
6 ảnh
Scb18 Máy biến áp khô với Yyn0/Dyn11 Nhóm kết nối của Yuantong
0 lượt xem / 30 ngày
1 USD/cái
Từ 1 cái
Chọn quy cách & số lượng
Ứng dụng
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Ứng dụng:
- Bộ biến đổi bộ chỉnh lưu, Máy biến áp, Máy biến áp phân phối
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Pha:
- 3
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | Bộ biến đổi bộ chỉnh lưu, Máy biến áp, Máy biến áp phân phối | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | - yuantong | Pha | 3 |
| Cốt lõi | thép tấm | Tùy chỉnh | Có sẵn |
| Chứng nhận | ISO9001-2000, ISO9001, CCC, ce | Mã sản phẩm | SCB18 |
| Nhóm kết nối | yyn0/dyn11 | Loại cuộn dây | Máy biến áp cuộn dây |
| Gói Vận Chuyển | hộp gỗ | Hình dạng của lõi | lõi vết thương hình chữ nhật |
Mô tả sản phẩm
Giới thiệu sản phẩm Máy biến áp loại khô đúc nhựa epoxy dòng SC(B) thay thế máy biến áp ngâm dầu, vượt trội trong lưới đô thị, cao tầng, trung tâm kinh doanh, rạp hát, bệnh viện, khách sạn, đường hầm, đường con, trạm, cổng, sân bay, trạm ngầm, phòng thí nghiệm và trạm biến thế nhỏ gọn. Cuộn dây điện áp cao sử dụng dây đồng; điện áp thấp sử dụng dây đồng hoặc lá kim loại. Được bọc bằng sợi thủy tinh, đúc dưới chân không bằng nhựa epoxy không nạp, tạo thành một kết cấu trụ vững chắc với độ bền cơ khí cao, giảm thiểu xả và độ tin cậy cao. Lợi thế sản phẩm 1. Chống cháy, chống cháy nổ, thân thiện với môi trường. Các vật liệu cuộn như sợi thủy tinh tự dập tắt, tránh hồ quang điện trong đoản mạch; nhựa không phát ra khí độc ở nhiệt độ cao. 2. Cuộn dây chống ẩm; kẹp lõi có lớp phủ chống ăn mòn, độ ẩm 100%, không cần làm ẩm để vận hành không ngắt quãng.
3. Điện trở cao đối với đoản mạch; có thể chịu được điện áp xung điện.
4. Lớp nhựa mỏng đảm bảo khả năng tản nhiệt tuyệt vời. Sử dụng làm mát không khí tự nhiên (A); làm mát bằng áp lực không khí (AF) có thể tăng cường khả năng quá tải để vận hành an toàn.
5. Mất điện thấp, tiết kiệm năng lượng, vận hành tiết kiệm, không cần bảo dưỡng.
6. Nhỏ gọn, nhẹ, kích thước nhỏ gọn; chi phí lắp đặt thấp mà không cần hố dầu, chống cháy hoặc nhu cầu nguồn dự phòng.
7. Không có nguy cơ cháy nổ; lắp đặt gần trung tâm tải trọng, giảm việc đi dây cáp và chi phí cơ sở hạ tầng điện áp thấp. Ký hiệu mẫu và vỏ bảo vệ
Vật liệu vỏ: Thép không gỉ hoặc hợp kim nhôm. Bảo vệ: IP20 và IP23. IP20 ngăn việc xâm nhập các chất rắn quá 12mm, bảo vệ máy biến áp. IP23 cung cấp khả năng bảo vệ nước tốt hơn, thích hợp để sử dụng ngoài trời. Lưu ý: Vỏ IP23 giảm khả năng làm mát của máy biến áp, làm giảm công suất nhỏ xuống ~5% và công suất lớn khoảng 10%. Điều khiển và hiển thị nhiệt độ Hệ thống điều khiển nhiệt độ bao gồm bộ điều khiển và cảm biến PTC tại điểm nóng nhất của cuộn dây điện áp thấp. Nó theo dõi nhiệt độ của máy biến áp, gửi cảnh báo nếu xảy ra quá nhiệt do quá tải hoặc lỗi. Nếu nhiệt độ vượt quá giới hạn an toàn, nhiệt độ sẽ tự động nhả. Đối với làm mát bằng khí cưỡng bức, hệ thống quản lý hoạt động của quạt dựa trên nhiệt độ cuộn dây. Hệ thống hiển thị cho biết nhiệt độ điểm nóng của cuộn dây trong khi vận hành và làm việc với hệ thống điều khiển. Có thể lắp đặt từ xa từ thân máy biến áp. Điều khiển nhiệt độ: <20m
Hiển thị nhiệt độ: <10m (dòng thứ hai) Thông số kỹ thuật
| Công suất định mức (KVA) | Kết hợp điện áp (kV) | Dòng điện không tải % | Không mất tải W | Mất tải W(120°C) | Trở kháng % | ||||
| H.V. KV | Phạm vi nối điện áp cao % | L.V. KV | B(100℃) | F(120℃) | H(145℃) | ||||
| 30 | 6 6.3 6.6 10 10.5 11 | ±5 ±2×2.5 | 0.4 | 2.4 | 105 | 605 | 640 | 685 | 4.0 |
| 50 | 2.4 | 155 | 845 | 900 | 965 | 4.0 | |||
| 80 | 1.8 | 210 | 1160 | 1240 | 1330 | 4.0 | |||
| 100 | 1.8 | 230 | 1330 | 1415 | 1520 | 4.0 | |||
| 125 | 1.6 | 270 | 1565 | 1665 | 1780 | 4.0 | |||
| 160 | 1.6 | 310 | 1800 | 1915 | 2050 | 4.0 | |||
| 200 | 1.4 | 360 | 2135 | 2275 | 2440 | 4.0 | |||
| 250 | 1.4 | 415 | 2330 | 2485 | 2665 | 4.0 | |||
| 315 | 1.2 | 510 | 2945 | 3125 | 3355 | 4.0 | |||
| 400 | 1.2 | 570 | 3375 | 3590 | 3850 | 4.0 | |||
| 500 | 1 | 670 | 4130 | 4390 | 4705 | 4.0 | |||
| 630 | 1 | 775 | 4975 | 5290 | 5660 | 4.0 | |||
| 630 | 1 | 750 | 5050 | 5365 | 5760 | 6.0 | |||
| 800 | 1 | 875 | 5895 | 6265 | 6715 | 6.0 | |||
| 1000 | 1 | 1020 | 6885 | 7315 | 7885 | 6.0 | |||
| 1250 | 1 | 1205 | 8190 | 8720 | 9335 | 6.0 | |||
| 1600 | 1 | 1415 | 9945 | 10555 | 11320 | 6.0 | |||
| 2000 | 0.8 | 1760 | 12240 | 13005 | 14005 | 6.0 | |||
| 2500 | 0.8 | 2080 | 14535 | 15445 | 16605 | 6.0 | |||



Hiển thị chứng nhận
Mạng lưới tiếp thị
Dịch vụ của chúng tôi
Thông tin công ty
Jiangsu Yuantong Electric Group Co., Ltd.
- Khu vực
- Giang Tô · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Jiangsu Yuantong Electric Group Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Jiangsu Yuantong Electric Group Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
