Bỏ qua tới nội dung

6 ảnh

Thép vuông kéo nguội ASTM 1215 / Tương đương ASTM 1215

0 lượt xem / 30 ngày

800 USD/cái

Từ 1 cái

Chọn quy cách & số lượng

Bề mặt

%

Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.

Hỏi qua Zalo Daisan

Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —

Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.

Bề mặt:
Sáng
Xuất xứ:
Trung Quốc
Điểm:
astm 1215

Thông tin cơ bản

Bề mặtSángXuất xứTrung Quốc
Thương hiệulaiwu xinchengTiêu chuẩnAISI, JIS, ASTM, DIN, BS, GB -> Anh Quốc
Điểmastm 1215Hợp kimKhông hợp kim
Kỹ thuậtKéo lạnhHình dạngtròn, vuông, lục giác
Tùy chỉnhCó sẵnĐộ thẳngtối đa 0,5mm/m
Chứng nhậnABS, RoHSMã sản phẩmastm 1215

Mô tả sản phẩm

Thanh thép vuông vẽ lạnh ASTM 1215 / astm 1215 tương đương
THÉP CẮT MIỄN PHÍ :12L14,ASTM 1215, SUM23 ...

1.cấp độ tương đương của ASTM 1215
Thông số kỹ thuật Số vật liệu : Tiêu chuẩn:
Cấp độ phủ thép quốc tế:
SAE 1215 1.9704 ASTM A29/A29M
JIS: ~ SUM 22, ~ SUM 23

2.cấu tạo hóa chất của ASTM 1215
Thành phần hóa học: C Phải - à P
S
( Phân tích điển hình ở Saarstahl trong %) 0,08 <0,05 1,00 0,07
0,30

3.các thuộc tính cơ khí của ASTM 1215
Điều kiện giao hàng: Cuộn nóng
Độ dày [mm] >16 - 40
Chống stress bền 0,2% Rp0,2 [N/mm²] tối thiểu 200
Độ bền kéo RM [N/mm²] tối thiểu 380
Độ cứng [HB] tối thiểu 113

Điều kiện giao hàng: Rút lạnh
Độ dày [mm] >16 - 40
Chống stress bền 0,2% Rp0,2 [N/mm²] tối thiểu 375
Độ bền kéo RM [N/mm²] tối thiểu 470
Độ cứng [HB] tối thiểu 139

4.MOQ:1 tấn

5.thời hạn thanh toán:TT,LC, tiền mặt hoặc gõ

6.thời gian giao hàng: 7-10 ngày đối với cổ phiếu và một tháng đối với sản xuất mới

7.dung sai thanh thép kéo nguội: h9 h10 h11
ĐƯỜNG KÍNH KÍCH THƯỚC DANH ĐỊNH MM h9 h10 h11
1 đến 3 -0,025 -0,04 -0,06
(-0.00098") (-0.00158") (-0.00236")
Hơn 3 đến 6 -0,03 -0,048 -0,075
(-0.00118") (-0.00189") (-0.00295")
Hơn 6 đến 10 -0,036 -0,058 -0,09
(-0.00142") (-0.00228") (-0.00354")
Hơn 10 đến 18 -0,043 -0,07 -0,11
(-0.00169") (-0.00275") (-0.00433")
Hơn 18 đến 30 -0,052 -0,084 -0,13
(-0.00205") (-0.00331") (-0.00512")
Hơn 30 đến 50 -0,062 -0,1 -0,16
(-0.00244") (-0.00393") (-0.00630")
Hơn 50 đến 80 -0,074 -0,12 -0,19
(-0.00291") (-0.00472") (-0.00748")
Hơn 80 đến 120 -0,087 -0,14 -0,22
(-0.00343") (-0.00551") (-0.00866")

Thép vuông kéo nguội ASTM 1215 / Tương đương ASTM 1215
Thép vuông kéo nguội ASTM 1215 / Tương đương ASTM 1215
Thép vuông kéo nguội ASTM 1215 / Tương đương ASTM 1215

Thông tin công ty

L

Laiwu Xincheng Metal Co., Ltd.

Khu vực
Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Xem gian hàng

Câu hỏi thường gặp

Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?

Laiwu Xincheng Metal Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.

Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?

Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.

Bao lâu thì có hàng?

Laiwu Xincheng Metal Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.

Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?

Xuất xứ: Trung Quốc.

Có đặt được hàng mẫu không?

Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.

Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?

Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.

Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?

Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.

Gửi yêu cầu báo giá

Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.

Có thể đính kèm tệp ở bước tiếp theo