
3 ảnh
Sợi nylon màu coyote, sợi nylon độ bền cao, sợi polyamide
0 lượt xem / 30 ngày
2 USD/m²
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- 100% ni-lông
- Màu sắc:
- Miễn phí
- Ứng dụng:
- Dệt kim, Đệt, May, Câu cá
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | 100% ni-lông | Ứng dụng | Dệt kim, Đệt, May, Câu cá |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | Màu sắc | Miễn phí |
| Loại | đa sợi | Mã HS | 5402191000 |
| Denier | 150d đến 6000d | Thô ráp | dày |
| Techniques | chip quay tròn | Cấu trúc | Sợi nhiều sợi đốt |
| Mẫu hình | Đã nhuộm | Tính năng | Thân thiện với môi trường, Độ bền cao, Chịu nhiệt độ cao, Rất mạnh, Chống vón hạt, Chậm bắt cháy, Diện mạo nhẹ, Khả năng hút ẩm, Chống vi khuẩn, Thoát hơi, Chống tia UV |
Mô tả sản phẩm
Thông số kỹ thuật| Vải denier(D) | Ténacité(G/D) | phá bỏ sự ngoan cường(%) | đi 8 nước nóng ở 8 độ cao (%) | đun sôi% | giao nhau |
| 210D ni-lông 6 RW | 8.2 | 28.5±3.5 | 6.6 | 7.7 | 10±4 |
| 420D ni-lông 6 RW | 8.2 | 28.5±3.5 | 6.6 | 7.7 | 10±4 |
| 630D ni-lông 6 RW | 9.2 | 23.0±3.0 | 6.0±1.5 | --- | 10±4 |
| 840D ni-lông 6 RW | 9.2 | 23.0±3.0 | 6.0±1.5 | --- | 10±4 |
| 1260D ni-lông 6 RW | 9.2 | 23.0±3.0 | 6.0±1.5 | --- | 10±4 |
| 1680D ni-lông 6 RW | 9.2 | 23.0±3.0 | 6.0±1.5 | --- | 10±4 |
| 1890D ni-lông 6 RW | 9.2 | 23.0±3.0 | 6.0±1.5 | --- | 10±4 |
| 2520D ni-lông 6 RW | 9.2 | 23.0±3.0 | 6.0±1.5 | --- | 10±4 |
| 210D ni-lông 6 màu đen/màu | 7.2 | 28.5±3.5 | 6.6 | 7.7 | 10±4 |
| 420D ni-lông 6 màu đen/màu | 7.2 | 28.5±3.5 | 6.6 | 7.7 | 10±4 |
| 630D ni-lông 6 màu đen/màu | 8.6 | 23.0±3.0 | 6.0±1.5 | --- | 10±4 |
| 840D ni-lông 6 màu đen/màu | 8.6 | 23.0±3.0 | 6.0±1.5 | --- | 10±4 |
| 1260D ni-lông 6 màu đen/màu | 8.6 | 23.0±3.0 | 6.0±1.5 | --- | 10±4 |
| 1680D ni-lông 6 màu đen/màu | 8.6 | 23.0±3.0 | 6.0±1.5 | --- | 10±4 |
| Miếng nylon 1890D 6 màu đen/màu | 8.6 | 23.0±3.0 | 6.0±1.5 | --- | 10±4 |
| 2520D ni-lông 6 màu đen/màu | 8.6 | 23.0±3.0 | 6.0±1.5 | ---- | 10±4 |

Hồ sơ công ty
Tên công ty Nhà máy của chúng tôi được thành lập vào năm 2019, máy TMT đã qua sử dụng, chủ yếu sản xuất sợi nylon 6 và PP, sợi nyon từ 210D đến 6000D, PP từ 150D đến 6000D, chúng tôi có thể làm sợi màu đáp ứng yêu cầu của khách hàng. TPM có thể từ 10TPM đến 150TPM 

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP CÂU 1: Tôi có thể lấy mẫu không? Đ: Chắc chắn, mẫu là miễn phí Q2: Tôi nhận dịch vụ bảo hành bằng cách nào? Đ: Gửi email ID đơn hàng và mô tả vấn đề của bạn. Chúng tôi sẽ trả lời trong vòng 24 giờ. 

Đảm bảo Bvải: Vải ỨNG DỤNG : LƯỚI CÂU CÁ ỨNG DỤNG : NỊT - không. - không.Thông tin công ty
Hangzhou Fantex Textile Co., Ltd.
- Khu vực
- Hàng Châu, Chiết Giang · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Hangzhou Fantex Textile Co., Ltd. chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Hangzhou Fantex Textile Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
