
6 ảnh
Xe ba bánh điện EV 3 đóng kín EEC
0 lượt xem / 30 ngày
3 USD/cái
Chọn quy cách & số lượng
Loại cơ thể
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Loại cơ thể:
- Đã đóng
- Mã sản phẩm:
- B01
Thông tin cơ bản
| Xuất xứ | Trung Quốc | Loại cơ thể | Đã đóng |
|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | B01 |
Mô tả sản phẩm
Shandong Grand Electric Vehicle Co., Ltd. là một công ty xe mới chuyên về thiết kế, sản xuất, bảo vệ môi trường, tiết kiệm năng lượng, trọng lượng nhẹ và thu nhỏ kích thước. Các sản phẩm bao gồm xe điện thuần túy và phương tiện hậu cần, với các hoạt động kinh doanh bao gồm cả thị trường trong nước và quốc tế. Nhãn hiệu này bắt nguồn từ nhãn hiệu “GREENGO” của ý, tuân thủ khái niệm “cuộc sống du lịch siêu nhỏ và đẹp mắt”, cam kết sản xuất xe điện nguyên chất và xe tải hậu cần nhẹ, thu nhỏ, để đáp ứng nhu cầu vận chuyển du lịch “dặm cuối” của thành phố.
Hiện tại, việc bán xe hơi và phương tiện hậu cần dành cho hành khách chạy điện thuần túy chủ yếu được xuất khẩu tới hơn 30 quốc gia như Hàn Quốc, ý, Slovakia, Đức, Hà Lan, Brazil, Colombia, Hy Lạp, Tây Ban Nha Oman và Cuba.
Các thành phần cốt lõi của sản phẩm đã đạt chứng chỉ E-MARK và ce, cũng như chứng chỉ KC của Bộ Công nghiệp Hàn Quốc; toàn bộ xe đã đạt chứng chỉ M1 và L7E của eu và chứng nhận KMVVS của Hàn Quốc, được liệt kê trong danh mục thu mua xe của chính phủ Triều tiên.
Dựa vào hoạt động nghiên cứu và phát triển trưởng thành, chất lượng, sản xuất, thu mua và hệ thống quản lý bán hàng do Zhidou Auto tích lũy trong hơn mười năm, các sản phẩm được nâng cấp liên tục.
Năm 2022, dựa trên việc tính tổng kết nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất và quản lý chất lượng xe tốc độ cao đã xuất khẩu, công ty đã giới thiệu đầu tư chiến lược từ Alma Technology để phát triển và tung ra nhiều sản phẩm xe điện tốc độ thấp ở cả nước và nước ngoài. Chúng tôi tạo ra và dẫn đầu tiêu chuẩn ngành của các xe điện mini, đồng thời cung cấp cho khách hàng những chiếc xe mini chất lượng cao hơn.


Bảng thông số kỹ thuật
| Cấu hình xe đạp B01 | |||
| Mục | Nội dung | B01(EEC) | Ghi chú |
| Thông số phương tiện | Chiều dài(mm) | 2400 | |
| Phòng (mm) | 1202 | ||
| Chiều cao (mm) | 1625 | ||
| Khoảng cách vẽ (mm) | 1742 | ||
| Đế bánh xe (mm) trước/sau | - | ||
| Số lượng chỗ ngồi (người) | trước 1 + sau 1 | ||
| Cấu trúc cơ thể | Loại cơ thể | cơ thể hằng số | |
| Cấu trúc cơ thể | 2 cửa | ||
| hệ thống điện | Loại động cơ | Đồng bộ nam châm vĩnh cửu | |
| Công suất định mức của động cơ (kw) | 2.2 | ||
| Điện áp định mức của động cơ (V) | 60 | ||
| Loại pin | Pin chì axit/ lithium | ||
| Công suất định mức (Ah) | 80Ah/100Ah | ||
| Range-NEDC(KM) | >100 | ||
| Dạng lái xe | Loại ổ đĩa | Truyền động sau | |
| Hiệu năng cơ bản | Tốc độ kinh tế (giá trị thực tế) (km/h) | có thể chuyển đổi 25 hoặc 45 | Tốc độ số thấp nhất: 25 km/h |
| Thời gian gia tốc (0 ~30 km/h) | ≤10s | ||
| Cấp độ phủ tối đa% | ≥25 | ||
| Đường kính tiện tối thiểu (mm) | ≤8500 | ||
| Cấu trúc treo | Hệ thống treo trước | hấp thụ thủy lực | |
| Hệ thống treo sau | Trục truyền động tay cần cuối | ||
| bánh xe | Lốp trước | 130/60-13M/C | |
| Lốp sau | NGÀY 12 THÁNG 135 NĂM 2019 | ||
| RIM | hợp kim nhôm | ||
| hệ thống lái | Chế độ lái | Tay cầm | |
| Loại bánh răng hệ thống lái | Tay cầm | ||
| Vật liệu vô lăng | - | ||
| phanh | Loại phanh trước/sau | Phanh đĩa trước và sau | |
| -giúp đỡ lên đồi | • | ||
| an toàn và thoải mái | Dây an toàn 3 điểm của tài xế chính | • | Cấu hình chuẩn |
| dây an toàn 2 điểm dành cho hành khách phía sau | • | Cấu hình chuẩn | |
| từ xa | • | ||
| Kính cửa sổ sẽ được nâng lên | điện | ||
| khởi động bằng một nút | - | ||
| Điều chỉnh thủ công bốn chiều ghế của tài xế chính | • | ||
| Ghế pu | • | ||
| Camera lùi | • | ||
| Nội thất và bên ngoài | Điều chỉnh gương bên ngoài bằng tay | • | |
| Gấp gương sau bằng tay | • | ||
| nóc nhà | • | ||
| Nắp trang trí bánh xe | • | ||
| Ăng-ten tích hợp | • | ||
| Thiết bị phun cần gạt | • | ||
| Cần gạt | • | ||
| Chức năng chống thấm nước trong khoang hành khách | • | ||
| Thiết bị điện | hệ thống sưởi (800w) | • | |
| Máy điều hòa không khí (thủ công) | - | Có thể chọn | |
| Đèn LED ban ngày bật sáng | • | ||
| Đèn soi biển số | • | ||
| Đèn phanh vị trí cao | • | ||
| Bộ sạc trên tàu châu Âu | • | ||
| Nhạc cụ LCD | • | ||
| Thiết bị Bluetooth | • | ||
| đa phương tiện | Màn hình LCD | • | |
| Cổng sạc USB | • | ||
| radio | • | FM: 8-108MHz; AM sóng trung bình: 535-1605kHz | |
| loa | 2 | ||
| dụng cụ xe | Hướng dẫn sử dụng (bao gồm cả sổ tay hướng dẫn bảo trì) | • | |
| Giá đỡ biển số | • | ||
| Móc kéo | • | ||
| đang sạc pin | • | ||
Thông tin công ty
Easywheel New Energy Co., Ltd.
- Khu vực
- Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Easywheel New Energy Co., Ltd. chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Easywheel New Energy Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
