
5 ảnh
Thương hiệu hàng đầu Trung Quốc 3 Xe xúc lật Lw300K
0 lượt xem / 30 ngày
20 USD/m²
Từ 3 m²
Chọn quy cách & số lượng
Màu sắc
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Màu sắc:
- Vàng
- Xuất xứ:
- Jiangsu
- Loại:
- Loại phổ biến
Thông tin cơ bản
| Xuất xứ | Trung Quốc | Thương hiệu | xcg |
|---|---|---|---|
| Loại | Loại phổ biến | Mã HS | 8429510000 |
| Màu sắc | Vàng | Chứng nhận | ISO9001: 2000 |
| Truyền tải | Thủy lực - hộp số cơ | Điều kiện | Mới |
| Đế bánh xe | 2900mm | Mã sản phẩm | LW300K |
| Dung tích gầu | 1.8 M3 | Chiều cao đổ | 2930mm |
Mô tả sản phẩm
3T Đặc Điểm của Máy chất tải lật LW300K:
1. máy chất tải lật mới nhất
2. Hai đột phá về việc lái xe giữa hai thiết bị và bao phủ một phần
Tính năng của Máy chất tải lật 3T LW300K:
Với hai đột phá về phương tiện lái xe và bộ phận bao phủ, Máy chất tải lật 3T LW300K đang dẫn đầu về cơ bản là sản phẩm khác cùng loại. Máy được điều chỉnh đặc biệt theo điều kiện làm việc tổng hợp, làm đất, than đá. Hiệu quả công việc xẻng xếp hạng hàng đầu trong ngành công nghệ.
(1)K Series Loader là máy chất tải lật mới nhất có hiệu suất cao với hơn 10 năm kinh nghiệm.
(2)hiệu suất, hiệu suất, độ bền cấu trúc, tuổi thọ thiết bị, điều kiện bảo trì và vận hành hàng ngày được nâng cấp toàn bộ vòng.
(3)tất cả các sản phẩm dòng sử dụng cấu trúc siêu mạnh, đặc biệt là đối với điều kiện làm việc nặng.
(4)LW300K có trọng lượng vận hành siêu lớn, thân máy dài, độ bền và hiệu quả cao, dẫn đầu ngành.
Hiệu suất tuyệt vời
(1)độ bền lớn: Lực phá gầu mạnh 12 tấn đảm bảo thích ứng với các điều kiện khắc nghiệt khác nhau. Lực nâng cần trục mạnh 7 tấn đảm bảo máy có thể đáp ứng nhiều phương pháp vận hành khác nhau cho tải nặng.
Vận hành đáng tin cậy: Với phần thân xe dài 2900mm và thân máy dài 7250mm, máy đang dẫn đầu trong ngành về độ tin cậy vận hành.
(2)lái êm ái: Thiết kế bánh xe ở giữa, không có chênh lệch tốc độ giữa bánh trước và bánh sau, xoay êm và không có ăn mòn lốp.
Hiệu suất cao
(1)hành động nhanh: Tổng thời gian của ba thiết bị chỉ là 10,3 giây, dẫn đầu ngành.
(2)tốc độ nhanh: Bố trí bánh răng hợp lý, bánh răng I 7 km/giờ, số II 14 km/giờ, dẫn đầu ngành về hiệu quả vận hành.
Hệ thống lái linh hoạt: Bán kính tiện nhỏ; hệ thống lái cảm biến tải trọng linh hoạt và hiệu quả.
(3)đủ công suất: Động cơ nổi tiếng, sử dụng công suất hiệu quả và tiết kiệm năng lượng một cách hiệu quả.
Độ bền cao
(1)thiết kế tải nặng, khung trước và khung sau áp dụng cấu trúc loại hộp, tấm dày và độ bền cao.
(2)các bộ phận cấu trúc chính áp dụng phân tích phần tử giới hạn để đảm bảo máy có thể thích ứng với nhiều loại điều kiện làm việc nguy hiểm khác nhau.
(3)khoảng cách lớn giữa đĩa có bánh xe lớn và đĩa đệm có bánh xe lớn. Máy có độ bền cao hơn và vận hành đáng tin cậy hơn.
(4)trọng lượng máy đạt 10.6 tấn, chiều dài 7,25m. Độ bền kết cấu dẫn đầu ngành.
