
6 ảnh
UHMWPE /Hmpe 100d-800d -1600d cho Dây Câu Cá và Vải Tyz-Fb-C010
0 lượt xem / 30 ngày
29 USD/kg
Từ 100 kg
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- uhmwpe
- Kích thước:
- 10-20mm*28mm
- Ứng dụng:
- Dệt kim, Đệt, Câu cá, dây thừng, sản phẩm chống đạn
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | uhmwpe | Kích thước | 10-20mm*28mm |
|---|---|---|---|
| Ứng dụng | Dệt kim, Đệt, Câu cá, dây thừng, sản phẩm chống đạn | Xuất xứ | Trung Quốc |
| Mã HS | 54024900 | Thô ráp | Sợi mảnh |
| Techniques | gel xoay tròn | Cấu trúc | Sợi nhiều sợi đốt |
| Mẫu hình | Đã nhuộm | Tính năng | Độ bền cao, Khả năng hút ẩm, Chống mài mòn, Chống vi khuẩn, Chống tia UV |
| Tùy chỉnh | Có sẵn | Mã sản phẩm | TYZ-FB-C010 |
Mô tả sản phẩm
Giới thiệu sản phẩm
Sợi DOYENTRONTEX® là sợi UHMWPE (sợi đa ethylene có trọng lượng phân tử cực cao) do BJTYZ phát triển cách đây khoảng 20 năm.sợi DOYENTRONTEX® có sự kết hợp độc đáo giữa các đặc tính. Mật độ thấp hơn một chút 1 g/cm3, vì vậy sợi trôi trên nước. Nhưng tính kiên trì là sản phẩm cao nhất trên thế giới và có thể gấp 15 lần so với thép chất lượng tốt. Mô-đun rất cao và chỉ đứng thứ hai trong cấp độ sợi cacbon đặc biệt. Kéo dài khi nghỉ giải lao thấp như các sợi hiệu suất cao khác, nhưng nhờ độ bền cao, năng lượng nghỉ giải lao cao. Ngày nay sợi DOYENTRONTEX® đã được sử dụng trong nhiều lĩnh vực ứng dụng.
Lợi thế
Sức mạnh cao và các mô-đun cao, tính kiên trì có thể là điều cần thiết gấp 15 lần so với thép chất lượng tốt
Mật độ thấp:0,97g/cm3, nhẹ hơn nước
Khả năng chống va đập cao
Khả năng chống lão hóa và chống tia UV
Chống ăn mòn và nước biển
Chống mài mòn và mệt mỏi
Điện trở điện cao, không đổi điện môi thấp và hệ số mất điện môi
Khả năng chịu nhiệt: Sức mạnh và mô-đun tăng ở nhiệt độ thấp
Ứng dụng chính:
Bảo vệ cá nhân (áo giáp cơ thể, thảm chống bom, mũ bảo hiểm có thể đạn, tấm cách âm)
Áo giáp chống đạn (phương tiện chiến đấu, phương tiện cảnh sát, du thuyền buồm chống nổ)
Cú điện dương (bệ khoan, cáp neo, kéo, dây neo chống động cơ, dây cáp kéo đầu)
Ứng dụng công nghiệp (găng tay chống cắt, dây kéo căng, cáp điện gió)
Kỹ thuật hàng không vũ trụ (Mô-đun nhập lại của hệ thống phục hồi tàu không gian, lồng hàng không, thiết bị chế tạo không gian chính xác cao)
Ngư nghiệp biển (lưới đánh cá thương mại, lưới thủy sinh biển)
Thể thao ngoài trời (dây leo núi, dây thừng nhảy, dây thừng, dây thừng, dây chuyền đánh bắt cá)
Sổ ghi chú 1:1g/d=0,883cN /dtex,1 CN /dtex=95.98MPa
Tiêu chuẩn Công nghiệp FZ/T 54027-2010
Note2: Tiêu chuẩn công nghiệp được soạn thảo bởi BJTYZ
Phân loại sản phẩm | Cấp độ (tiêu chuẩn) | Sự ngoan cường g/d | Mô-đun g/d | Ứng dụng | ||
| Denier | Dtex | Thẳng mật độ | ||||
| 30 | 33 | - TÔI KHÔNG BIẾT Tuyến tính thấp mật độ | TM32,TM35 | 36-39 | ≥1320 | Câu cá\thể thao\ Ứng dụng y tế |
| 50 | 55 | TM32,TM35 | 36-39 | ≥1320 | Câu cá\thể thao\ Ứng dụng y tế | |
| 80 | 88 | TM32,TM35 | 36-39 | ≥1320 | Câu cá\thể thao\ Ứng dụng y tế | |
| 100 | 110 | TM32,TM35 | 36-39 | ≥1320 | Câu cá\thể thao\ Ứng dụng y tế | |
| 200 | 220 | TM32,TM35 | 36-39 | ≥1320 | Câu cá\thể thao\ Ứng dụng y tế | |
| 400 | 440 | M Tuyến tính ở giữa mật độ | TM32,TM35 | 35-38 | ≥1210 | Bảo vệ\dệt may |
| 600 | 660 | TM32,TM35 | 35-38 | ≥1210 | Bảo vệ\dệt may | |
| 800 | 880 | TM32,TM35 | 35-38 | ≥1210 | Bảo vệ\dệt may | |
| 1200 | 1320 | T Dày tuyến tính mật độ | TM32,TM35 | 33-36 | ≥1210 | Dây thừng\Net |
| 1600 | 1760 | TM32,TM35 | 33-36 | ≥1210 | Dây thừng\Net | |
| 2400 | 2640 | H Tuyến tính cao mật độ | TM32,TM35 | 33-36 | ≥1210 | Dây thừng\Net |
| Thẳng mật độ | Cấp độ | Sự ngoan cường Dây/dtex | Mô-đun Dây/dtex | Đột phá kéo dài % |
| - TÔI KHÔNG BIẾT ≥50dtex ≤222dtex | TM30 | ≥31 | ≥970 | ≤4 |
| TM32 | ≥33 | ≥1150 | ||
| TM35 | ≥36 | ≥1200 | ||
| M ≥222dtex ≤888dtex | TM30 | ≥30 | ≥950 | |
| TM32 | ≥32 | ≥1050 | ||
| TM35 | ≥35 | ≥1100 | ||
| T ≥888dtex ≤22dtex | TM30 | ≥28 | ≥925 | |
| TM32 | ≥30 | ≥1000 | ||
| TM35 | ≥33 | ≥1050 | ||
| H ≥22dtex ≤3555dtex | TM30 | ≥25 | ≥800 | ≤4 |
| TM32 | ≥28 | ≥900 | ||
| TM35 | ≥32 | ≥1025 |
Thông tin công ty
Beijing Tongyizhong New Material Technology Corporation
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 1999
- Quy mô nhân sự
- 380
- Khu vực
- Bắc Kinh · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Beijing Tongyizhong New Material Technology Corporation khai số lượng tối thiểu 100 kg. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Beijing Tongyizhong New Material Technology Corporation chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
