
6 ảnh
Tấm xốp XPE liên kết chéo với lớp nhôm bọc ngoài
0 lượt xem / 30 ngày
1 USD/cái
Chọn quy cách & số lượng
Ứng dụng
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Ứng dụng:
- đóng gói, ô tô, xây dựng
- Xuất xứ:
- Changzhou, Jiangsu, Trung Quốc
- Kéo dãn:
- chiều dài lớn hơn 0.2mpa, chiều rộng lớn hơn 0.16mpa
Thông tin cơ bản
| Độ dày | 3-50mm | Ứng dụng | đóng gói, ô tô, xây dựng |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | Kéo dãn | chiều dài lớn hơn 0.2mpa, chiều rộng lớn hơn 0.16mpa |
| Mật độ | 25-300kg/M3 | Tính năng | nhẹ, đàn hồi tốt |
| Loại bọt | bạc nhôm bọc xpe foam | Chứng nhận | RoHS, ISO |
| Bánh lăn xpe | 1000mm-1800mm chiều rộng | Mã sản phẩm | XPE foam |
| Hình dạng bọt | trang tính hoặc cuộn | Gói Vận Chuyển | bao nhựa hoặc trong hộp carton |
Mô tả sản phẩm
Bọt XPE gắn liên kết (trên tấm hoặc xoay vòng):
Màu: Đen, trắng và nhiều hơn nữa
Mật độ: 15 kg/ m3 đến 144 kg/m3
Kích thước: 2000 X 1000 X 100 mm hoặc xoay với chiều rộng 1000mm, hoặc theo yêu cầu
Nhẹ, đàn hồi tốt
Lớp bọt phản xạ nhiệt kết hợp lõi bên trong của bọt PE/XPE ngăn cháy đóng kín với hai lớp phủ nhôm phản chiếu hiệu suất cao và lớp phủ ngoài đặc biệt làm mờ vàng với lưới gia cố. Cả hai bề mặt bên ngoài đều phản xạ nhiệt bức xạ và lõi bên trong chống cháy giúp tránh lưu lượng nhiệt bị quá tải từ một bề mặt đến bề mặt tiếp theo.
Thông số sản phẩm| Thông số kỹ thuật bọt XPE | ||||||||
| Vật phẩm thử nghiệm | Thuộc tính | |||||||
| 5 lần | 8 lần | 10 lần | 15 lần | 20 lần | 25 lần | 30 lần | 35 lần | |
| Mật độ kg/m3 | 200±30 | 125±15 | 100±10 | 67±8 | 50±6 | 40±4 | 33±3 | 28±2 |
| Độ cứng ở bờ ° | 60~70 | 50~60 | Từ 45~50 | 35~45 | 30~35 | 25 ~ 30 | Từ 18~25 | 13~18 |
| Tốc độ hấp thụ nước (23ºC±, 24h) g/cm3 | ≤0.02 | ≤0.02 | ≤0.03 | ≤0.03 | ≤0.04 | ≤0.04 | ≤0.05 | ≤0.05 |
| Độ dẫn nhiệt (W/m.k) | ≤0.092 | ≤0.082 | ≤0.072 | ≤0.062 | ≤0.053 | ≤0.047 | ≤0.0414 | ≤0.038 |
| Cường độ kéo (L/W) MPa | ≥1.35/1.08 | ≥1.12/0.89 | ≥0.88/0.71 | ≥0.68/0.56 | ≥0.39/0.33 | ≥0.33/0.25 | ≥0.25/0.20 | ≥0.20/0.16 |
| Khả năng Tenbility (L/W) % | ≥260/220 | ≥230/200 | ≥210/185 | ≥190/170 | ≥170/150 | ≥160/135 | ≥140/130 | ≥120/110 |
| Độ bền bị rách (L/W) kN/M | ≥5.90/7.10 | ≥4.80/5.40 | ≥3.60/4.00 | ≥2.80/3.30 | ≥1.80/2.30 | ≥1.60/2.00 | ≥1.35/1.70 | ≥1.25/1.50 |
| Bộ nén (25%, 22 giờ) % | ≤5 | ≤6 | ≤7 | ≤7 | ≤9 | ≤9 | ≤11 | ≤11 |
| Tỷ lệ thay đổi kích thước (70±, 22h)(L/W) % | ≤-6/-4 | ≤-6/-4 | ≤-6/-4 | ≤-6/-4 | ≤-6/-4 | ≤-8/-6 | ||


H: Bạn có tự sản xuất bọt không?
