
5 ảnh
Vị trí cột tròn chịu tải hỗ trợ nitride boron
0 lượt xem / 30 ngày
50 USD/m²
Từ 1 m²
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- bn
- Màu sắc:
- Trắng
- Ứng dụng:
- Sưởi ấm
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | bn | Ứng dụng | Sưởi ấm |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | Màu sắc | Trắng |
| Mật độ | >2.0 G/Cm^3 | Hình dạng | Cylindrical |
| Tùy chỉnh | Có sẵn | Nội dung bn | 99.6% (giá trị tờ rơi điển hình) |
| Sức cơ uốn | 35 mpa | Mã sản phẩm | A-SU-02 |
| Gói Vận Chuyển | hộp gỗ | Độ dẫn nhiệt | 50 w/m·k (tại nhiệt độ phòng |
Mô tả sản phẩm
Ưu điểm Tính ổn định hóa học và hành vi không gây ướt Pure BN có độ ổn định hóa học tốt và có thể chống lại các cuộc tấn công từ nhiều môi trường nhiệt độ cao và kim loại nóng chảy. Nó thường thể hiện hành vi không làm ướt tốt với các kim loại nóng chảy phổ biến như nhôm, magiê và kẽm; sự tương thích phải được xác nhận cho kim loại, nhiệt độ và không khí cụ thể. Chống sốc nhiệt và tính ổn định kích thước Khả năng tản nhiệt thấp và khả năng chống sốc nhiệt tốt giúp giảm nguy cơ nứt vỡ trong quá trình làm nóng và làm mát nhanh, giúp vật liệu thích hợp cho hoạt động của lò đốt theo chu kỳ. Gia công khả năng và chế tạo tùy chỉnh Có thể quay, phay, khoan, xẻ rãnh và có ren trên thuần khiết. Có thể tùy chỉnh các bộ phận phức tạp từ các bản vẽ, mẫu hoặc kích thước lắp ráp cho các lô nhỏ, nhiều thông số kỹ thuật và các ứng dụng nhiệt độ cao không chuẩn. Thông số kỹ thuật| Tên tham số | Giá trị tham số | Tên tham số | Giá trị tham số | Tên tham số | Giá trị tham số |
| Mật độ | >2,0g/cm³ | Sự tinh khiết | 99.8% | Thông số kỹ thuật | Gia công tùy chỉnh để vẽ | Tùy chỉnh [các nguồn có cấu trúc khác nhau; các giá trị ban đầu được liệt kê] |
| Màu sắc | Trắng | Gia công tùy chỉnh | Vâng | Độ chính xác gia công | Cao |
| Hàm lượng oxy | 0.4664% | Porosité | 2.6% | Độ cứng của Leeb | >300HL |
| Sức mạnh Flexral ba Điểm | 38Mpa | Hệ số mở rộng nhiệt (25-1200°C) | - 1--2 | Độ dẫn nhiệt (môi trường) | 50W/mk |
| Nhiệt độ dịch vụ tối đa | 2300 | Điện trở ở nhiệt độ môi trường (Ω·cm) | >10^14 |





Thông tin công ty
SICHUAN CHEMSHINE CARBON FIBER MATERIALS CO.,LTD
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2008
- Quy mô nhân sự
- 37
- Khu vực
- Tứ Xuyên · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
SICHUAN CHEMSHINE CARBON FIBER MATERIALS CO.,LTD khai số lượng tối thiểu 1 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
SICHUAN CHEMSHINE CARBON FIBER MATERIALS CO.,LTD chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
