
6 ảnh
Scm440 42CrMoA En19 4140 Thép thanh sáng kéo nguội
0 lượt xem / 30 ngày
600 USD/cái
Từ 2 cái
Chọn quy cách & số lượng
Ứng dụng
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Ứng dụng:
- Thanh thép kết cấu, Thanh thép dụng cụ, Thanh thép đúc
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Mã HS:
- 72159900
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | Thanh thép kết cấu, Thanh thép dụng cụ, Thanh thép đúc | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | laiwu xincheng | Mã HS | 72159900 |
| Hợp kim | Hợp kim | Kỹ thuật | Kéo lạnh |
| Mã sản phẩm | SCM440 42CrMoA EN19 4140 | Gói Vận Chuyển | lớp bọc chống gỉ sắt |
| Xử lý bề mặt | lạnh lẽo sáng rực rỡ | Năng Lực Sản Xuất | 3000tấn/tháng |
| Thông Số Kỹ Thuật | m6-m100 | Sử dụng đặc biệt | Khuôn thép, Thép cắt miễn phí, Hướng lạnh thép |
Mô tả sản phẩm
1.XỬ LÝ THANH THÉP KÉO NGUỘI: EAF + LF + VD + ĐẦU QUẢNG CÁO CONCASTING + CUỘN NÓNG + BẮN NỔ +(VÒNG ĐỆM) + CUỐN LẠNH + TRA DẦU + BÓ BÁNH + CẢ HAI ĐẦU CẮT + ĐÓNG GÓI + ĐÁNH DẤU
2.ứng dụng: Dụng cụ phần cứng, bộ phận tự động, các bộ phận tiêu chuẩn, trục giữ phổ biến, sản xuất máy móc, ngành công nghiệp nhẹ, phần cứng, xe đạp, xe hơi, xe máy, máy móc, máy biến áp và các ngành máy móc khác được làm từ dệt
3.cấp độ phủ cacbon điển hình đi kèm:SS400,A36,SAE 1020,S20C S45C SAE 1018,S45C,C45,EN8.1045,S35C
CẤP ĐỘ HỢP KIM THÔNG THƯỜNG 421CRMO,35CRMO,20CRMO,SCM420,SCM430,SCM440,40CR,41CR4,SCR440,SAE 5140,ASTM A193 B7,B7M,B16
4.dung sai
| ĐƯỜNG KÍNH KÍCH THƯỚC DANH ĐỊNH MM | h9 | h10 | h11 |
| 1 đến 3 | -0,025 | -0,04 | -0,06 |
| (-0.00098") | (-0.00158") | (-0.00236") | |
| Hơn 3 đến 6 | -0,03 | -0,048 | -0,075 |
| (-0.00118") | (-0.00189") | (-0.00295") | |
| Hơn 6 đến 10 | -0,036 | -0,058 | -0,09 |
| (-0.00142") | (-0.00228") | (-0.00354") | |
| Hơn 10 đến 18 | -0,043 | -0,07 | -0,11 |
| (-0.00169") | (-0.00275") | (-0.00433") | |
| Hơn 18 đến 30 | -0,052 | -0,084 | -0,13 |
| (-0.00205") | (-0.00331") | (-0.00512") | |
| Hơn 30 đến 50 | -0,062 | -0,1 | -0,16 |
| (-0.00244") | (-0.00393") | (-0.00630") | |
| Hơn 50 đến 80 | -0,074 | -0,12 | -0,19 |
| (-0.00291") | (-0.00472") | (-0.00748") | |
| Hơn 80 đến 120 | -0,087 | -0,14 | -0,22 |
| (-0.00343") | (-0.00551") | (-0.00866") |
5.kích cỡ được cung cấp:
| Hình dạng | Kích thước |
| thanh tròn bằng thép được kéo lạnh | từ 8mm đến 100mm |
| thanh vuông thép bị kéo lạnh | 8*8mm đến 120*120mm |
| thanh phẳng bằng thép được kéo nguội | (6mm đến 60mm)*(60mm đến 80mm) |
| thanh lục giác bằng thép kéo nguội | 19mm đến 80mm (bên cạnh ) |
6.tương đương thép SAE 4140 và thành phần hóa học:
| ASTM A29/29M | C | Phải | - à | CR | Mo | P | S |
| 4140 | 0.38~0.43 | 0.15~0.35 | 0.75~1.00 | 0.80~1.10 | 0.15~0.25 | ≤0.035 | ≤0.040 |
| DIN WN-r | C | Phải | - à | CR | Mo | P | S |
| 1.7225 | 0.38~0.45 | ≤0.40 | 0.60~0.90 | 0.90~1.20 | 0.15~0.30 | ≤0.035 | ≤0.035 |
| GB/T | C | Phải | - à | CR | Mo | P | S |
| 42CrMo | 0.38~0.45 | 0.17~0.37 | 0.50~0.80 | 0.90~1.20 | 0.15~0.25 | ≤0.030 | ≤0.030 |
| BS | C | Phải | - à | CR | Mo | P | S |
| 708M40 | 0.36~0.44 | 0.10~0.35 | 0.70~1.00 | 0.90~1.20 | 0.15~0.25 | ≤0.035 | ≤0.035 |
| JIS | C | Phải | - à | CR | Mo | P | S |
| SC440 | 0.38~0.43 | 0.15~0.35 | 0.60~0.85 | 0.90~1.20 | 0.15~0.30 | ≤0.030 | ≤0.030 |
7. Chiều dài thanh thép được kéo nguội: Nói chung 3000-6000mm, nhưng có thể cắt theo chiều dài bất kỳ theo yêu cầu của khách hàng.
8.Đóng gói: Các gói chống rỉ Rusty. Sơn dầu chống gỉ, bọc màng bên trong và túi nhựa Nylon được bọc bên ngoài
9.các ứng dụng thanh thép bị kéo lạnh:
Được dùng để tạo ra các chốt khóa thép như bulông và vít, trục lăn trong đai băng tải, thanh pittông, trục động cơ, v.v.
10.Điều khoản thanh toán: T/T hoặc L/ C
(1)30% do T/T thanh toán và nghỉ 70% bằng T/T trên bản sao của B/B.
(2)không thể hủy ngang L/C 100%
11.MOQ:2tấn
12.thời gian giao hàng:7-30 ngày theo thông tin đơn hàng
13.thời hạn thương mại: FOTB CFR CIF EXW
14. Đánh dấu: Bao gồm vật liệu thép, số nhiệt, các chi tiết, trọng lượng, ngày v.v.
Thông tin công ty
Laiwu Xincheng Metal Co., Ltd.
- Khu vực
- Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Laiwu Xincheng Metal Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 2 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Laiwu Xincheng Metal Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
