyển
Hướng dẫn cài đặt
Hồ sơ công ty
Qingdao Yituo Machinery Equipment Co., Ltd. , dựa trên nhu cầu của khách hàng và xu hướng thị trường, làm rõ hướng nghiên cứu và phát triển sản phẩm, và luôn tuân thủ tiêu chuẩn bảo dưỡng “tồn bằng chất lượng, phát triển theo dịch vụ và giành được khách hàng một cách chính trực”. Tất cả các sản phẩm do các kỹ sư thiết kế và mỗi liên kết sản xuất và công nghệ xử lý đều có các yêu cầu nghiêm ngặt và tiêu chuẩn kiểm tra chuẩn hóa. Thông tin công ty
Qingdao Yituo Intelligent Equipment Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2025
- Quy mô nhân sự
- 6
- Khu vực
- Thanh Đảo, Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Qingdao Yituo Intelligent Equipment Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Qingdao Yituo Intelligent Equipment Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
