
6 ảnh
Sứ pin polymer chống chịu thời tiết bền bỉ cho đường dây truyền tải điện cao thế
Mã: 21201104520 lượt xem / 30 ngày
130.000 đ/cái
Từ 100 cái
Chọn quy cách & số lượng
Màu sắc
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Màu sắc:
- Xám hoặc đỏ
- Ứng dụng:
- Truyền tải điện áp cao, Cách nhiệt, Đang lái xe, Lắp đặt điện
- Xuất xứ:
- Yangzhou, Trung Quốc
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | Truyền tải điện áp cao, Cách nhiệt, Đang lái xe, Lắp đặt điện | Xuất xứ | Yangzhou, Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | 2120110452 | Đóng gói | hộp các tông |
| Loại | Loại cách điện | Mã HS | 8546900000 |
| Màu sắc | Xám hoặc đỏ | Từ khóa | chất cách điện polyme phức hợp |
| Cấu trúc | Chất cách điện sau | Tên sản phẩm | chất cách điện |
| Gói Vận Chuyển | hộp các tông | Bán các đơn vị | một mục |
Mô tả sản phẩm
Mô tả Sản phẩm CHẤT CÁCH ĐIỆN BẰNG NHỰA POLYME Bộ phận điện cao cấp này đảm bảo khả năng cách điện và hỗ trợ cơ khí đáng tin cậy cho đường truyền và phân phối. Được chế tác từ sứ, thủy tinh hoặc polymer composite cải tiến, chất cách điện này tách biệt hiệu quả chất dẫn điện khỏi cấu trúc nối đất, ngăn dòng rò và đèn flash, ngay cả trong điều kiện ngoài trời khắc nghiệt. CÁCH ĐIỆN ĐỘ BỀN VƯỢT TRỘI ỨNG DỤNG LINH HOẠT Đảm bảo sự tách biệt an toàn, hiệu quả các dây dẫn khỏi cấu trúc nối đất, ngăn chặn rò rỉ dòng điện và lỗi nguồn. Được làm từ vật liệu chịu thời tiết, đảm bảo tuổi thọ kéo dài và hiệu suất đồng nhất trong các điều kiện khắc nghiệt. Có nhiều loại và kích thước khác nhau để đáp ứng các nhu cầu khác nhau về dây nguồn, trạm biến thế và hơn thế nữa. Thông số sản phẩm| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |
| Tên sản phẩm | Chất cách điện polyme |
| Từ khóa | Cuộn Insulator Polymer hỗn hợp |
| Số hiệu mẫu | FXBW-24/70 |
| Vật liệu | Polymer composit |
| Điện áp định mức | 24KV |
| Màu sắc | Xám hoặc đỏ |
| Loại | Chất cách điện |
| Ứng dụng | Điện áp cao |
| Cường độ kéo | 70-160KN |
| Bán các đơn vị | Vật phẩm đơn |
| Kích thước gói đơn | 42,5X15X15 cm |
| Tổng trọng lượng đơn | 2.000 KG |

| Sản phẩm Mẫu | Được xếp hạng Vôn KV | Cơ khí Tải KN | Chiều cao H mm | Cách nhiệt Khoảng cách mm | Tạo hiện thực Khoảng cách mm | Sét Impulse Chịu đựng được (Đỉnh) mm | Tần số công suất Điện áp chịu được KV |
| FXBW-12/70 | 12 | 70 | 370 | 200 | 480 | 75 | 42 |
| FXBW-12/100 | 12 | 100 | 405 | 200 | 480 | 75 | 42 |
| FXBW-24/70 | 24 | 70 | 550 | 370 | 850 | 185 | 75 |
| FXBW-24/100 | 24 | 100 | 590 | 370 | 850 | 185 | 75 |
| FXBW-35/70 | 35 | 70 | 650 | 450 | 1225 | 230 | 95 |
| FXBW-35/100 | 35 | 100 | 690 | 450 | 1225 | 230 | 95 |
| FXBW-66/70 | 66 | 70 | 900 | 710 | 1980 | 410 | 185 |
| FXBW-66/100 | 66 | 100 | 940 | 710 | 1980 | 410 | 185 |
| FXBW-110/70 | 110 | 70 | 1240 | 1000 | 3315 | 550 | 230 |
| FXBW-110/100 | 110 | 100 | 1240 | 1000 | 3315 | 550 | 230 |
| FXBW-220/100 | 220 | 100 | 2240 | 1900 | 6300 | 1000 | 395 |
| FXBW-220/160 | 220 | 160 | 2240 | 1900 | 6300 | 1000 | 395 |
| FXBW-330/100 | 330 | 100 | 2950 | 2600 | 9075 | 1425 | 570 |
| FXBW-330/160 | 330 | 160 | 2950 | 2600 | 9075 | 1425 | 570 |
| FXBW-500/160 | 500 | 160 | 4080 | 3730 | 12750 | 2250 | 740 |

CƯỜNG ĐỘ ĐIỆN MÔI CAO KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CƠ KHÍ Cung cấp khả năng cách điện tuyệt vời, giảm thiểu nguy cơ hư hỏng do điện, đoản mạch và mất điện. Được thiết kế để chịu được ứng suất cơ khí đáng kể, hỗ trợ dây dẫn trên cao trong môi trường có độ căng cao. 
KHẢ NĂNG CHỊU ĐƯỢC THỜI TIẾT VƯỢT TRỘI BẢO VỆ CHỐNG ĂN MÒN VÀ LÃO HÓA Hoạt động ổn định khi nhiệt độ cực cao, tiếp xúc với tia UV, mưa và ô nhiễm, đảm bảo hoạt động liên tục. Sử dụng các vật liệu tiên tiến chống ăn mòn và lão hóa, kéo dài tuổi thọ hoạt động. 





CÂU HỎI THƯỜNG GẶP Q1: Bạn là nhà máy hay là doanh nhân? Đ: Chúng tôi là nhà sản xuất tích hợp ngành và thương mại. Hãy ghé thăm chúng tôi để có thêm thông tin chuyên sâu.
Q2: Tôi có thể thêm LOGO của mình vào sản phẩm không?
Đáp: Chúng tôi cung cấp tùy chỉnh theo yêu cầu, bao gồm LOGO, màu sắc và tùy chỉnh kích cỡ.
Q3: Bạn hỗ trợ những phương thức thanh toán nào?
Đ: Chúng tôi hỗ trợ T/T, Western Union, PayPal, tiền mặt, v.v. có thể đàm phán chi tiết.
Q4: Phương thức vận chuyển của bạn là gì?
Đ: Chúng tôi chọn phương thức vận chuyển lý tưởng (biển, đường hàng không, đường bộ) dựa trên điều kiện hàng hóa hoặc nhu cầu của bạn.
Câu 5: Làm thế nào để tôi có được bảng báo giá chính xác?
Đáp: Cung cấp chi tiết nhu cầu cụ thể và hình ảnh sản phẩm, và chúng tôi sẽ cung cấp một báo giá tùy chỉnh.
Thông tin công ty
Yangzhou M. T. New Energy & Lighting Group Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2016
- Khu vực
- Giang Tô · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Yangzhou M. T. New Energy & Lighting Group Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 100 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Yangzhou M. T. New Energy & Lighting Group Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Yangzhou, Trung Quốc. Đóng gói: hộp các tông.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
