6 ảnh
Tấm Silicon Carbide, Batts, Setters - Silicon Carbide Liên Kết Oxit (OBSIC)
0 lượt xem / 30 ngày
1 USD/m²
Từ 1 m²
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- hợp chất silic ôxit kết dính
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Loại:
- đồ đạc của lò nung
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | hợp chất silic ôxit kết dính | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Loại | đồ đạc của lò nung | Mã HS | 69091200 |
| Tính năng | vật liệu dài, vật liệu ngay tức thì | Hình dạng | Đĩa, các kiện, biển số, hỗ trợ, cột trụ |
| Mã sản phẩm | YUFENGREC-OSIC1550 | Độ bền nén | 130 mpa |
| Độ cứng (℃) | 1770< Khả năng chống lại< 2000 | Gói Vận Chuyển | hộp gỗ dán |
| Nhiệt độ tối đa | 1620 | Năng Lực Sản Xuất | 1000 mt/ năm |
Mô tả sản phẩm
![]()
YuFIENGREC®Oxide biển số cacbua Silicon Plate /có các thiết bị có nhiều chất chứa silic cacbua, vi bột silicon, v.v. được hình thành và được nung dưới nhiệt độ cao trong lò nung xe buýt.
Sản phẩm có khả năng chống ô-xy hóa tuyệt vời, độ ổn định sốc nhiệt, cấu trúc nhỏ gọn, độ ổn định thể tích nhiệt cao, độ bền uốn nhiệt độ cao và các lợi thế khác. Tuy nhiên, sản phẩm có thể tối đa hóa tỷ lệ sử dụng lò và tỷ lệ tiết kiệm năng lượng. Ngoài ra, máy còn có độ gọn nhẹ, tải nhiệt độ cao, không dễ dàng biến dạng, không dễ chùng, đường may chắc chắn và lớp phủ nhôm không dễ rơi ra. Tuổi thọ dài và giảm tỷ lệ lỗi khách hàng
Đặc điểm chính của Oxide Coded Silicon Plate* cường độ nhiệt độ cao.
* khả năng chống chịu nhiệt vượt trội.
* độ dẫn nhiệt tuyệt vời.
* trọng lượng tải nặng dưới các điều chỉnh nhiệt độ cao.
* tăng hiệu suất của việc nạp lò nung, tiết kiệm năng lượng * hiệu suất chống oxy hóa tốtÁp dụng Oxide Coded Silicon cacbua Plate
* Ngành công nghiệp điện tử
* Ngành Công nghiệp đồ gốm
* Ngành gốm * bánh xe mài * vật liệu từ tính * làm đồ đạc khác nhauDữ liệu kỹ thuật về số lượng nitrat cacbua silicon có từ trên xuống
| Mục | Đơn vị | Chỉ mục tiêu biểu |
| Thuộc tính vật lý | ||
| Tối đa Nhiệt độ ứng dụng | ºC | 1550 |
| Độ gãy dạng | SK | 39 |
| Độ gãy dạng khi tải 0.2 MPa | ºC | 1750 |
| Mật độ khối | g/cm3 | 2.70-2.75 |
| Độ chân thực rõ ràng | % | 7-8 |
| Cường độ nén | MPa | 130 |
| Sự bung gãy của sự cố | MPa | 50 (nhiệt độ phòng) |
| MPa | 50 (1400 ºC) | |
| Độ dẫn nhiệt ở 1000 ºC | Kcal/m.hr.ºC | 13.5-14.5 |
| Mở rộng nhiệt ở 1000 ºC | % | 0.42-0.48 |
| Chống sốc nhiệt | Tuyệt vời | |
| Thành phần hóa học | ||
| SIC | % | 90 |
KIỂM TRA QC ĐỂ ĐẢM BẢO KÍCH CỠ ACCTE CỦA TỪNG SẢN PHẨM
ỨNG DỤNG báo CHO các hoạt ĐỘNG của CHÚNG TÔI - bánh xe của cung CẤP trong ngành chạy bằng
ỨNG DỤNG REFERANCE - gốm điện TỬ
ỨNG DỤNG REFERERCE - vệ SINH đồ GỐM
Thông tin công ty
ZIBO YUFENG REFRACTORY CO., LIMITED
- Loại hình
- Nhà sản xuất & Công ty thương mại
- Khu vực
- Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
ZIBO YUFENG REFRACTORY CO., LIMITED khai số lượng tối thiểu 1 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
ZIBO YUFENG REFRACTORY CO., LIMITED chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
