
6 ảnh
Slb-160 Máy đóng gói viên nén dạng viên mềm trong bao nhôm kép
0 lượt xem / 30 ngày
9 USD/cái
Từ 1 cái
Chọn quy cách & số lượng
Ứng dụng
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Ứng dụng:
- nhà máy dược phẩm nhỏ
- Xuất xứ:
- Shanghai, Trung Quốc
- Mã HS:
- 8422303090
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | nhà máy dược phẩm nhỏ | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Mã HS | 8422303090 | Loại | máy đóng gói dược phẩm |
| Chính xác | độ chính xác cao | Điện áp | 380V |
| Chứng nhận | ce, gmp, iso | Điều kiện | mới |
| Máy tính hóa | máy tính hóa | Đóng gói cho | để đóng gói kín |
| Mã sản phẩm | SLB-160 | Gói Vận Chuyển | xuất gói chuẩn |
Mô tả sản phẩm
Gói sản phẩm Soft Alu-Alu hữu ích:tránh ánh sáng và hiệu suất hàn kín tốt!! Ảnh mẫu:
Đặc điểm:
- Thông minh và hiệu quả cao. Có thể điều chỉnh tự do điều khiển tần số, độ dài và lượng nhồi trong màn hình cảm ứng.
- Hiệu suất hàn kín cao. Bộ điều khiển nhiệt độ với hệ thống PID đảm bảo nhiệt độ ổn định bề mặt của con lăn, đảm bảo sự hàn kín.
- Bộ tiếp liệu rung với cảm biến mức vật liệu để đảm bảo độ ổn định khi nạp.
- Điều khiển PLC, dễ vận hành
- Thiết bị tùy chọn:
b. Hệ thống phát hiện và đẩy
c. thiết bị hàn nhãn mắt
Quy trình làm việc: Làm sạch vỏ máy tính bảng/bao bì--làm nóng hàn--làm thủng dòng--số đợt dập nổi/in-cắt-đầu ra các sản phẩm hoàn thiện
Máy tính tiền sản phẩm:
| Mẫu | SLB-160 | SLB-220 | SLB-300 | SLB-400 | |
| Tốc độ trống (vòng/phút) | 7-15 (không chân) | ||||
| Công suất sản xuất (mảnh/giờ) | 14000-50000 | 20000-85000 | 30000-120000 | 35000-150000 | |
| Kích thước đóng gói (mm) | 160 | 220 | 300 | 400 | |
| Có thể được sản xuất theo yêu cầu của người dùng | |||||
| Đặc tính kỹ thuật của vật liệu đóng gói (mm) | Lá Alu dùng để trị liệu | (0.03-0.08)*160 | (0.03-0.08)*220 | (0.03-0.08)*300 | (0.03-0.08)*400 |
| Bộ phim kết HỢP AL-nhựa | (0.08-0.10)*160 | (0.08-0.10)*220 | (0.08-0.10)*300 | (0.08-0.10)*400 | |
| Đường kính lỗ của cuộn | 70-75 | 70-75 | 70-75 | 70-75 | |
| Điện nhiệt | 380V/1.5kw*2 | 380V/1.6kw*2 | 380V/2.0kw*2 | 380V/2.0kw*2 | |
| Công suất động cơ chính (kw) | 0.55 | ||||
| Áp suất không khí (MPa) | 0.4-0.6 | ||||
| Nguồn cấp khí | ≥0,1m3/phút | ||||
| Kích thước tổng thể(L*W*H;mm) | 1500*670*1700 | 1500*670*1700 | 1500*850*1670 | 1500*850*1670 | |
| Cân nặng(kg) | 650 | 650 | 900 | 1000 | |
Ảnh chi tiết về các bộ phận:
Bộ phận truyền động:
Các bộ phận điện tử:
bộ phận cắt:
Thông tin công ty
Shanghai Royal Pharmaceutical Machinery Co., Ltd.
- Khu vực
- Thượng Hải · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Shanghai Royal Pharmaceutical Machinery Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Shanghai Royal Pharmaceutical Machinery Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
