
6 ảnh
Wg214 Cảm biến Wiegand không tiêu thụ điện năng cảm biến từ tính cảm biến đồng hồ gas
0 lượt xem / 30 ngày
0,7 USD/cái
Từ 5 cái
Chọn quy cách & số lượng
Ứng dụng
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Ứng dụng:
- cảm biến mức chất lỏng
- Xuất xứ:
- Nanjing, Trung Quốc
- Mã HS:
- 8542319090
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | cảm biến mức chất lỏng | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | ahnj | Mã HS | 8542319090 |
| Lý thuyết | cảm biến từ tính | Mã sản phẩm | WG214 |
| Gói Vận Chuyển | các tông | Năng Lực Sản Xuất | 100, 000, 000pcs/năm |
| Thông Số Kỹ Thuật | vỏ nhựa, vỏ epoxy |
Mô tả sản phẩm
| Loại tín hiệu | Đóng gói | Chì ngoài | Mật độ Flux từ (Mt) | Điện áp đầu ra (V) | Độ rộng xung (μs) | Tần số hoạt động (Hz) | Chống đối bên trong (Ω) | Kích thước (mm) | Nhiệt độ vận hành (ºC) |
| WG112 | Vỏ nhựa, vỏ epoxy | Chì màu đồng đóng hộp cứng | 5 đến 10 | ≥1.5 | 12 | 10k | 800 | 12.8×4.5×4.5 | -40~125 |
| WG113A | Vỏ nhựa, vỏ epoxy | Chì màu đồng đóng hộp cứng | 5 đến 10 | ≥1.5 | 15 | 10k | 1000 | 12.8×4.5×4.5 | -40~85 |
| WG214 | Vỏ nhựa, vỏ epoxy | Chì mềm chịu nhiệt cao | 5 đến 10 | ≥1.5 | 12 | 10k | 850 | 12×7.2×8 | -40~125 |
| WG216 | Vỏ nhựa, vỏ epoxy | Chì mềm chịu nhiệt cao | 5 đến 10 | ≥1.5 | 12 | 10k | 1000 | Tham khảo biểu dữ liệu | -40~85 |
| WG311 | Vỏ nhôm đóng nắp epoxy | Chì màu đồng đóng hộp cứng | 5 đến 10 | ≥1.5 | 12 | 10k | 1000 | φ4×11.5 | -40~125 |
| WG314 | Ống co nhiệt | Chì màu đồng đóng hộp cứng | 5 đến 10 | ≥1.5 | 12 | 10k | 650 | φ3,3×22 | -40~100 |
| WG315 | Ống co nhiệt | Chì màu đồng đóng hộp cứng | 5 đến 10 | ≥1.5 | 12 | 10k | 1300 | φ3,3×22 | -40~100 |
| Kiểu Nguồn | Đóng gói | Chì ngoài | Mật độ Flux từ (Mt) | Điện áp đầu ra (V) | Độ rộng xung (μs) | Tần số hoạt động (Hz) | Chống đối bên trong (Ω) | Kích thước (mm) | Nhiệt độ vận hành (ºC) |
| WG631 | Vỏ nhựa, vỏ epoxy | Chì màu đồng đóng hộp cứng | 8 đến 12 | ≥5.0 | 14 | 1k | 270 | 24×7×8.2 | -40~125 |
Tính năng
Không cần nguồn điện khi nó hoạt động. Chế độ hoạt động kích thích lưỡng cực, cảm biến phát ra một cặp tín hiệu xung điện dương và âm khi cực trường từ thay đổi cho một vòng tròn.
Chỉ khi cực từ trường bên ngoài thay đổi, cường độ từ chạm tới ngưỡng kích thích, cảm biến sẽ phát ra tín hiệu xung, vì vậy sẽ không xảy ra hiện tượng rung. Hoạt động ổn định và đáng tin cậy.
Biên độ tín hiệu không liên quan gì đến tốc độ thay đổi từ trường và có thể hoạt động ở tốc độ gần bằng không.
Việc xử lý tín hiệu rất đơn giản và nó có thể được kết nối trực tiếp với bóng bán dẫn, bộ so sánh, bộ chuyển đổi A/D, v.v.
Tín hiệu đầu ra có thể được truyền từ xa bằng đường tín hiệu, phù hợp với quản lý mạng LAN.
Không có tiếp xúc cơ khí, không có tia lửa, là một loại thiết bị an toàn bên trong.
Phạm vi nhiệt độ vận hành rộng, khả năng thích ứng với môi trường mạnh mẽ.
Chỉ số hiệu suất
| Tên | Ký hiệu | Giá trị | Đơn vị | |
| Cường độ kích thích | Tối thiểu | B | 3 | Núi |
| Điển hình | 5 đến 6 | |||
| Tối đa | 12 | |||
| Biên độ tín hiệu xung | Vo | ≥1.5 | V | |
| Độ rộng xung (ở vị trí 1V) | - không | 10 đến 30 | Μs | |
| Điện trở bên trong DC | Ro | 650~850 | Ω | |
| Tần số hoạt động | Tối thiểu | f | không giới hạn | KHz |
| Tối đa | 10 | |||
| Nhiệt độ vận hành | T | -40~+125 | ºC | |
| Kích thước Dàn bài và vị trí lắp đặt điển hình | - | Xem hình | - | |
| Vị trí lụa nhạy cảm | D | 2.5(khoảng cách đến dưới cùng) | mm | |
| Gói | - | Vỏ nhôm, vỏ bọc Epoxy | - | |
| Đầu dẫn bên ngoài | - | Điện trở với dây mềm nhiệt độ cao | - | |
Kích thước cảm biến và vị trí lụa nhạy cảm
Hướng dẫn Trong ứng dụng đồng hồ nước, có thể sử dụng vòng từ φ9,5×φ6,0×3.5 mm, vòng này được từ hóa theo hướng trục, một cặp cột. Độ bền từ bề mặt lớn hơn 90 Mt, khoảng cách lắp đặt từ bề mặt vòng đến đáy cảm biến là khoảng 2,5mm.
Lưu ý: Cảm biến có một số yêu cầu nhất định đối với cường độ từ, trường từ quá mạnh hoặc quá yếu có thể ảnh hưởng đến hoạt động của nó.(xem cường độ kích thích trên "chỉ số hoạt động" )
Nếu sử dụng vật liệu và hình dạng khác của nam châm, cần đo từ trường của vật liệu và điều chỉnh khoảng cách lắp đặt.




Thông tin công ty
Nanjing AH Electronic Science & Technology Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2003
- Khu vực
- Nam Kinh, Giang Tô · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Nanjing AH Electronic Science & Technology Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 5 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Nanjing AH Electronic Science & Technology Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
