
6 ảnh
Vải không dệt Bicomponent PP/PE
0 lượt xem / 30 ngày
1 USD/cái
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- 100% polypropylene
- Màu sắc:
- Mọi màu
- Ứng dụng:
- tã lót trẻ em
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | 100% polypropylene | Ứng dụng | tã lót trẻ em |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | Thương hiệu | gw |
| Mã HS | 5603129000 | Điểm | đã nhập |
| Màu sắc | Mọi màu | Phong cách | dập nổi |
| Kỹ thuật | liên kết bánh mì | Chiều rộng | 58/60 |
| Gói Vận Chuyển | phim pe | Năng Lực Sản Xuất | 100000 kg/tháng |
Mô tả sản phẩm
1. Các bộ phận:
Polypropylene (PP): Nổi tiếng về độ bền, khả năng chống hóa chất và độ ổn định nhiệt. Điều này không thấm nước, nghĩa là nước sẽ không thấm lại và thường được sử dụng trong các ứng dụng cần độ bền.
Polyethylene (PE): Mang đến tính linh hoạt, độ mềm và các điểm nóng chảy thấp hơn so với PP. Đây cũng là một loại chất từ thủy nghệ, phù hợp với các ứng dụng cần kiểm soát độ ẩm.
2. Cấu trúc đối thủ:
- sợi trong lò nướng PP/PE được thiết kế với vỏ lõi hoặc cấu trúc hai bên:
- vỏ lõi: PP tạo thành lõi để đảm bảo độ chắc chắn, trong khi PE tạo thành vỏ ngoài cho độ mềm và độ bám dính.
- song song:PP và PE được đặt cạnh nhau trong sợi, tạo ra hiệu ứng tự uốn tạo nên kiểu tóc bồng giúp nâng cao khả năng tiếp xúc và phồng rụi.
3. Quy trình sản xuất:
- các lò nướng nhựa PP/PE có lò nướng song song thường được sản xuất bằng quy trình bong bóng hoặc bể chảy:
- sợi dây liên kết: PP và PE nóng chảy được đúc ép qua các sợi con để tạo ra các sợi liên tục, sau đó được đặt trên web và được liên kết.
- **cháy nổ:** các polime được đúc ra qua các vòi phun nhỏ và được thổi bằng khí nóng để tạo ra các sợi vi sợi, tạo ra một đường web tinh xảo, có sợi xơ.
4. Thuộc tính:
- mềm mại và thoải mái:** PE góp phần tạo cảm giác êm ả hơn, làm cho vải phù hợp với các ứng dụng y tế và vệ sinh.
- độ bền và độ bền:** PP cung cấp sức mạnh cơ khí và khả năng chống mòn và rách.
- liên kết nhiệt:** Điểm tan chảy của PE thấp hơn cho phép liên kết nhiệt mà không làm ảnh hưởng đến tính toàn vẹn của lõi PP.
- Quản lý độ ẩm:** sự kết hợp giữa PP không thấm nước và PE lưu động bằng hydrophile có thể được điều chỉnh cho phù hợp với các đặc tính xử lý độ ẩm cụ thể.
5. Ứng dụng:
- Sản phẩm vệ sinh:tã lót, sản phẩm vệ sinh phụ nữ và sản phẩm khử trùng cho người lớn do mềm mại và quản lý độ ẩm.
- hàng dệt y tế: Áo khoác phẫu thuật, màn che và mặt nạ vì tính cách rào chắn và sự thoải mái của chúng.
- lọc: Được sử dụng trong các hệ thống lọc không khí và chất lỏng do cấu trúc sợi tinh của chúng.
- Geotextiles: Cho các ứng dụng ổn định đất và thoát nước, có được sức mạnh và độ bền của chúng.
6. Ưu điểm:
- kết hợp các thuộc tính tốt nhất của PP và PE.
- nhẹ nhưng mạnh mẽ.
- có thể tùy chỉnh theo yêu cầu cụ thể khi sử dụng cuối.
- tiết kiệm chi phí so với một số vật liệu không dệt khác.
7. Thử thách:
- tái chế có thể phức tạp do kết hợp hai polime khác nhau.
- cần kiểm soát chính xác trong quá trình sản xuất để đảm bảo chất lượng ổn định.
Các lò nướng dùng song song PP/PE là các vật liệu linh hoạt được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành khác nhau do sự kết hợp độc đáo của các đặc tính.
| Sức khỏe - vệ sinh & y tế | |||||
| · Tã lót trẻ em · khăn ăn vệ sinh · Sự tiếp nguồn cung cấp về tình trạng không kiềm soát · Nắp chân · Caps · Khăn trải giường · Rèm · Vỏ gối · Dép · Surgical Gpossède · Găng tay | |||||
| Đóng gói | |||||
| · Lều trại · Da nhân tạo · Túi đựng cơm/đường v.v. · Hành lý · Túi máy hút bụi · Túi trà và cà phê · Tin hiệu ứng đi · Túi mua sắm | |||||
| Nông nghiệp | |||||
| · Nắp cắt xén · Bảo vệ cỏ · Mao mạch đang matting · Các loại vỏ bọc khác | |||||
| Vật liệu bọc nội thất | |||||
| · Lợp mái và gạch lót · Dán một tấm vải tường, hình nền · Khăn ngực · Cách nhiệt · Đồ bọc nhà · Bọc ống · Ghế sofa và lót nệm | |||||
| Giày và quần áo | |||||
| · Áo liền quần · Vỏ gối · Ghế mũ của hãng hàng không · Lót · Cách nhiệt găng tay và quần áo · Áo ngực và đệm vai | |||||

Thông tin công ty
Qingdao Greenway Industrial Limited
- Khu vực
- Thanh Đảo, Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Qingdao Greenway Industrial Limited chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Qingdao Greenway Industrial Limited chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
