
5 ảnh
Xe tải thu gom rác thải nén Sinotruk 12cbm
0 lượt xem / 30 ngày
35 USD/cái
Từ 1 cái
Chọn quy cách & số lượng
Ứng dụng
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Ứng dụng:
- Đổ đi, Loại tay xoay, Loại ép
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Mã model:
- Trung bình
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | Đổ đi, Loại tay xoay, Loại ép | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | kangmu | Mã model | Trung bình |
| Loại | Máy lèn | Mã HS | 8705909090 |
| Âm lượng | 10001-15000L | Nhiên liệu | Diesel |
| Chứng nhận | ISO9000, CCC | Hoạt động | thủ công và tự động |
| Điều kiện | Mới | Mã sản phẩm | KM5180YSLJCZZ12 |
Mô tả sản phẩm
Chiếc xe tải nhỏ gọn được thiết kế để thu gom và vận chuyển rác thải đô thị dân dụng đến địa điểm xử lý chất thải của thành phố. Xe tải trọng rác có thiết kế tốt, có vẻ ngoài đẹp, Và mang lại hiệu quả cao trong việc thu gom và vận chuyển rác. Các bộ phận chính của thùng rác chẳng hạn như xy lanh thủy lực, bơm và vòng đệm được sản xuất bởi các thương hiệu hàng đầu của Trung Quốc, đảm bảo xe hoạt động tốt và tuổi thọ dài của xe.
Chúng ta có thể cung cấp xe tải trọng thùng rác với công suất thân xe 5 mét khối, 8 mét khối, 10 mét khối, 14 mét khối và 18-20 mét khối.
Thông số sản phẩm
| [Thông số kỹ thuật của toàn bộ phương tiện] | |
| Hạn chế trọng lượng (kg) | 11865 |
| Kích thước tổng thể (mm) | 10250×2550×3350 |
| Thể tích hộp (m3) | 16-20 |
| Độ dày hộp (mm) | Mặt 4 dưới 5 |
| Chất lượng vật liệu hộp | Thép mangan T355 |
| Mật độ nén (t/m ³) | 0.6-0.8 |
| Nhiệt độ môi trường làm việc (ºC) | -20 ~45 |
| Dung tích thùng chứa nước thải (L) | 1400 |
| Chu kỳ đổ đầy (S) | ≤35 |
| Thời gian chu kỳ nén (S) | ≤15 |
| Thời gian Chu kỳ dỡ hàng (S) | ≤60 |
| Chế độ hoạt động | Tự động+thủ công |
| Số hành khách được phép trong buồng lái (người) | 2/3 |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 89/102 |
| [Thông số kỹ thuật khung] | |
| Tên thương hiệu | Sinotruk |
| Phanh | Phanh chân |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Công suất động cơ(kw) | 266 |
| Trục trước/Trục sau (t) | 7/16 |
| Mô hình hộp số | 10 tốc độ bằng tay |
| Số trục | 2 |
| Khoảng cách giữa các bánh xe (mm) | 4600 |
| Số lốp xe | 10 |
| Kích cỡ lốp xe | 295/80R22,5 |
Ảnh chi tiết
Chứng nhận

Đóng gói & vận chuyển

Đội ngũ của chúng ta

Thông tin công ty
Hubei Kangmu Special Vehicle Equipment Co., Ltd
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2016
- Quy mô nhân sự
- 142
- Khu vực
- Hồ Bắc · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Hubei Kangmu Special Vehicle Equipment Co., Ltd khai số lượng tối thiểu 1 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Hubei Kangmu Special Vehicle Equipment Co., Ltd chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
