
6 ảnh
Sul180A Bộ hẹn giờ chương trình hàng ngày 1 Kênh tương tự 24 Công tắc thời gian cơ học cho việc điều khiển thời gian và ánh sáng
0 lượt xem / 30 ngày
10 USD/m²
Từ 10 m²
Chọn quy cách & số lượng
Ứng dụng
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Ứng dụng:
- công tắc hẹn giờ, bộ đếm thời gian, công nghiệp
- Xuất xứ:
- Zhejiang
- Loại:
- Cơ khí
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | công tắc hẹn giờ, bộ đếm thời gian, công nghiệp | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Loại | Cơ khí | Lý thuyết | cơ khí |
| Chứng nhận | RoHS, ISO9001, CE | Mã sản phẩm | SUL180a |
| Gói Vận Chuyển | 1bản tính/hộp | Điện áp cuộn dây | 110, 230v ac |
| Năng Lực Sản Xuất | 1000 mảnh/tuần | Thông Số Kỹ Thuật | 16A |
| Dung lượng tiếp xúc | ac230v, 16(4)a | Điện trở tiếp xúc | ≤ 50 MΩ |
Mô tả sản phẩm
Điều khiển thời gian và ánh sáng
Công tắc thời gian analog
Mô tả: - Công tắc thời gian analog - 1 kênh - Chương trình hàng ngày - với nguồn dự trữ - 96 cung đường chuyển mạch - được điều khiển bằng thạch anh - thời gian chuyển đổi ngắn nhất: 15 phút - hộp đấu dây kiểu vít - Công tắc thủ công có 3 vị trí: BẬT/TẮT vĩnh viễn/TỰ động/liên tục
Dữ liệu kỹ thuật:
| Điện áp hoạt động | 230 - 240 V AC |
| Tần số | 50 - 60 Hz |
| Số kênh | 1 |
| Chiều rộng | 1 mô-đun |
| Loại cài đặt | Thanh ray DIN |
| Loại kết nối | Hộp đấu dây vặn ốc |
| Lái đi | Động cơ bước được điều khiển bằng thạch anh |
| Của bạn | Chương trình hàng ngày |
| Nguồn dự phòng | 3 ngày |
| Chuyển công suất ở 250 V AC, cosφ=1 | 16A |
| Chuyển công suất ở 250 V AC, cosφ=0.6 | 4A |
| Tải trọng đèn sợi đốt/halogen | 1000W |
| Đèn tiết kiệm năng lượng | 150W |
| Đèn LED < 2W | 30W |
| Đèn LED 2-8W | 300W |
| Đèn LED >8W | 300W |
| Thời gian chuyển đổi ngắn nhất | 15 phút |
| Có thể lập trình mỗi | 15 phút |
| Độ chính xác về thời gian ở 25ºC | ≤± 1 s/ngày (thạch anh) |
| Loại tiếp xúc | KHÔNG có số LIÊN LẠC |
| Đầu ra chuyển đổi | Không có tiềm năng và không có pha độc lập |
| Số phân đoạn chuyển đổi | 96 |
| Tiêu thụ chờ | ~0,5W |
| Công suất mất tối đa | 0,7W |
| Phê duyệt xét nghiệm | CE |
| Vỏ và vật liệu cách điện | chịu nhiệt độ cao, nhựa dẻo nhiệt chống cháy |
| Loại bảo vệ | IP20 |
| Cấp độ bảo vệ | II theo en 60 730-1 |
| Nhiệt độ môi trường xung quanh | -10ºC...50ºC |
Bản vẽ cặn:
Hướng dẫn vận hành: 

Thông tin công ty
Yueqing Kane Electric Co., Ltd.
- Khu vực
- Chiết Giang · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Yueqing Kane Electric Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 10 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Yueqing Kane Electric Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
