
6 ảnh
Thiết bị lưu hóa băng cao su nóng với hệ thống làm mát bằng nước nhanh
0 lượt xem / 30 ngày
5 USD/cái
Từ 2 cái
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- hợp kim nhôm
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Mã HS:
- 84778000
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | hợp kim nhôm | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | chúng | Mã HS | 84778000 |
| Bảo hành | 1 năm | Cấu trúc | Ngang |
| Tùy chỉnh | Tùy chỉnh | Nhiệt độ | 145+/-3℃ |
| Chứng nhận | CE | Điều kiện | Mới |
| Mã sản phẩm | ZLJ-1000*830 | Loại áp suất | không khí hoặc nước |
Mô tả sản phẩm
| Sử dụng | Dây cao su Fabirc |
| Chiều rộng đai tối đa | 650-3000mm |
| Chất lỏng áp suất | Dầu thủy lực |
| Áp suất | 100P.S.I(7kg/cm²)/200P.S.I(14kg/cm²) |
| Nhiệt độ thô tục | Nhiệt độ thô: 145ºC (có thể điều chỉnh 0~160ºC) |
| Hệ thống làm mát | Bơm áp suất để làm mát, thời gian làm mát chỉ 5 phút (làm mát từ 145 đến 75 độ) |
| Độ của tấm làm nóng | 17/20/22° hoặc tùy chọn. |
| Điện áp nguồn | 220V,380V,400V hoặc theo tùy chọn của bạn |

Nhiệt độ thô:
145ºC (có thể điều chỉnh 0~200ºC)
Thời gian tăng nhiệt độ (từ nhiệt độ bình thường đến nhiệt độ thô):
≤50 phút (thông thường khoảng 25 đến 30 phút)
Hệ thống làm mát được cải thiện: Sử dụng bơm áp suất để làm mát:
chỉ 5 phút (làm mát từ 145 đến 75 độ)
Tính năng
Dòng sản phẩm DCDLQ II cho đai cao su là loại thiết bị nối đất tiên tiến, cải tiến về mặt kỹ thuật, được nén cấu trúc nhờ cấu trúc dễ dàng và dễ sử dụng để nối đai cao su.
Các bộ phận chính
Vì báo chí tục thô tục của chúng tôi được tùy chỉnh theo tùy chọn của bạn,
Vì vậy xin mời khi đặt hàng hoặc yêu cầu, xin mời chào bên dưới thông tin:
Khi đặt hàng hoặc truy vấn, vui lòng cung cấp thông tin dưới đây:
| 1. chiều dài của tấm làm nóng | (A=?) |
| 2.chiều rộng tối đa của đai truyền | (B=?) |
| 3.áp suất làm việc | 100PSI / 200PSI |
| 4.điện áp hoạt động | 380V/ 660V / 480V / 440V / 415V / 400V Hoặc 20V |
| Kiểu báo chí nào | loại bình thường hoặc loại 2 chiếc |


Khung nhôm (thanh chắn sáng):
Nhôm chất lượng cao, được thiết kế cho mọi độ rộng đai hoặc áp suất vận hành (từ EA đến E430)
| Mẫu | Chiều rộng đai (mm) | Công suất (kw) | Kích thước | Cân nặng(kg) | Quan trọng nhất là độc thân |
| (L*W*H MM) | |||||
| ZLJ-650*830 | 650 | 9.5 | 1370*830*630 | 430 | 45 |
| ZLJ-650*1000 | 10.8 | 1370*1000*630 | 500 | 66 | |
| ZLJ-800*830 | 800 | 11.2 | 1520*830*630 | 535 | 70 |
| ZLJ-800*1000 | 13.5 | 1520*1000*630 | 575 | 79 | |
| ZLJ-1000*830 | 1000 | 14.1 | 1720*830*630 | 595 | 82 |
| ZLJ-1000*1000 | 15.7 | 1720*1000*630 | 620 | 95 | |
| ZLJ-1200*830 | 1200 | 16.5 | 1920*830*710 | 800 | 96 |
| ZLJ-1200*1000 | 17.2 | 1920*1000*710 | 870 | 113 | |
| ZLJ-1400*830 | 1400 | 18.6 | 1930*830*760 | 930 | 107 |
| ZLJ-1400*1000 | 20.7 | 2120*1000*760 | 1180 | 132 | |
| ZLJ-1600*830 | 1600 | 21.5 | 2320*830*800 | 1270 | 120 |
| ZLJ-1600*1000 | 22.3 | 2320*1000*800 | 1460 | 146 | |
| ZLJ-1800*830 | 1800 | 23.3 | 2520*830*850 | 1380 | 137 |
| ZLJ-1800*1000 | 25.6 | 2520*1000*850 | 1650 | 164 | |
| ZLJ-2000*830 | 2000 | 27.2 | 2720*830*950 | 1760 | 154 |
| ZLJ-2000*1000 | 30 | 2720*1000*950 | 1860 | 182 | |
| ZLJ-2200*830 | 2200 | 29.2 | 2920*830*950 | 1860 | 165 |
| ZLJ-2200*1000 | 34.1 | 2920*1000*950 | 1970 | 198 |


Đóng gói & Giao hàng
Hoàn thành sơn thiết bị trước khi giao hàng, sau đó bọc màng kéo căng, tránh chà sơn lên bề mặt, có thể tùy chỉnh bao bì bằng gỗ

01) Q: Thời gian giao hàng bình thường?
Đ: Chúng ta có dòng sản phẩm bàn, các sản phẩm bán nóng thường CÓ HÀNG TRONG kho. Nếu tùy chỉnh, cần khoảng 15 ngày làm việc
02) Q: Bạn có kiểm tra máy trước khi vận chuyển không?
Đ: Có, mỗi máy, chúng tôi sẽ lắp đặt và kiểm tra trước khi vận chuyển. Và áp suất kiểm tra cao hơn áp suất làm việc.
03) Q: Bạn có thể in logo của chúng tôi hoặc không có logo nào không?
Đáp: Không có vấn đề gì về OEM. Trước khi đặt hàng, vui lòng gửi cho chúng tôi tài liệu rõ ràng về logo của bạn, ngoài ra còn cả giấy ủy quyền để chúng tôi có thể in logo của bạn.
04) hỏi: Bạn có thể đến thăm xưởng của mình hay không và xem cách xử lý máy?
Đ: Không có vấn đề gì, bạn luôn được hoan nghênh đến gặp chúng tôi, trước khi đặt hàng hoặc trước khi vận chuyển. Nếu cần xem cách xử lý máy,
vui lòng thông báo cho chúng tôi biết loại máy bạn muốn xem, chúng tôi sẽ chuẩn bị sẵn các thiết bị tương tự trước khi bạn đến.
05) hỏi: Thời hạn thanh toán là gì?
A:thông thường chúng ta chấp nhận T/T 30% làm tiền gửi trước khi sản xuất, thanh toán phần còn lại trước khi giao hàng.
Chúng tôi cũng chấp nhận VISA vis Credit assurance, Paypal và L/C.

Thông tin công ty
Qingdao Antai Mining Machinery Co., Ltd.
- Khu vực
- Thanh Đảo, Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Qingdao Antai Mining Machinery Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 2 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Qingdao Antai Mining Machinery Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
