
6 ảnh
Thiết bị máy nghiền bi liên tục tiết kiệm năng lượng
0 lượt xem / 30 ngày
9 USD/m²
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- quặng khoáng, ngành khai mỏ, ngành gốm
- Màu sắc:
- Tôi cần anh
- Ứng dụng:
- Của tôi
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | quặng khoáng, ngành khai mỏ, ngành gốm | Ứng dụng | Của tôi |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | Loại | Cối xay thịt viên |
| Màu sắc | Tôi cần anh | Bảo hành | cách các bộ phận 1 năm |
| Tùy chỉnh | Có sẵn | Chứng chỉ | iso9001-2008 |
| Điều kiện | Mới | Mã sản phẩm | 2100*7000mm |
| Tốc độ xoay | 17-19r/phút | Hệ thống xả | loại tràn hoặc tỷ lệ được lựa chọn |
Mô tả sản phẩm
Cối xay với bóng tiết kiệm năng lượng thường được sử dụng để nghiền quặng 1/4 inch và mịn hơn, xuống đến kích thước hạt từ 20 đến 75 micron. Nó được sử dụng rộng rãi trong ngành khai thác mỏ, nấu chảy, đường, vật liệu xây dựng và chế tạo hóa chất. Và đây là thiết bị chính để nghiền mịn sau quá trình nghiền. Cối này bao gồm dụng cụ cho bú, cụm dẫn động, lắp ráp xoay, bộ phận ổ trục đang xả và bộ phận bệ
Nguyên tắc làm việc của nhà máy với bóng tiết kiệm năng lượng:
Anh Nhà máy bi tiết kiệm năng lượng là thiết bị xoay ngang truyền qua bởi thiết bị bên ngoài. Vật liệu được truyền đến buồng mài thông qua trục bị quốm đồng đều. Có lớp lót thang và lớp lót gợn sóng và các thông số kỹ thuật khác nhau của các bi thép trong khoang.
Lực ly tâm gây ra bởi việc xoay nòng phun làm cho các bi thép có độ cao nhất định, tác động và mài vật liệu. Vật liệu nối đất được xả ra thông qua bảng xả, do đó, quá trình mài hoàn tất.
Các tính năng của Máy nghiền với bóng tiết kiệm năng lượng:
1 đây là dụng cụ hiệu quả để nghiền nhiều vật liệu cứng thành bột mịn;
2 có hai cách mài: Cách khô và cách ướt;
Có thể chia cối xay với 3 quả bóng thành loại dạng bảng và kiểu chảy theo mô hình của mỏ ra nước ngoài khác nhau;
4 để sử dụng máy nghiền bi, vật liệu cần được tiếp đất được chất lên khoang neoprene chứa môi trường nghiền;
5 khi nòng phun quay, vật liệu được nghiền giữa các mảnh vật liệu riêng lẻ của môi trường nghiền trộn và nghiền sản phẩm thành bột mịn trong một khoảng thời gian;
6 kích thước hạt tối ưu phụ thuộc rất nhiều vào mức độ khó của hạt vật liệu nghiền
Các model chính và thông số kỹ thuật của cối xay bi tiết kiệm năng lượng:
| Mẫu | tốc độ quay trục (r/phút) | Tải bi(t) | Kích cỡ bú(mm) | Kích cỡ xả (mm) | Dung lượng(t/h) | Công suất (KW) | Trọng lượng(T) |
| Φ 900 × 1800 | 38 | 1.5 | ≤ 20 | 0.075 -0,89 | 0.65 -2 | 18.5 | 3.6 |
| Φ 900 × 2100 | 38 | 1.3-1.4 | ≤ 15 | 0.075 -0,83 | 0.7 -3,5 | 18.5 | 3.9 |
| Φ 900 × 3000 | 38 | 2.7 | ≤ 20 | 0.075 -0,89 | 1.1-3.5 | 22 | 4.5 |
| Φ 1200 × 2400 | 32 | 3.8 | ≤ 25 | 0.0745-0.6 | 1.5-4.8 | 30 | 11.5 |
| Φ 1200 × 2800 | 32 | 3.3-3.5 | ≤ 25 | 0.0745-0.6 | 2-6 | 30 | 13 |
| Φ 1200 × 4500 | 32 | 7 | ≤ 25 | 0.074 -0,4 | 1.6-5.8 | 45 | 13.8 |
| Φ 1500 × 3000 | 27 | 8 | ≤ 25 | 0.074 -0,4 | 2-5 | 75 | 17 |
| Φ 1500 × 3500 | 27 | 6.75 -6,4 | ≤ 25 | 0.075 -0,4 | 3-7 | 75 | 17.5 |
| Φ 1500 × 4500 | 27 | 14 | ≤ 25 | 0.074 -0,4 | 3.5-12 | 110 | 21 |
| Φ 1500 × 5700 | 27 | 15 | ≤ 25 | 0.074 -0,4 | 3.5-8 | 115 | 24.7 |
| Φ 1830 × 3000 | 24 | 18 | ≤ 25 | 0.074 -0,4 | 4-10 | 130 | 28 |
| Φ 1800 × 3600 | 24 | 10.6 -11.35 | ≤ 25 | 0.075 -0,4 | 5-22 | 130 | 33.5 |
| Φ 1830 × 7000 | 24 | 25 | ≤ 25 | 0.074 -0,4 | 7.5-17 | 210 | 36 |
| Φ 2100 × 3600 | 22 | 14-15.2 | ≤ 25 | 0.075 -0,4 | 15-36 | 370 | 46.8 |
| Φ 2200 × 5500 | 21 | 30 | ≤ 25 | 0.074 -0,4 | 10-20 | 210 | 48.5 |
| Φ 2200 × 6500 | 21 | 31 | ≤ 25 | 0.074 -0,4 | 14-26 | 380 | 52.8 |
| Φ 2200 × 7500 | 21 | 33 | ≤ 25 | 0.074 -0,4 | 16-29 | 380 | 56 |
| Φ 2400 × 3000 | 20.6 | 15.5 -16,6 | ≤ 25 | 0.075 -0,4 | 22-24 | 245 | 59 |
| Φ 2400 × 4500 | 21 | 30 | ≤ 25 | 0.074 -0,4 | 8.5-60 | 380 | 65 |
| Φ 2700 × 3600 | 20.6 | 39 | ≤ 25 | 0.074 -0,4 | 12-70 | 400 | 91.3 |
| Φ 2700 × 4000 | 20.7 | 40 | ≤ 25 | 0.074 -0,4 | 12-80 | 400 | 94 |
| Φ 2700 × 4500 | 20.7 | 48 | ≤ 25 | 0.074 -0,4 | 12-90 | 430 | 102 |
| Φ 3200 × 4500 | 18 | 65 | ≤ 25 | 0.075 -0,4 | theo bộ máy kỹ thuật | 800 | 137 |
Thông tin công ty
Zhengzhou Hengxing Heavy Equipment Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2003
- Quy mô nhân sự
- 91
- Khu vực
- Hà Nam, Ninh Bình · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Zhengzhou Hengxing Heavy Equipment Co., Ltd. chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Zhengzhou Hengxing Heavy Equipment Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
