
6 ảnh
Thép hợp kim SAE 1045 C1045 Ck45 S45c Thép công cụ rèn Thép carbon thanh tròn
0 lượt xem / 30 ngày
600 USD/cái
Từ 1 cái
Chọn quy cách & số lượng
Ứng dụng
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Ứng dụng:
- Thanh thép kết cấu, Thanh thép đúc
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Moq:
- 1 kiện
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | Thanh thép kết cấu, Thanh thép đúc | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | laiwu xincheng | Tiêu chuẩn | AISI, ASTM, GB -> Anh Quốc, JIS, DIN, BS |
| Moq | 1 kiện | Loại | Thanh thép cacbon |
| Điểm | 1045 thanh thép được rèn | Hợp kim | Không hợp kim |
| Kỹ thuật | Được rèn | Tùy chỉnh | Có sẵn |
| Điều kiện | thép rèn | Mã sản phẩm | 85-1200mm |
Mô tả sản phẩm
1.SAE 1045 S45C các kích cỡ thanh thép được rèn và chúng tôi có thể cung cấp;
Thanh tròn: 200-1200mm
Thanh vuông: 150×150-700×700mm
Vòng tròn và tiết diện đặc biệt khác: Theo hình vẽ
2.Điều kiện cung cấp cho 1045 thanh thép rèn:đen /thô gia công/thô đã chuyển
3.Điều trị nhiệt do Futhur đối với thép rèn:
Đã chuẩn hóa
Được nung
Hỏi đáp(được Tôi & RAM)
4.dung sai lam tròn bằng thép rèn:
Bề mặt màu đen
Kích cỡ được rèn lên đến 500mm (-0/+5mm)
Kích cỡ được rèn trên 500mm theo đường kính (-0/+8mm)
Bề mặt được gia công đến mọi kích thước (-0/+3mm)
5.1045 thanh thép được rèn tương đương và thành phần hóa học
| Chuẩn | Điểm | C | Phải | - à | P | S |
| GB/T699 | 45 | 0.42-0.5 | 0.17-0.37 | 0.5-0.8 | 0.035 | 0.035 |
| JIS G4051 | S45C | 0.42-0.48 | 0.15-0.35 | 0.6-0.9 | 0.03 | 0.035 |
| ASTM A29/A29M | 1045 | 0.43-0.5 | 0.15-0.35 | 0.6-0.9 | 0.04 | 0.05 |
| EN 10083-2 | C45E/1.1191 | 0.43-0.5 | 0.4 | 0.5-0.8 | 0.03 | 0.035 |
6.Kiểm soát chất lượng:
1. Quá trình tan chảy: EAF/BOF+LF+VD dẫn đến lingots
2. Cả hai đầu cắt bằng cưa
3. Tỷ số giả:tối thiểu 3:1
4. Kích thước hạt của sản phẩm cuối cùng: Theo ASTM E112 hơn 5, ưu tiên hơn 8
5. Kiểm tra siêu âm: Theo SEP1921 loại C/c hoặc D/d
7.MOQ: Một kiện trên mỗi kích cỡ/cấp độ
8.thời hạn thanh toán: FOTB CIF CFR EXW v.v.
9.thời gian giao hàng: 7 đến 30 ngày sau khi nhận tiền gửi.
Thông tin công ty
Laiwu Xincheng Metal Co., Ltd.
- Khu vực
- Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Laiwu Xincheng Metal Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Laiwu Xincheng Metal Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
