
6 ảnh
Thép thanh phẳng DIN 1.2344 với ESR (SKD61, H13, BH13)
0 lượt xem / 30 ngày
500 USD/cái
Từ 1 cái
Chọn quy cách & số lượng
Ứng dụng
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Ứng dụng:
- Thanh thép dụng cụ
- Xuất xứ:
- Hubei in China
- Mã HS:
- 7228600000
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | Thanh thép dụng cụ | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | chengquan | Mã HS | 7228600000 |
| Bố cục | Kim loại đen | Hình dạng | thanh tròn, thanh có nước, thanh phẳng |
| Kỹ thuật | Được rèn | Mã sản phẩm | DIN 1.2344 |
| Gói Vận Chuyển | trong những thứ phù hợp với biển | Xử lý bề mặt | bóng, đất, xay, xay mịn, gọt vỏ. |
| Năng Lực Sản Xuất | 500 tấn mỗi tháng | Thông Số Kỹ Thuật | 1.2343 |
Mô tả sản phẩm
Giới thiệu:
1.2344 thanh phẳng là thép làm việc nóng chrome molybdenum đa năng.
1. 1.2344 lam phẳng được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng gia công làm việc nóng và làm việc lạnh.
2. 1.2344 thanh phẳng chống nứt do mệt mỏi nhiệt xảy ra do chu kỳ làm nóng và làm mát theo chu kỳ trong các ứng dụng gia công nóng.
3.1.2344 thanh phẳng kết hợp tuyệt vời với độ cứng cao và khả năng chống nứt do mỏi nhiệt.
4.1.2344 thanh phẳng có độ ổn định cao trong xử lý nhiệt
Thanh vuông/tròn: 12~ 550mm
Thanh phẳng: Độ dày tối thiểu, 15mm; chiều rộng tối đa, 1000mm
Tính năng:
Giá cả cạnh tranh
giao hàng không công bằng
Chất lượng cao cấp
Dịch vụ đáng tin cậy
Ứng dụng: 1.2344 thanh phẳng được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau - khuôn nhôm, bộ phận đỡ và bộ gia công, thân và màng cứng, khuôn, khuôn đúc khuôn và rèn hạt dao
| Chi tiết đóng gói | Trong những gói hàng phù hợp, theo yêu cầu của bạn. |
| chi tiết giao hàng | trong vòng 30-50 ngày |
1.2344 thành phần hóa học dạng thanh phẳng: (DIN)
| C | Phải | - à | P | S | CR | Mo | V |
| 0,35- 0,42 | 0,80 - 1,20 | 0,25 - 0,50 | 0,030max | 0,030max | 4,80 - 5,50 | 1,20 - 1,50 | 0,85 - 1.15 |
Điều kiện bề mặt: 1.2343 thanh phẳng với bề mặt đen, bề mặt đánh bóng, bề mặt đất, bề mặt đã bóc vỏ, bề mặt được phay.
Độ cứng được nung: 2229HBmax
Nấu & định hình: EF/ ESR, gia công/gia công nóng
Điều kiện giao hàng:
1.2344 thanh phẳng có cuộn nóng, được rèn, được nung hoặc theo yêu cầu đặc biệt của bạn
Đánh dấu: Độ cao, độ dài SỐ nhiệt sẽ được đánh dấu một thanh với màu yêu cầu.
Độ cứng & đường cong Tempering:






Thông tin công ty
Hunan Fushun Metal Co., Ltd.
- Khu vực
- Hồ Nam · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Hunan Fushun Metal Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Hunan Fushun Metal Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
