
1 ảnh
Thiết bị làm đặc khoáng cho nhà máy tuyển khoáng
0 lượt xem / 30 ngày
13 USD/m²
Chọn quy cách & số lượng
Màu sắc
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Màu sắc:
- Bộ tập trung không khí bằng vàng
- Ứng dụng:
- Của tôi
- Xuất xứ:
- Henan Province China
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | Của tôi | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Màu sắc | Bộ tập trung không khí bằng vàng | Bảo hành | chứng chỉ chất lượng |
| Điều kiện | Mới | Đường kính | 9m |
| Mã sản phẩm | NZ9 | Gói Vận Chuyển | xuất ra thùng chứa tiêu chuẩn |
| Tên thương hiệu | thuốc hàn | Công suất động cơ | 4KW |
| Năng Lực Sản Xuất | 10ph | Thông Số Kỹ Thuật | tiêu chuẩn quốc tế |
Mô tả sản phẩm
Mining Thickener Introduction:
NZ (S) type (also called TNZ type) centre drive concentrator is widely used during the ore mining process.The machine diameter is less than 12m work in manual condition, machines above 12m in general way, using electric lift rake device. Large concentrator usually adopts the concrete pool and have overload instructions or alarm device. This machine structure is simple with small wear, easy maintenance.
Mining Thickener Characteristics:
1.Adding flocculating agent, bigger the diameter of the deposit solid grain, speed up the deposit.
2.Set the lean board, reducer the mash deposit distance, increase the deposit square.
3.Have effect on flocculating. Percolating, compressing and dealing quantity of the slurry deposits
4.Fit the perfect automatic facility.
Mining Thickener Application:
It is suitable for dehydrating water of the concentration and gangue in the concentrating factory. Make the mash of 20~30% raise up to 40~70% about, it is widely used for gold melting, chemical, coal, non metal concentration, environment protected etc industry.
Thickener main models and technical parameters:
| Model | Thickening Pool | Sedimentation Area(m²) | Speed of Rake Frame(r/min) | Motor | Handling Capacity (t/h) | Trough Weight(KG) | Overall Weight(T) | ||
| Diameter(m) | Depth(m) | Model | Power(KW) | ||||||
| NZS1 | 1.8 | 1.8 | 2.55 | 0.5 | Y90L-6 | 1.1 | 1.3-5.6 | 1.3 | |
| NZS2.5 | 2.5 | 1.8 | 4.9 | 0.33 | Y90L-6 | 1.1 | 5-10.8 | 1096 | 2.4 |
| NZS3 | 3.6 | 1.8 | 10.2 | 0.33 | Y90L-6 | 1.1 | 5-22.4 | 1730 | 3 |
| NZS6 | 6 | 2.95 | 28 | 0.3 | Y90L-4 | 1.5 | 14-62 | 4032 | 8.7 |
| NZS8 | 8 | 3.318 | 50.2 | 0.27 | Y132S-6 | 3 | 11065 | 17 | |
| NZS9 | 9 | 3 | 63.5 | 0.25 | Y132S-6 | 3 | 32-150 | 12188 | 22.7 |
| NZS12 | 12 | 3.6 | 113 | 0.19 | Y132S-6 | 3 | ≤250 | 24060 | 33.1 |
Thông tin công ty
Zhengzhou Hengxing Heavy Equipment Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2003
- Quy mô nhân sự
- 91
- Khu vực
- Hà Nam, Ninh Bình · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Zhengzhou Hengxing Heavy Equipment Co., Ltd. chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Zhengzhou Hengxing Heavy Equipment Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
