
6 ảnh
Vải băng dính Ep nhúng Ep80-Ep600
0 lượt xem / 30 ngày
2,6 USD/m²
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- Bức tranh
- Màu sắc:
- Bình thường
- Ứng dụng:
- băng chuyền
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | Bức tranh | Ứng dụng | băng chuyền |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | Thương hiệu | senyu |
| Moq | 1000kg | Màu sắc | Bình thường |
| Cấu trúc | Hình dạng vải | Phong cách | bình thường |
| Kỹ thuật | dệt | Tùy chỉnh | Có sẵn |
| Chiều rộng | tùy chỉnh | Kích cỡ gói | 100X20X20cm |
Mô tả sản phẩm
Sử dụng: Vải bọc EP có nhiều ứng dụng nhất và thường được sử dụng trong hầu hết các phân khúc băng tải công nghiệp, bao gồm khai thác mỏ, cổng, luyện kim và các ngành hóa chất.
Thông số kỹ thuật | Mục | Đơn vị | EP80 | EP100 | EP150 | EP200 | EP300 | EP400 | EP500 | EP600 | ||||||||
| Cong vênh | - chúng ta sẽ đi thôi | Cong vênh | - chúng ta sẽ đi thôi | Cong vênh | - chúng ta sẽ đi thôi | Cong vênh | - chúng ta sẽ đi thôi | Cong vênh | - chúng ta sẽ đi thôi | Cong vênh | - chúng ta sẽ đi thôi | Cong vênh | - chúng ta sẽ đi thôi | Cong vênh | - chúng ta sẽ đi thôi | ||
| Phá vỡ sức mạnh | Không áp dụng | ≥105 | ≥45 | ≥140 | ≥50 | ≥200 | ≥70 | ≥240 | ≥80 | ≥340 | ≥90 | ≥445 | ≥95 | ≥530 | ≥105 | ≥720 | ≥120 |
| kéo dài tải 10% | % | ≤2.0 | / | ≤2.0 | / | ≤2.0 | / | ≤2.0 | / | ≤2.0 | / | ≤2.0 | / | ≤2.0 | / | ≤2.5 | / |
| Kéo dài vượt trội | % | ≥14 | ≤45 | ≥14 | ≤45 | ≥14 | ≤45 | ≥14 | ≤45 | ≥14 | ≤45 | ≥14 | ≤45 | ≥14 | ≤45 | ≥14 | ≤45 |
| Co rút nhiệt | % | ≤4.0 | ≤1.0 | ≤4.0 | ≤1.0 | ≤4.0 | ≤1.0 | ≤4.0 | ≤1.0 | ≤5.0 | ≤1.0 | ≤5.0 | ≤1.0 | ≤5.0 | ≤1.0 | ≤5.0 | ≤1.0 |
| Bám dính | Không áp dụng | ≥8.0 | ≥8.0 | ≥8.0 | ≥8.0 | ≥8.0 | ≥8.0 | ≥8.0 | ≥8.0 | ||||||||
| Trọng lượng bộ phận | g/m2 | 320±20 | 350±15 | 510±15 | 610±15 | 880±20 | 1150±40 | 1320±50 | 1780±50 | ||||||||
| Độ dày | mm | 0.50±0.05 | 0.55±0.05 | 0.70±0.05 | 0.80±0.05 | 1.05±0.10 | 1.60±0.10 | 1.70±0.14 | 2.45±0.20 | ||||||||
| Uốn | % | ≥5.0 | ≥5.0 | ≥5.0 | ≥6.0 | ≥6.0 | ≥6.0 | ≥6.0 | ≥6.0 | ||||||||
| Chiều rộng | mm | 600-2400 | 600-2400 | 600-2400 | 600-2400 | 600-2400 | 600-2400 | 600-2400 | 600-2400 | ||||||||
Để đảm bảo an toàn hơn cho hàng hóa của bạn, chúng tôi sẽ cung cấp các dịch vụ đóng gói chuyên nghiệp, thân thiện với môi trường, tiện lợi và hiệu quả. Hồ sơ công ty

Thông tin công ty
Weifang Senyu Group Co., Ltd.
- Khu vực
- Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Weifang Senyu Group Co., Ltd. chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Weifang Senyu Group Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
