Bỏ qua tới nội dung

6 ảnh

Vòng trụ gốm Zta, Zirconia và Alumina tùy chỉnh

0 lượt xem / 30 ngày

20 USD/cái

Chọn quy cách & số lượng

Vật liệu

%

Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.

Hỏi qua Zalo Daisan

Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —

Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.

Vật liệu:
nhôm gốm
Xuất xứ:
Shandong
Mã HS:
6914100000

Thông tin cơ bản

Vật liệunhôm gốmXuất xứTrung Quốc
Mã HS6914100000Chuẩniso9001
Trung bìnhchất lỏngĐường kính>720mm
Mã sản phẩmorderGói Vận Chuyểnhộp gỗ
Hình mặt cắt nganghình bán trònNăng Lực Sản Xuất50000
Thông Số Kỹ Thuật30-450

Mô tả sản phẩm

Gốm công nghiệp Qijing được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp điện, than đá, luyện kim, hóa học và các ngành khác. Là vật liệu mài mòn và chất ăn mòn trung bình.
Gốm kim loại Qijing là hệ thống chịu mòn và chống ăn mòn lý tưởng, được sử dụng để vận chuyển cát, than đá, tro và chất lỏng nhôm, và thích hợp cho các đường kính bên trong đường ống nhiệt độ cao khác nhau.


Vòng trụ gốm Zta, Zirconia và Alumina tùy chỉnh

Ống gốm bao gồm:

- ống thẳng bằng gốm nhôm
- hình nón bằng gốm
- ống lót khuỷu tay uốn bằng gốm
- ống hình chữ y bằng gốm
- ống hình chữ T bằng gốm
- lớp lót lát ống cong bằng gốm
- lớp lót lát ống hình cung bằng gốm
- đường ống thép có lót bằng gốm
- ống gốm tùy chỉnh


Ưu điểm của ống gốm:
  1. Độ cứng cao
  2. Độ mài mòn vượt trội
  3. Chống ăn mòn và hóa chất
  4. Nhẹ
  5. Chi phí bảo trì thấp: Chịu mòn cao giúp giảm tần số bảo trì và chi phí bảo trì.
  6. Tính mềm mại: Bề mặt nhẵn bảo đảm luồng vật liệu tự do không bị kẹt


kích cỡ ống:
Sản phẩm ID(mm) OD(mm) Độ dày (mm) Chiều dài(mm) R(mm) Bằng
Ống thẳng 76 106 15 150-250 / /
Ống thẳng 100 140 20 305 / /
Ống thẳng 150 185 17.5 150-250 / /
Ống thẳng 152 182 15 150-250 / /
Ống thẳng 200 240 20 305 / /
Uốn cong 76 106 15 / 400 7.5
Uốn cong 101 131 15 / 500 5
Uốn cong 150 185 17.5 / 1500 3
Uốn cong 151 181 15 / 750 7.5
Phạm vi kích cỡ ống bằng gốm Qijing: 10~500 mm
Vòng trụ gốm Zta, Zirconia và Alumina tùy chỉnh

>>> ứng dụng :

- ngành khai mỏ
-- Ngành công nghiệp xi măng
-- ngành xử lý mỏ than
-- ngành công nghiệp thép
-- ngành công nghiệp cảng
-- Nhà máy điện


Thông số kỹ thuật:
Thuộc tính Phạm vi Đơn vị Chú ý
Mật độ 5.6-6.1 g/cm³ Thay đổi tùy theo thành phần và cấu trúc
Điểm nóng chảy 2700-
2900
ºC Điểm nóng chảy cao cho khả năng chịu nhiệt cao tuyệt vời
Hệ số mở rộng nhiệt 10-12 ×10-6/ ºC Tỷ lệ thay đổi kích thước với nhiệt độ
Độ dẫn nhiệt 2.0-3.0 W/m-K Tính dẫn nhiệt tương đối thấp giúp nó phù hợp với cách nhiệt
Sự khác nhau về nhiệt độ 2.1-3.0 W/m-K Ổn định ở nhiệt độ cao
Dẫn điện 10-1²- 10 S/m Tính dẫn điện kém, thích hợp cho các ứng dụng nsulation

Bảng 2: Các đặc tính cơ khí của gốm sứ Zirconia

Thuộc tính Phạm vi Đơn vị Chú ý
Độ cứng
(Vickers)
1200-
1500
HV Độ cứng cao giúp máy thích hợp với các ứng dụng chịu mòn
Sức cơ uốn 800-
1200
MPa Độ bền uốn cao cung cấp hiệu suất cơ khí tốt
Gãy xương
Độ bền
8-10 MPam¹/
2
Độ bền tuyệt vời cho phép duy trì tính nguyên vẹn trong điều kiện tác động cao
Độ bền nén 2000-
2500
MPa Thích hợp cho các ứng dụng áp suất cao
Các con trẻ là Modulus 200-220 Điểm trung bình Các mô-đun cao cải thiện sự hòa âm
Sức bền mỏi 300-500 MPa Sức bền mỏi vượt trội đảm bảo độ bền lâu dài

Những thuộc tính này có thể thay đổi dựa trên loại zircone cụ thể (chẳng hạn như monoclinique, pha tứ giác, v.v.) và quy trình sản xuất.




Đóng gói


Vòng trụ gốm Zta, Zirconia và Alumina tùy chỉnh





CÂU HỎI THƯỜNG GẶP:
Hỏi: Bạn có đang giao dịch công ty hoặc nhà sản xuất không?
Đáp: Chúng ta là nhà máy.
H: Thời gian giao hàng của bạn là bao lâu?
Đ: Thông thường, nó là 15 ngày nếu kích cỡ khuôn được bảo tồn. Hoặc là 25 ngày nếu kích cỡ khuôn không còn tồn kho, thì nó sẽ tùy theo số lượng.
H: Bạn có cung cấp mẫu không? Mẫu có miễn phí hay bổ sung không?
Đ: Có, chúng ta có thể cung cấp mẫu hàng hóa miễn phí nhưng không thanh toán chi phí vận chuyển.
H: Điều khoản thanh toán của bạn là gì?
Đ: Đối với khách hàng mới, trước 100% T/T. Đối với khách hàng thường xuyên, trước 30% T/T, số dư sau khi nhận được bản sao B/L.


Thông tin công ty

Z

Zibo Yunfeng Industrial Ceramics Co., Ltd.

Khu vực
Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Xem gian hàng

Câu hỏi thường gặp

Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?

Zibo Yunfeng Industrial Ceramics Co., Ltd. chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.

Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?

Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.

Bao lâu thì có hàng?

Zibo Yunfeng Industrial Ceramics Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.

Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?

Xuất xứ: Trung Quốc.

Có đặt được hàng mẫu không?

Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.

Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?

Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.

Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?

Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.

Gửi yêu cầu báo giá

Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.

Có thể đính kèm tệp ở bước tiếp theo