Đ: Có, chúng tôi sản xuất bọt bằng cách sử dụng máy ép và khuôn của chính chúng tôi. Chúng tôi có nhiều kích thước khác nhau.
H: Tại sao giá của bạn được dán nhãn rẻ đến vậy?
Đ: Chúng tôi tự sản xuất bọt và xuất khẩu trực tiếp, không tính thêm phí.
H: Thời gian chờ của bạn là bao nhiêu?
Đáp: Chín mươi phần trăm tất cả các đơn hàng của chúng ta có thể được tải trong 15 ngày.
H: Bạn có thể đặt vừa bao nhiêu trên thùng chứa HQ 40?
A: Khoảng 205 cái bánh bao 4" x 48" x 96"
H: Đơn hàng tối thiểu của bạn là gì?
Đáp: Chúng ta không có đơn hàng tối thiểu. Tuy nhiên, số lượng nhỏ sẽ lãng phí cho chi phí vận chuyển.
Hỏi:hình thức thanh toán có thể chấp nhận được là gì?
Đ: Chúng tôi chấp nhận chuyển khoản, thanh toán TT, Paypal, Western Union, LC, v.v.
H: Có mật độ nào?
Đ: Chúng tôi lưu trữ mật độ từ 1,5lb đến 15lb.
H: Có màu nào?
A: Màu than; màu xám; xanh xám; xanh dương; xanh dương; Trắng; Vàng; đỏ; màu Vàng nhạt; xanh lục chanh; Và tự nhiên.
Hỏi:vật liệu của bạn có đi kèm với vỏ không?
Đ: Nhìn chung không, mặc dù một số tài liệu có giao diện theo yêu cầu.
H: Có thể dùng những gì để cắt bọt của bạn?
Đ: Hầu hết các dụng cụ có thể dùng để cắt gỗ cũng có thể được dùng để cắt bọt của chúng ta. Bao gồm cưa bàn, cưa băng tần, định tuyến bàn, tia nước, v.v.
H: Nhiệt độ làm việc của bọt là gì?
A:nhiệt độ vận hành liên tục tối đa của bọt xốp của chúng tôi nằm trong khoảng -110°F Đến 180°F (-79°C đến 82°C)
H: Thời hạn sử dụng của bọt xốp là gì?
Đáp: Bọt polyethylene có liên kết chéo không có thời hạn sử dụng.
H: Bọt xốp có trôi nổi không?
Đáp: Có, có chứ; XLPE là bọt chống nước.
H: Sự khác biệt giữa EVA và XLPE là gì?
Đáp: EVA rất mềm. Các sản phẩm bọt xốp XLPE và EVA của chúng tôi có các vật liệu tương tự nhau và rất khó phân biệt.
Điểm khác biệt chính là EVA êm ả hơn, kiên cường hơn và có sự phục hồi mạnh hơn sau khi nén. Trong khi đó, bọt polyethylene cứng hơn và có khả năng chịu nhiệt cao hơn.
Cả hai đều có khả năng bảo vệ tuyệt vời và hấp thụ va đập cho các ứng dụng đóng gói.
Để biết thêm thông tin, vui lòng liên hệ với chúng tôi bất kỳ lúc nào, dịch vụ 7 x 24!
topsunfoam.en.made-in-china.com
Thông tin công ty
Topsun Company Limited
- Loại hình
- Công Ty Thương Mại
- Năm thành lập
- 2017
- Quy mô nhân sự
- 12
- Khu vực
- Giang Tô · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Topsun Company Limited chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Topsun Company Limited chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
