6 ảnh
Vải cách nhiệt silicone bền, sợi chịu lửa, ống fiberglass cho sử dụng công nghiệp
0 lượt xem / 30 ngày
0,7 USD/m²
Từ 1 m²
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- Sợi thủy tinh
- Màu sắc:
- Có thể tùy chỉnh
- Ứng dụng:
- Bảo vệ dây và cáp
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | Sợi thủy tinh | Độ dày | có thể tùy chỉnh |
|---|---|---|---|
| Ứng dụng | Bảo vệ dây và cáp | Xuất xứ | Trung Quốc |
| Mã HS | 701990 | Màu sắc | Có thể tùy chỉnh |
| Dễ cắt | vâng | Lin động | Linh hoạt |
| Tùy chỉnh | Có sẵn | Cách nhiệt | vâng |
| Chịu nhiệt | vâng | Mã sản phẩm | 2mm-200mm |
Mô tả sản phẩm
ỐNG CHỮA CHÁY
Ứng dụng:
Ống cứu hỏa của Kingdaflex là giải pháp tối ưu cho bạn để che chắn các ống thủy lực, đường dầu và các gói dây dẫn. Thiết bị này cung cấp khả năng bảo vệ vượt trội trong những môi trường tiếp xúc với nhiệt độ cao và ngọn lửa thỉnh thoảng, đảm bảo tuổi thọ và độ tin cậy.
Đặc điểm:
Được chế tạo một cách chuyên nghiệp từ sợi sợi sợi sợi thủy tinh bện, ống bọc chống cháy của chúng tôi có chất nền linh hoạt và được phủ một cách tỉ mỉ với cao su silicon chất lượng cao, mang đến giải pháp bảo vệ ưu việt.
Ống chữa cháy này chịu được khả năng chịu lực cao trước chất lỏng thủy lực, dầu bôi trơn và nhiên liệu, bảo vệ các bộ phận của bạn bằng độ tin cậy và khả năng bảo vệ mạnh mẽ.
Được thiết kế để chống lại các nguy cơ gây nhiệt cực cao và lửa rời rạc, ống bọc ngoài lửa của chúng tôi hoàn hảo để bảo vệ ống mềm, dây dẫn và cáp, nhờ đó đảm bảo an toàn và độ bền.
Phạm vi nhiệt độ: Có khả năng chịu được phổ nhiệt từ 260°C đến 1300°C ấn tượng, đảm bảo hiệu suất tối ưu trong các điều kiện đòi hỏi khắt khe nhất.
| Đường kính trong (mm) | Đường kính trong | độ dày vỏ ngoài (mm) | Dung sai (mm) | Chiều dài Rol (m) | G.W. (Kg/M) |
| 6 | Ngày 17 tháng 1 năm 4 | 1.5 | ±0.15 | 50 | 0.072 |
| 8 | Ngày 17 tháng 5 năm 16 | 1.5 | ±0.15 | 50 | 0.085 |
| 10 | Ngày 17 tháng 3 năm 8 | 2 | ±0.20 | 25 | 0.115 |
| 11 | Ngày 17 tháng 7 năm 16 | 2 | ±0.20 | 25 | 0.12 |
| 13 | Ngày 17 tháng 1 năm 2 | 2 | ±0.20 | 25 | 0.125 |
| 16 | Ngày 17 tháng 5 năm 8 | 2 | ±0.20 | 25 | 0.22 |
| 19 | Ngày 17 tháng 3 năm 4 | 2 | ±0.20 | 25 | 0.28 |
| 22 | Ngày 17 tháng 7 năm 8 | 2 | ±0.20 | 25 | 0.3 |
| 25 | 1" | 2 | ±0.30 | 25 | 0.33 |
| 29 | 1-1/8" | 2 | ±0.30 | 25 | 0.4 |
| 32 | 1-1/4" | 2 | ±0.30 | 25 | 0.44 |
| 35 | 1-3/8" | 3 | ±0.30 | 25 | 0.49 |
| 38 | 1-1/2" | 3 | ±0.30 | 25 | 0.52 |
