
6 ảnh
Thép chịu nhiệt đúc ly tâm ống phát sáng
0 lượt xem / 30 ngày
1 USD/m²
Từ 1 m²
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- hợp kim chịu nhiệt(hk40/1.4848; 1.4852; 2.4879; m
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Loại:
- vật liệu chịu nhiệt
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | hợp kim chịu nhiệt(hk40/1.4848; 1.4852; 2.4879; m | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | qyd | Loại | vật liệu chịu nhiệt |
| Mã HS | 84179090 | Tính năng | vật liệu dài hạn |
| Hình dạng | Ống | Tùy chỉnh | Có sẵn |
| Mã sản phẩm | radiant tubes | Độ cứng (℃) | 800-1500℃ |
| Gói Vận Chuyển | loại kẹp bằng gỗ thép | Năng Lực Sản Xuất | 50000 tờ/năm |
Mô tả sản phẩm
Ống phát sáng:
Ống phát sáng có các hình thức khác nhau, ống 'U', ống 'W', ống tuyến tính đơn, ống tuyến tính kép, hệ thống ống liên tục, v.v. trong một loạt đầu ra, mỗi đầu ra phù hợp với các ứng dụng cụ thể.
Máy sưởi bức xạ làm ấm tất cả vật thể rắn và bề mặt trên đường đi của máy. Chúng được gắn trên đầu và tạo ra nhiệt bức xạ hồng ngoại hướng xuống dưới bởi chóa phản xạ.
Loại: Ống X quang loại W; ống X quang loại U, ống X quang loại I và ống X quang điện tử
Kích thước: Ống Radiant Birlec φ115 x 9 x 1600 , Gibbons RAD Tubeφ 170 x 9 x 1500 hoặc theo bản vẽ
Quy trình sản xuất: Quy trình đúc ly tâm, Quy trình đúc chính xác, Quy trình hàn.
Quy trình xử lý nhiệt: Bình thường hóa, Đào bậc, Tempering, Annealing.
Xử lý bề mặt: Phun nổ, sơn, mạ, đánh bóng, ô-xít đen, dầu chống gỉ trong suốt.
Kiểm tra: Kiểm tra nội bộ, kiểm tra bên thứ ba.
TIÊU CHUẨN: ANSI,ASTM,ASME,API,JIS,DIN,BS,EN,KS,UNI,SABS,GOST.
Đóng gói: Gói ván ép phù hợp trên pa-lét STell hoặc theo yêu cầu của khách hàng
Lợi thế cạnh tranh: Kiểm soát và quản lý chất lượng cho toàn bộ quy trình sản xuất, bao gồm nấu ăn, đúc, xử lý nhiệt, gia công và kiểm tra chính thức trước khi phân phối.
Ứng dụng: Được dùng để đổi cỡ bánh răng chính xác, v.v.
Cấp độ vật liệu: HỒ, HT, HK, HP, HW, 24/24NbTiZr, 50Cr/50ni (2.4813), 1.4865, 1.4849, 1.4848, 1.4410, 1.4059, 1.4841, 1.4845, 1.4852, 2.4879 hoặc theo yêu cầu của khách hàng. 
Thông tin công ty
Qingdao Yuanding Group Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 1980
- Quy mô nhân sự
- 184
- Khu vực
- Thanh Đảo, Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Qingdao Yuanding Group Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Qingdao Yuanding Group Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
