
6 ảnh
Triisobutyl Phosphate Tibp cho chất chống tạo bọt CAS 126-71-6
Mã: 19667482420 lượt xem / 30 ngày
97.500 đ/kg
Từ 1.000 kg
Chọn quy cách & số lượng
Xuất xứ
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Xuất xứ:
- Anhui
- Moq:
- 1000kg của lcl
- Oem:
- vâng
Thông tin cơ bản
| Xuất xứ | Anhui | Mã sản phẩm | 1966748242 |
|---|---|---|---|
| Đóng gói | 200kg/trống, 1000kg/ibc | Moq | 1000kg của lcl |
| Oem | vâng | EINECS | 204-798-3 |
| Loại | thời tiết | Mã HS | 2931 |
| Số cas | 126-71-6 | Tên khác | thời tiết |
| Công thức | c12h27o4p | Tùy chỉnh | Có sẵn |
Mô tả sản phẩm
Tri-isobutyl Phosphate (TIBP)
Mô tả:
Tên khác: PHO.SPHORIC ACID TRIISOBUTYL ESTER; isobutyl phosphate; Phosphoricic,tris(2-methylpropyl)ester;
Triisobutyl phosphate; TIBP; TRIS-ISOBUTYLPHOSPHATE; Triisobutyl phosphat; isobutyl phosphate; tri isobutyl phosphate.
Chất lượng phân tử tương đối: 266.32
Số cas: 126-71-6
Số EINECS: 204-798-3
Số:
Công thức phân tử: C12H27O4P
Công thức cấu trúc:

Vật chất hóa học của triisobutyl phosphyl tibp
Chất lỏng trong suốt không màu
| Điểm nóng chảy: < -60ºC | Điểm sôi: 264ºC | Mật độ tương đối: 0.9646(25/4ºC) |
| Độ nhớt động: 5mPa·s(20ºC) | chỉ số tham chiếu: 1.4190 | hệ số phân chia nước/octanol: 3.7 |
| Điểm nhấp nháy: 132,5ºC | Nhiệt độ tự đánh lửa: 428ºC | Nhiệt độ phân hủy: 272ºC |
| không hòa tan trong nước; hòa tan trong hỗn hợp trong dung môi hữu cơ, ví dụ như cồn và ête | ||
| Mục | Chuẩn |
| Màu APHA | 20 tối đa |
| Nội dung | 99%phút |
| Chỉ số thay đổi hệ | 1.4190-1.4200 |
| Mật độ ( 20C.Deg), g/ml | 0.960-0.970 |
| Hơi ẩm (H2O), w% | tối đa 0.1 |
| Acid Value mg KOH/g | 0,1max |
Các ứng dụng tiềm năng của triisobutyl phosphat tibp
Là dung môi, chất chống bọt, chất thấm và chất plastifiant trong sản xuất chất chống bọt,
dầu thủy lực, phụ trợ in ấn và nhuộm, mực in, phụ kiện dệt may, nhựa tổng hợp và nhựa đế cellulose.
cũng được áp dụng trong xây dựng và mỏ dầu
Nghiêm cấm thêm thức ăn và chất phụ gia cho ăn.
Đóng gói & Bảo quản:
1. 200kg / trống, 16000kgs/1X20`FCL
1000kg net cho mỗi IBC, 20000kg/1X20`FCL
2. Được hàn kín, bảo quản ở nơi khô ráo, mát mẻ. Tránh ánh sáng.
Sản phẩm liên quan:
Chúng tôi cũng cung cấp TRIÉTHYL PHOSPHATE TEP , cas SỐ : 78-40-0
Thông tin công ty
Anhui Elite Industrial Co., Ltd.
- Khu vực
- An Huy · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Anhui Elite Industrial Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1.000 kg. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Anhui Elite Industrial Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Anhui. Đóng gói: 200kg/trống, 1000kg/ibc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