| 40 | 1-3/5" | 3 | ±0.30 | 25 | 0.56 |
| 41 | 1-5/8" | 3 | ±0.30 | 25 | 0.57 |
| 45 | 1-3/4" | 3 | ±0.30 | 25 | 0.686 |
| 48 | 1-7/8" | 3 | ±0.30 | 25 | 0.7 |
| 51 | 2" | 3 | ±0.35 | 25 | 0.72 |
| 55 | 2-1/5" | 3.5 | ±0.35 | 50 | 0.76 |
| 57 | 2-1/4" | 3.5 | ±0.35 | 50 | 0.776 |
| 60 | 2-3/8" | 3.5 | ±0.35 | 20 | 1.01 |
| 64 | 2-1/2" | 3.5 | ±0.35 | 20 | 1.075 |
| 65 | 2-3/5" | 3.5 | ±0.35 | 20 | 1.09 |
| 70 | 2-3/4" | 3.5 | ±0.40 | 20 | 1.175 |
| 76 | 3" | 4 | ±0.40 | 20 | 1.29 |
| 80 | 3-1/5" | 4 | ±0.40 | 20 | 1.4 |
| 83 | 3-1/4" | 4 | ±0.40 | 20 | 1.425 |
| 85 | 3-3/8" | 4 | ±0.40 | 20 | 1.525 |
| 89 | 3-1/2" | 4 | ±0.50 | 20 | 1.61 |
| 90 | 3-9/16" | 4 | ±0.50 | 20 | 1.65 |
| 95 | 3-3/4" | 4 | ±0.50 | 20 | 1.7 |
| 102 | 4" | 5 | ±0.50 | 10 | 1.85 |
| 110 | 4-1/3" | 5 | ±0.50 | 10 | 2 |
| 114 | 4-1/2" | 5 | ±0.50 | 10 | 2.2 |
| 120 | 4-4/5" | 5 | ±0.50 | 10 | 2.4 |
| 127 | 5" | 5 | ±0.60 | 10 | 2.68 |
Thiết bị có hiệu suất chống cháy, chậm bắt cháy, cách nhiệt, bảo quản nhiệt và cách nhiệt. Có thể chịu được sự bắn tung tóe của kim loại nóng chảy từ nguồn nhiệt và ngọn lửa mạnh và có khả năng chống axit và kiềm, chủ yếu được sử dụng trong các nhà máy sắt và thép, lò nấu, nhà máy thủy tinh, vận chuyển thanh ray, các địa điểm máy biến áp lớn và các địa điểm nhiệt độ cao khác và nhiều môi trường xấu khác, chẳng hạn như ống thủy lực, cáp, ống kim loại, ống gợn sóng và nhiều thiết bị bảo vệ đường ống.
Màu: Đỏ, đen, xanh lam, vàng, xanh lục, xám, v.v. Ảnh chi tiết
H: Bạn sẽ đóng gói sản phẩm như thế nào?
Đáp: Chúng ta gói cùng với thùng các-tông giấy.
H: Bạn có chấp nhận OEM không?
Đáp: Vâng, chúng ta có.
H: Thời gian giao hàng của bạn là bao nhiêu?
Đ: Chúng ta là nhà máy, vì vậy chúng ta có thể kiểm soát hiệu quả thời gian sản xuất, sau đó là 5-20 ngày làm việc.
H: Điều khoản thanh toán của bạn là gì?
Đ: Chúng tôi chấp nhận T/T,L/C, Western Union, Paypal, uỷ thác hoặc tùy chỉnh nếu chấp nhận được.
H: Phương thức vận chuyển nào có ở đó?
Đ: Hàng không, Biển, đất, đường sắt, chọn phương thức vận chuyển phù hợp nhất theo số lượng hàng hóa của bạn.
Thông tin công ty
Ningguo Zhongdian New Material Co., Ltd
- Khu vực
- An Huy · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Ningguo Zhongdian New Material Co., Ltd khai số lượng tối thiểu 1 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Ningguo Zhongdian New Material Co., Ltd chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
