
6 ảnh
Tùy chỉnh chỗ ngồi van bi cho Mazda T3500
0 lượt xem / 30 ngày
35 USD/cái
Từ 5 cái
Chọn quy cách & số lượng
Kích thước
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Kích thước:
- tùy chỉnh theo nhu cầu của bạn
- Màu sắc:
- Xám bạc
- Ứng dụng:
- ngành dầu khí
Thông tin cơ bản
| Kích thước | tùy chỉnh theo nhu cầu của bạn | Ứng dụng | ngành dầu khí |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | Thương hiệu | nắp |
| Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn | Môi | Môi bằng nhựa |
| Màu sắc | Xám bạc | Áp suất | Loại áp suất |
| Tốc độ | Tốc độ | Mật độ | 8.15-8.8g/cm |
| Sản phẩm | tùy chỉnh đế van chèn van bi cho ma | Độ cứng | 37-55hrc |
Mô tả sản phẩm
Tùy chỉnh ghế van chèn van bi cho mazda t3500
Giới thiệu
Hợp kim cobalt là một phạm vi hợp kim crom hóa trị số rất được thiết kế để chống ăn mòn.
Đây là hợp kim cobalt hoàn toàn không chịu mòn và từ tính.
Có một số với nhiều bố cục được tối ưu hóa cho
sử dụng khác nhau. Một số được lập công thức để tối đa hóa sự kết hợp giữa chịu mòn, chống ăn mòn hoặc khả năng chịu được nhiệt độ khắc nghiệt.
Tính năng1. Chịu nhiệt, chịu mòn, chống ăn mòn
2. Được làm theo kích thước và vật liệu yêu cầu
3. Các sản phẩm chính: Ghế van, bộ phận bơm, pittông, ống lót ổ trục, v.v.
Thành phần hóa học| Thương hiệu và không | Carbon(tối thiểu-tối đa) | Mangan(tối thiểu-tối đa) | Biểu tượng hình (tối thiểu-tối đa) | Chromm(tối thiểu-tối đa) | Nicken (Tối thiểu-tối đa) | Moly (Tối thiểu-tối đa) | Tung (Tối thiểu-tối đa) | Cobalt (tối thiểu-tối đa) | Sắt | Khác |
| Hợp kim 3 | 2.00-2.70 | 1.00 | 1.00 | 29.0-33.0 | 3.00 | 11.0-14.0 | Bal. | 3.00 | P.03MAX S.03MAX | |
| Hợp kim 4 | 1.00 | 1.00 | 1.5 | 28.0-32.0 | 3.00 | 1.50 | 12.5-15.5 | Bal. | 3.00 | |
| Hợp kim 6 | .90-1.4 | 1.00 | 1.5 | 27.0-31.0 | 3.00 | 1.50 | 3.50-5.50 | Bal. | 3.00 | P.04MAX S.04MAX |


Triển lãm Quốc tế tại Chicago, Hanover

Chào mừng bạn đến với nhà máy của chúng tôi

Cảm ơn bạn đã ghé thăm!
Chúng tôi đánh giá cao công việc của bạn!
----- Vật liệu mới hàng đầu
Thông tin công ty
Shenyang Top New Material Co., Ltd
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2001
- Quy mô nhân sự
- 63
- Khu vực
- Liêu Ninh · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Shenyang Top New Material Co., Ltd khai số lượng tối thiểu 5 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Shenyang Top New Material Co., Ltd chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
