
6 ảnh
Vòng bi đẩy 51304 51305 51306 51307 51308 51309
0 lượt xem / 30 ngày
7 USD/cái
Từ 1 cái
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- thép ổ bi
- Mã HS:
- 8482200000
- Tách ra:
- tách ra
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | thép ổ bi | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Mã HS | 8482200000 | Tách ra | tách ra |
| Số hàng | độc thân | Vòng cách | lồng thép |
| Căn chỉnh | ổ bi không căn chỉnh | Hướng tải | ổ bi chặn |
| Mã sản phẩm | 51304 | Góc tiếp xúc | 0 |
| Khoảng trống | c2 c0 c3 c4 c5 | Gói Vận Chuyển | hộp đơn + hộp bên ngoài + pa-lét |
Mô tả sản phẩm
Tính năng:
1. Ổ bi chặn được trang bị hai kiểu một chiều
2. Để cho phép lỗi lắp đặt, dù là một chiều hay hai chiều, có thể chọn loại đệm ghế cầu tự căn chỉnh hình cầu hoặc loại ghế hình cầu.
3. Thép chất lượng cao - sử dụng có thể kéo dài tuổi thọ vòng bi bằng thép siêu sạch 80% cao nhất
4. Chiều cao của công nghệ mỡ - cải thiện hiệu suất của ổ lăn
5. Bi cấp cao - êm và mượt khi quay tốc độ cao
6. Sử dụng các tùy chọn trong vòng tròn, có thể cho phép cài đặt bị lỗi.
Ứng dụng:
Bộ phận lăn bằng thép đường / công nghiệp nặng / bộ truyền động
Nông nghiệp, bơm, khai mỏ
Sử dụng trong vận chuyển và đường sắt
Ứng dụng kỹ thuật nặng chung
Máy móc hàng hải, vận chuyển và giấy.
Ổ BI chặn chỉ áp dụng cho việc chịu một phần tải hướng trục và tốc độ thấp, chẳng hạn như móc cẩu, bơm dọc, máy ly tâm dọc, , bộ giảm tốc độ thấp, V.v. có thể lắp riêng trục của vòng bi, vòng ghế và thân lăn
Tính năng:
1. Ổ bi chặn được trang bị hai kiểu một chiều
2. Để cho phép lỗi lắp đặt, dù là một chiều hay hai chiều, có thể chọn loại đệm ghế cầu tự căn chỉnh hình cầu hoặc loại ghế hình cầu.
3. Thép chất lượng cao - sử dụng có thể kéo dài tuổi thọ vòng bi bằng thép siêu sạch 80% cao nhất
4. Chiều cao của công nghệ mỡ - cải thiện hiệu suất của ổ lăn
5. Bi cấp cao - êm và mượt khi quay tốc độ cao
6. Sử dụng các tùy chọn trong vòng tròn, có thể cho phép cài đặt bị lỗi.


| Mục | Kích cỡ (mm) | Mức tải (kN) | Tốc độ giới hạn (r/phút) | Trọng lượng | ||||
| d | D | T | Ca | COA | Mỡ bôi trơn | Dầu | (kg) | |
| 51100 | 10 | 24 | 9 | 10 | 14 | 6500 | 1000 | 0.02 |
| 51200 | 10 | 26 | 11 | 12.7 | 17.1 | 5700 | 8800 | 0.03 |
| 51101 | 12 | 26 | 9 | 10.3 | 15.4 | 6500 | 10000 | 0.022 |
| 51201 | 12 | 28 | 11 | 13.2 | 19 | 5400 | 8300 | 0.034 |
| 51102 | 15 | 28 | 9 | 10.5 | 16.8 | 6100 | 9400 | 0.024 |
| 51202 | 15 | 32 | 12 | 16.6 | 24.8 | 4900 | 7500 | 0.046 |
| 51103 | 17 | 30 | 9 | 10.8 | 18.2 | 6100 | 9400 | 0.028 |
| 51203 | 17 | 25 | 12 | 17.2 | 27.3 | 4900 | 7500 | 0.053 |
| 51104 | 20 | 25 | 10 | 14.2 | 24.7 | 5100 | 7900 | 0.04 |
| 51204 | 20 | 40 | 14 | 22.3 | 37.7 | 3900 | 6000 | 0.082 |
| 51304 | 20 | 47 | 18 | 35 | 55.8 | 3600 | 4500 | 0.092 |
| 51105 | 25 | 42 | 11 | 19.5 | 37.2 | 4400 | 6800 | 0.059 |
| 51205 | 25 | 47 | 15 | 27.8 | 50.4 | 3600 | 5500 | 0.12 |
| 51305 | 25 | 52 | 18 | 35.7 | 61.4 | 3100 | 4800 | 0.18 |
| 51405 | 25 | 60 | 24 | 55.6 | 89.4 | 2600 | 4000 | 0.34 |
| 51106 | 30 | 47 | 11 | 20.4 | 42.2 | 4300 | 6600 | 0.068 |
| 51206 | 30 | 52 | 16 | 29.3 | 58.2 | 3400 | 5200 | 0.15 |
| 51306 | 30 | 60 | 21 | 42.8 | 78.7 | 2700 | 4200 | 0.27 |
| 51406 | 30 | 70 | 28 | 72.8 | 126 | 2200 | 3400 | 0.53 |
| 51107 | 35 | 52 | 12 | 20.4 | 44.7 | 3900 | 6000 | 0.09 |
| 51207 | 35 | 62 | 18 | 39.2 | 78.2 | 2900 | 4500 | 0.22 |
| 51307 | 35 | 68 | 24 | 55.5 | 105 | 2400 | 3700 | 0.39 |
| 51407 | 35 | 80 | 32 | 87.1 | 155 | 1900 | 2900 | 0.79 |
| 51108 | 40 | 60 | 13 | 26.9 | 62.8 | 3400 | 5300 | 0.12 |
| 51208 | 40 | 68 | 19 | 46.9 | 98.3 | 2700 | 4200 | 0.27 |
| 51308 | 40 | 78 | 26 | 69.3 | 135 | 2100 | 3300 | 0.55 |
| 51408 | 40 | 90 | 36 | 113 | 205 | 1700 | 2600 | 1.14 |
| 51109 | 45 | 65 | 14 | 27.8 | 69.1 | 3200 | 5000 | 0.15 |
| 51209 | 45 | 73 | 20 | 47.7 | 105 | 2600 | 4000 | 0.32 |
| 51309 | 45 | 85 | 28 | 80 | 163 | 1900 | 3000 | 0.69 |
| 51409 | 45 | 100 | 39 | 130 | 242 | 1500 | 2300 | 1.47 |
Sản phẩm chính
Hồ sơ công ty
Hội thảo
Chứng nhận
Đóng gói & vận chuyển
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP H: Bạn có đang làm trong nhà máy không? Đáp: Chúng ta có nhà máy riêng, nhưng chúng ta cũng là công ty thương mại H: MOQ Đ: Không có MOQ, thân thiện với các đơn hàng nhỏ H: Thanh toán Đáp: TT, LC, West Union, Paypal H: Thời gian giao hàng Đáp: Tùy thuộc vào số lượng, thường là 5-10 ngày Hỏi: Đảm bảo chất lượng? A:có, chúng tôi cung cấp bảo hành 1 nămThông tin công ty
Bofa Import and Export Co., Ltd.
- Khu vực
- 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Bofa Import and Export Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Bofa Import and Export Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
