Bỏ qua tới nội dung

6 ảnh

Thép tốc độ cao cho con lăn HSS

0 lượt xem / 30 ngày

600 USD/cái

Từ 1 cái

Chọn quy cách & số lượng

Bề mặt

%

Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.

Hỏi qua Zalo Daisan

Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —

Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.

Bề mặt:
Có lớp phủ
Ứng dụng:
con lăn hss, máy nghiền thép
Xuất xứ:
Jiangsu

Thông tin cơ bản

Bề mặtCó lớp phủỨng dụngcon lăn hss, máy nghiền thép
Xuất xứTrung QuốcMã HS7228
Hợp kimHợp kimMã sản phẩmCr5, 55Cr, Cr3, 35MnV
Xử lý nhiệtbình thường, được làm theo yêu cầu của khách hàng.Gói Vận Chuyểngói phù hợp với biển
Năng Lực Sản Xuất5000tấn/nămThông Số Kỹ Thuậtđường kính làm việc 180-1200mm,
Sử dụng đặc biệtTấm thép có độ bền cao, Thép chịu mòn, Thép silicon, Hướng lạnh thép, Thép cắt miễn phí, Khuôn thépĐiều kiện giao hàngcuộn nóng/rèn, xử lý nhiệt

Mô tả sản phẩm

Chúng tôi có thể cung cấp các loại dụng cụ làm việc lạnh thép, thép dụng cụ làm việc nóng, thép khuôn nhựa, thép hợp kim và cacbon, thép không gỉ và hợp kim đặc biệt.
và làm những loại bánh đúc, các lưỡi mài theo hình vẽ.
chúng tôi là nhà cung cấp giải pháp thép và xử lý thép.
Tổng quan về sản phẩm:
Sản phẩm thép vòng tròn Đường kính 16mm - 1200mm
tấm/phẳng/khối Độ dày 6mm-800mm
Chiều rộng 20mm-1500mm
Xử lý nhiệt Bình thường ; được tôi ; được tôi và tôi nhiệt, được tôi sẵn
Tình trạng bề mặt Đen/ gọt vỏ/ làm bóng/gia công /mài dao/lật, bề mặt sáng
Điều kiện giao hàng cuộn nóng ; rèn nóng ; rút lạnh
Người đảm nhiệm chất lượng Mỗi sản phẩm thử nghiệm hóa học nhiệt và hoàn thiện thử nghiệm hóa học; thử nghiệm siêu âm Sep 1921-84 class3 D/d, hoặc ISO EN10228-4 class3. Giữ hạt tốt thay đổi kích cỡ, thực hiện kiểm tra không phải kim loại theo ASTM E45.
Điều khoản thanh toán T/T;L/C;DP; DA
Thời gian giao hàng 30 ngày
Điều khoản thương mại FOB; CFR; CIF
Các cấp độ thép cho sản phẩm chính của chúng tôi.
THÉP DỤNG CỤ LÀM VIỆC LẠNH
Điểm AISI /ASTM DIN (W.NR) JIS EN/ BS GB
DC53 Cao hơn D2 SKD11 XW-5 Cr8Mo2Vsi
D2 D2 1.2379 SKD11 BD2 CR12MO1V1
Cr12MoV CR12MOV
D3 D3 1.2080 SKD1 BD3 CR12
O1 O1 1.2510 SKS3 9CRWMN
HMD5 HMD5 7CrSiMnMoV
5CrNiMo L6 55NiCrMoV6 SKT4 5CrNiMo
52100 52100 1.3505 EN31 GCR15
THÉP DỤNG CỤ LÀM VIỆC NÓNG
H13 H13 Ngày 20 tháng 1.2344 năm 1.2342 SKD61/DAC 8407 4CR5MOSIV1
FDAC 1.2347 FDAC FDAC
H11 H11 1.2343 SKD6 H11
3C2W8V H21 1.2581/ X30WCrV93 SKD5 BH21 3CR2W8V
THÉP ĐÚC NHỰA
P20 P20 1.2311 HPM7/PX88 618 3CR2MO
718 P20+NI 1.2738 PX4/PX5 718 3CR2NIMO
S136 420 1.2083 SAO S136 4CR13
NAK80 P21 /P20+S 1.2312 NAK80 15NI3MN
THÉP GIÓ
M2 M2 SKH51 W6MO5CR4V2
M42 M42 S2-10-1-8 SKH59 W2MO9CR4VCO8
THÉP KẾT CẤU HỢP KIM
Điểm AISI /ASTM DIN (W.NR) JIS EN/ BS GB
5120 5120 1.7027 /21R4 SCr420 20Cr
530M40 /5140 530M40 /5140 1.7035 /41Cr4 SCr440 40Cr
5145 5145 Scr445 45CR4
4118 4118 1.7243 /18CrMo4 SCM418 / SCM420 20CrMo
4135 4130 1.7218 /25CrMo4 SCM430 708A25/ 708M25 30CMo
4140 4140 1.7225 /42CrMo4 SC440 EN19/ 709M40 42CrMo
4340 4340 1.6582/ 34CrNiMo6 SNCM 439/ SNCM8 EN24/ 817M40 40CrNi2Mo
8620 8620 1.6523/ 21NiCrMo2 SNCM220 805M20 20CrNiMo
THÉP CACBON
20 1020 C22. CK22 S20C EN3B /070M20 20
35 1035 C35.CK35 S35C 35
45 1045 C45.CK45 S45C EN8D/C45E 45
50 1050 CK53 S50C EN9/070M55 50
CÂU 355 S355J /ST52 P. 14 CÂU 355
30mn 1030.1033 S30C 30mn
30Mn2 1330 30Mn5 SMn433h 30Mn2
THÉP KHÔNG GỈ
Các cấp độ phủ thép: 304, 304L, 316, 316L, 321, 410 430, 431, 2205, 2304, 2507. F53, F55

Thép tốc độ cao cho con lăn HSSThép tốc độ cao cho con lăn HSS
Thép tốc độ cao cho con lăn HSS


Thép tốc độ cao cho con lăn HSS
Chào mừng bạn đến thăm chúng tôi, chúc chúng tôi có mối quan hệ kinh doanh tốt đẹp và lâu dài!

Thông tin công ty

C

CHANGSHA YUXIN STEEL CO., LTD.

Khu vực
Hồ Nam · 🇨🇳 Trung Quốc
Xem gian hàng

Câu hỏi thường gặp

Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?

CHANGSHA YUXIN STEEL CO., LTD. khai số lượng tối thiểu 1 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.

Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?

Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.

Bao lâu thì có hàng?

CHANGSHA YUXIN STEEL CO., LTD. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.

Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?

Xuất xứ: Trung Quốc.

Có đặt được hàng mẫu không?

Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.

Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?

Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.

Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?

Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.

Gửi yêu cầu báo giá

Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.

Có thể đính kèm tệp ở bước tiếp theo