Tuổi thọ cao
(1)các vị trí khớp nối chính có thể chống bụi hai cấp, có độ mài mòn nhỏ và tuổi thọ cao.
(2)răng gầu và lưỡi bền có tuổi thọ dài hơn.
Bảo trì thuận tiện
(1)nắp động cơ có cửa bên lớn với thiết kế lật mở, có góc mở rộng và dễ tiếp cận.
(2)đổ dầu vào hệ thống phanh rất thuận tiện và dễ dàng.
Lái xe thoải mái
(1)buồng lái sang trọng có không gian rộng rãi và tầm nhìn rộng.
(2)Bảng dụng cụ có thể điều chỉnh trang nhã và vận hành thoải mái.
(3)Điều khiển sang số hai cần, không có chỗ đỗ trong khi đổi tốc độ, linh hoạt và thuận tiện.
Bước đột phá chính về cấp độ hàng đầu trong ngành
Bắt đầu công nghệ sản xuất xe trước tiên ở Trung Quốc và áp dụng bộ phận bọc khuôn hoàn toàn bằng kim loại, giữ màu của xe mới thông qua lớp phủ điện giật.
Các thông số của Máy chất tải lật 3T LW300K:
| Mục | Tham số | Đơn vị |
|---|---|---|
| Tải định mức | 3.0 | t |
| Dung tích gầu | 1.8 | m 3 |
| Chiều cao đổ | 2930 | mm |
| Khoảng cách đổ | 1000 | mm |
| Lực vẽ tối đa | ≥120 | KN |
| Lực kéo tối đa | ≥90 | KN |
| KÍCH THƯỚC (L × R × C) | 7250×2580×3290 | mm |
| Trọng lượng vận hành | 10.6 | t |
| Thời gian nâng cần trục | 5.68 | s |
| Tổng thời gian của ba thiết bị | 10.3 | s |
| Khoảng cách giữa các bánh xe | 2900 | mm |
| Bán kính quay tối thiểu (bên ngoài của gầu) | 6067 | mm |
| Công suất định mức | 92 | KW |
| Tham số dầm dài | ||
| Dung tích gầu | Ngày 20 tháng 1.5 năm 1.8 | m 3 |
| Tải định mức | Ngày 20 tháng 2.7 năm 2.7 | t |
| Kích thước (chiều dài × chiều rộng × chiều cao ) | 7540×2580×3290 7640×2580×3290 | mm |
| Chiều cao đổ | 3290/3225 | mm |
| Khoảng cách đổ | 1092/1172 | mm |
| Trọng lượng vận hành | Ngày 20 tháng 10.6 năm 10.8 | t |
| Phụ kiện nắm thông số cỏ | ||
| Chiều cao đổ | 3043 | mm |
| Khoảng cách đổ | 2036 | mm |
| Chiều rộng thân kẹp | 2200 | mm |
| Mở cửa tối đa | 2800 | mm |
| Tham số phụ kiện-kẹp( III ) | ||
| Chiều cao đổ | 2784 | mm |
| Khoảng cách đổ | 1134 | mm |
| Đường kính hình tròn tối thiểu | 590 | mm |
| Mở cửa tối đa | 1700 | mm |
| Tham số đính kèm - chèn mặt bên | ||
| Độ rộng gầu | 2650 | mm |
| Kích thước | 7414×2650×3290 | mm |
| Độ cao đổ (thẳng/bên) | 2813/3623 | mm |
| Khoảng cách đổ (thẳng/bên) | 1104/183 | mm |
| Độ cao nâng (thẳng/bên) bị đổ | 5120/6052 | mm |
| Tham số phụ kiện- chạc trượt | ||
| Góc gập của chạc nâng | 20 | ° |
| Chiều dài phụ kiện | 1575 | mm |
| Chiều rộng phần đính kèm | 1980 | mm |
| Chiều cao phụ kiện | 1200 | mm |
| Chiều dài răng nĩa | 1050 | mm |









Thông tin công ty
Evangel Industrial (Shanghai) Co., Ltd.
- Loại hình
- Công Ty Thương Mại
- Năm thành lập
- 2009
- Quy mô nhân sự
- 20
- Khu vực
- Thượng Hải · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Evangel Industrial (Shanghai) Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 3 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Evangel Industrial (Shanghai) Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
