
6 ảnh
Tủ hấp thực phẩm thương mại cỡ lớn
0 lượt xem / 30 ngày
66 USD/m²
Từ 1 m²
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- thép không gỉ sus304
- Màu sắc:
- Dws0.5-0.7-y
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | thép không gỉ sus304 | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | rongjun | Màu sắc | Dws0.5-0.7-y |
| Loại | 1 | Bảo hành | 1 năm |
| Tùy chỉnh | Tùy chỉnh | Chứng nhận | ISO, CE |
| Điều kiện | Mới | Nguồn điện | Khí gas |
| Mức tự động | Tự động | Gói Vận Chuyển | hộp gỗ |
Mô tả sản phẩm
Cảm ơn quý khách đã quan tâm đến thiết bị của chúng tôi. Các thông số, cấu hình và giá của thiết bị như sau:
Giới thiệu lò hấp: 
2. Lò vi hơi nước hai cửa, hai bàn ủi; mỗi xe đẩy có 18 lớp, với hai khay mỗi lớp, tổng cộng 36 khay mỗi xe đẩy, tổng cộng 72 khay. Kích thước khay: 400*600*48mm.
3. Xe đẩy được làm từ ống vuông thép không gỉ 38*25*2mm; khay được làm từ tấm thép không gỉ dày 1,5mm; con lăn ni-lông nhãn hiệu Shen chất lượng cao (không mùi).
4. Kích thước lò nướng hơi nước: 1350*2300*2100mm.
5. Bên trong của lò hơi nước được làm bằng thép không gỉ SUS304 dày 1,5 mm, với đáy dày 3 mm và thiết kế xương rerringở trên cùng. (Rỉ hơi nước sẽ không rỉ nước vào khay.)
6. Vật liệu cách điện được làm bằng nhôm silicat, giúp giữ nhiệt tuyệt vời.
7. Các bản lề cửa có thể điều chỉnh.
Bộ tạo hơi nước:
Bảng thông số của bộ tạo hơi nước chạy bằng khí 0,5T
| Bảng thông số Bộ tạo hơi nước (dầu) khí DWS0.5-0.7-y(Q) | |||
| Không | Tên | Bộ tạo hơi nước (dầu) khí | Ghi chú |
| 1 | Mẫu | DWS0.5-0.7-Y(Q) | |
| 2 | Số lượng | 1 bộ | |
| 3 | Khả năng chia theo tỉ lệ tối đa | 500 KG/h | |
| 4 | Áp suất vận hành định mức | 0,7MPA | |
| 5 | Nhiệt độ hơi bão hòa | 170,4ºC | |
| 6 | Hiệu suất nhiệt của bình hơi | 94.3% | |
| 7 | Thể tích mức nước bình thường | 48,7L | |
| 8 | Nhiên liệu | Khí tự nhiên, khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), nhiên liệu điezen | |
| 9 | Tiêu thụ nhiên liệu/H | 30L (nhiên liệu điêzen nhẹ) | |
| 40NM3 (khí tự nhiên) | |||
| 30KG (khí dầu mỏ hóa LỎNG) | |||
| 10 | Đường kính đầu vào khí | DN40 | 1PCS |
| 11 | Đường kính đầu vào nước | DN25 | 1PCS |
| 12 | Đường kính xả chính | DN40 | 1PCS |
| 13 | Đường kính đầu ra hơi nước | DN40 | 1PCS |
| 14 | Đường kính ống khói | Ø219 | 1PCS |
| 15 | Thu hồi nhiệt chất thải | tích hợp sẵn | |
| 16 | Kích thước đã lắp bộ tạo hơi nước | 2200*1750*2600mm (bao gồm cả đầu ghi) | |
| 17 | Trọng lượng thiết bị vận chuyển | 1500kg | |
| 18 | Nguồn điện | AC 220V 2KW | |
Danh sách cấu hình bộ tạo hơi nước
| Danh sách cấu hình cho bộ tạo hơi nước (dầu) khí DWS0.5-0.7-y(Q) | |||
| Tên bộ phận | Mô tả ngắn gọn | Số lượng | Thương hiệu |
| Bộ phận chính của bộ tạo hơi nước | DWS0.5-0.7-Y(Q) Chế độ đốt cháy ba lần của ống chữa cháy | 1Nhóm | Công ty Máy móc |
| Bộ phận phục hồi nhiệt chất thải hiệu suất cao loại hồi | Ngăn chứa nước tích hợp phục hồi nhiệt chất thải | 1 bộ | Công ty Máy móc |
| Hệ thống điều khiển vi tính | Hệ thống điều khiển khuếch đại | 1 bộ | BANGPU Intelligent Technology Co., Ltd. |
| Đồng hồ đo mức nước cảm ứng đa cấp | Cho phép theo dõi trực quan mức chất lỏng | 1 bộ | Zhucheng Kerun Energy Technology Co., Ltd. |
| Đốt ga | Việc bổ sung nước được kiểm soát qua các điện cực nhiều vị trí | 1 bộ | Động cơ đốt cháy Yade |
| Bộ điều khiển áp suất | Điều khiển này cho phép bạn đặt áp suất dừng và khởi động của thiết bị. | 1 bộ | Zhejiang Lifu Automation Technology Co., Ltd. |
| Thiết bị điện | Cầu dao, rơ-le và rơ-le. | 1 bộ | Zhejiang Chint Electric Co., Ltd. |
| Bơm nước | Bơm nước chuẩn của Leo có nhiệt độ nước tối đa 70ºC. | 1Nhóm | Bơm SƯ TỬ |
| Van ngắt hơi DN40 | Thân van bị giảm dần và xử lý nitrat bề mặt, dẫn đến khả năng chống mòn tuyệt vời, chống ăn mòn, chịu lực ma sát và tuổi thọ cao. | 1nos | Shanghai Wugong Valve Co., Ltd. |
| Van xả nhiệt độ cao DN40 | Sử dụng loại vật liệu hàn kín mới cho ghế van tăng tuổi thọ lên 3-5 lần. Thiết bị này có hiệu suất ổn định, hàn kín đáng tin cậy, ma sát thấp, dễ mở và đóng, chịu nhiệt cao và chịu mòn. | 1nos | Yuhuan Zhuoxing Valve Co., Ltd. |
| Van điện từ nhiệt độ cao | Vật liệu đặc biệt đảm bảo khả năng chịu nhiệt tuyệt vời, vận hành thường xuyên và mang đến tuổi thọ siêu bền. Vòng đệm đặc biệt ngăn rò rỉ và thích ứng với việc mở và đóng tần số cao. | 1Nhóm | Wenzhou Chengdi Pneumatic & Hydraulic Co., Ltd. |
| Van xả đồng hồ đo mức DN15 | Đồng hồ đo mức nước được xả hết mỗi ca trong khi vận hành. | 1nos | Huajing Valve & Fich Co., Ltd. |
| Van cấp nước trôi | Van được sử dụng để bổ sung nước vào thiết bị và được đóng hoặc mở dựa trên mức nước. | 1 bộ | Huajing Valve & Fich Co., Ltd. |
Thông tin công ty
Liaoning Rongjun Machinery Import and Export Co, . Ltd
- Khu vực
- Liêu Ninh · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Liaoning Rongjun Machinery Import and Export Co, . Ltd khai số lượng tối thiểu 1 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Liaoning Rongjun Machinery Import and Export Co, . Ltd chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
