
6 ảnh
Tấm xi măng sợi không chứa amiăng, chịu lửa, có độ dẫn nhiệt thấp, cách nhiệt, tấm chịu nhiệt, tấm silicat canxi
0 lượt xem / 30 ngày
0,5 USD/m²
Từ 1 m²
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- canxi silicat
- Màu sắc:
- Trắng
- Ứng dụng:
- các ngành công nghiệp nhiệt độ cao
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | canxi silicat | Ứng dụng | các ngành công nghiệp nhiệt độ cao |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | Thương hiệu | laurel |
| Mục | bảng canxi silicate | Loại | vật liệu chịu nhiệt |
| Mã HS | 680690 | Điểm | 650ºC/1050/1100ºC |
| Màu sắc | Trắng | Tính năng | Độ dẫn nhiệt thấp, vật liệu dài hạn |
| Mật độ | 220-1000 kg/m3 | Hình dạng | Lên máy bay |
Mô tả sản phẩm

Bảng silicate canxi của Laurel là sản phẩm cách nhiệt không có amiăng có thể chịu được nhiệt độ vận hành liên tục lên đến 1000 ºC. Máy nhẹ, có tính dẫn nhiệt thấp và độ bền cao, dễ lắp đặt.
Bảng silicate canxi thường được sử dụng làm cách điện dự phòng lò nung trong ngành thép, hóa dầu, gốm, xi măng và kính hoặc phòng chống cháy trong xây dựng tòa nhà. Nó tiết kiệm năng lượng, tăng hiệu quả sản xuất và bảo vệ nhân viên trong an toàn công nghiệp.
Độ dày: 10-140 mm hoặc tùy chỉnh
Chiều dài: 400/600/610/1000/1200 mm hoặc tùy chỉnh
Chiều rộng: 250/300/500/600 mm hoặc tùy chỉnh
Độ bền cao
Độ bền cao
Độ dẫn nhiệt thấp
Chức năng: Kháng nhiệt & cách nhiệt & Chống lửa
Thông số sản phẩm
★ trọng lượng lớn nhẹ
★ tính dẫn nhiệt thấp
★ độ bền nén cao
★ độ bền tốt
★ khả năng thực thi tốt trong xây dựng
★ không độc hại, và dễ dàng cắt và lắp đặt

| Mục | Bảng canxi silicate | |||
| Thành phần hóa học | % | SiO2 ≥55; cao ≥36; Al2O3 thu ≤0.5; Fe2O3 thu thập 1.0 | ||
| Mật độ khối | Kg/m3 | 250(±10%) | 270(±10%) | 300(±10%) |
| Sức cơ uốn | MPa | ≥0.55 | ≥1.0 | ≥1.2 |
| Nhiệt độ dịch vụ tối đa | ºC | 1000 | 1000 | 1000 |
| Độ bền nén | MPa | ≥1.0 | ≥1.5 | ≥2.0 |
Độ dẫn nhiệt (W/m.k) | 200ºC | 0.080 | 0.078 | 0.087 |
| 400ºC | 0.106 | 0.099 | 0.114 | |
| 600ºC | 0.132 | 0.128 | 0.139 | |
| 800ºC | 0.165 | 0.156 | 0.168 | |
| Co rút tuyến tính | % | ≤2(1000ºC,16 giờ) | ||

Lò nung xi măng, lò than công nghiệp
Thiết bị lò nung thủy tinh
Thiết bị điện và luyện kim
Ngành hóa dầu
Cách nhiệt khác của lò sưởi nóng

Hồ sơ công ty
Laurel Group được thành lập vào năm 2003 và với hơn 20 năm kinh nghiệm sản xuất và kinh doanh, chúng tôi đã tham gia một cách chuyên nghiệp vào nghiên cứu, phát triển và bán tất cả các loại vật liệu kháng và cách nhiệt.
Vật liệu trơ bao gồm gạch nhôm series, gạch sợi thép Magnesia series, gạch lát dòng corundum, gạch mùn mullite và gạch nhôm. Vật liệu cách nhiệt bao gồm sản phẩm sợi gốm, sản phẩm silicate canxi, gạch cách điện và cách nhiệt bằng sợi đá cho luyện kim, thủy tinh, gốm, hóa dầu, máy móc, thép, xi măng, vôi, xây dựng và các ngành khác.
OEM và ODM cũng được chào đón tại đây. Chúng tôi cung cấp một nền tảng mua sắm toàn cầu cho vật liệu nhiệt và cách nhiệt để cung cấp cho bạn lời khuyên chuyên nghiệp, sản phẩm đủ điều kiện và dịch vụ tốt, giúp bạn tiết kiệm năng lượng dễ dàng hơn.
Chúng tôi đã đạt chứng nhận ISO 9001 và nhiều sản phẩm được phê duyệt từ khách hàng trong nước và nước ngoài; vật liệu của chúng tôi đã được xuất khẩu sang châu Âu, Nam Mỹ, Bắc Mỹ, châu Phi, châu Đại Dương, Và Đông Nam Á, nơi đây hơn 50 quốc gia và xây dựng quan hệ kinh doanh vững chắc với hơn 200 công ty nước ngoài.
Hy vọng chúng tôi sẽ có cơ hội làm việc với bạn cùng nhau.
Chúng tôi hoan nghênh bạn đến thăm chúng tôi bất cứ lúc nào.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP CÂU HỎI 1. Bạn có phải là Nhà sản xuất không?
Đáp: Vâng, nhà máy của chúng ta ở Zibo, tỉnh Sơn Đông. Chúng tôi cũng có mối quan hệ hợp tác chặt chẽ với các nhà sản xuất khác về các sản phẩm liên quan khác.
CÂU 2. Chúng tôi có thể đến nhà máy của bạn không?
Đáp: Được chào đón nồng nhiệt vào bất kỳ lúc nào. Thấy là tin.
CÂU 3. Bạn có thể chấp nhận OEM hoặc ODM không?
Đ: Có, bạn cũng nên tùy chỉnh.
CÂU 4. MOQ của đơn đặt hàng dùng thử là gì?
Đáp: Không giới hạn. Chúng tôi có thể đưa ra những đề xuất và giải pháp tốt nhất để đáp ứng yêu cầu của bạn.
CÂU 5. Phương thức thanh toán của bạn là gì?
Đ: T/T, L/C và các điều khoản thanh toán khác cũng có sẵn cho chúng tôi.
CÂU 6. Thời gian giao hàng là bao lâu?
Đ: Thông thường, mất khoảng 10-20 ngày. Điều này cũng tùy thuộc vào số lượng đơn hàng.
CÂU 7. Chứng nhận của công ty quý vị thì sao?
Đ: Ce, ISO9001 và báo cáo kiểm tra. Chúng tôi cũng có thể nộp đơn xin các chứng chỉ cần thiết khác.
CÂU 8. Bạn có thể kiểm soát chất lượng của mình như thế nào?
Đ: Đối với mỗi quy trình sản xuất, chúng tôi có một hệ thống QC hoàn chỉnh để kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất.
CÂU 9. Bạn có cung cấp mẫu miễn phí không?
Đ: Có, mẫu miễn phí có sẵn.
Thông tin công ty
Qingdao Laurent New Materials Co., Ltd
- Khu vực
- Thanh Đảo, Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Qingdao Laurent New Materials Co., Ltd khai số lượng tối thiểu 1 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Qingdao Laurent New Materials Co., Ltd chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
