
6 ảnh
Scb18 Máy biến áp khô với Yyn0/Dyn11 Kết nối bởi Yuantong
0 lượt xem / 30 ngày
223,88 USD/cái
Từ 1 cái
Chọn quy cách & số lượng
Ứng dụng
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Ứng dụng:
- Bộ biến đổi bộ chỉnh lưu, Máy biến áp, Máy biến áp phân phối
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Cốt lõi:
- thép tấm
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | Bộ biến đổi bộ chỉnh lưu, Máy biến áp, Máy biến áp phân phối | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | - yuantong | Cốt lõi | thép tấm |
| Chứng nhận | ISO9001-2000, ISO9001, CCC, ce | Mã sản phẩm | SCB18 |
| Nhóm kết nối | yyn0/dyn11 | Loại cuộn dây | Máy biến áp cuộn dây |
| Gói Vận Chuyển | hộp gỗ | Hình dạng của lõi | lõi vết thương hình chữ nhật |
| Phương pháp làm mát | Máy biến áp loại khô | Thông Số Kỹ Thuật | 1500*1500*2000cm |
Mô tả sản phẩm
Giới thiệu sản phẩm Máy biến áp loại khô đúc nhựa epoxy dòng SC(B) là một máy biến áp thích ứng nhúng dầu lý tưởng, vượt trội trong lưới điện đô thị, tòa nhà cao tầng, trung tâm kinh doanh, rạp hát, bệnh viện, khách sạn, đường hầm, đường con, nhà ga, cảng, sân bay, trạm điện ngầm, phòng thí nghiệm và trạm biến áp nhỏ gọn. Cuộn dây điện áp cao là dây đồng, điện áp thấp sử dụng màng/dây đồng, bọc bằng sợi thủy tinh và đúc dưới chân không bằng nhựa epoxy không được nạp đầy, tạo ra một cấu trúc trụ vững chắc với cường độ cơ khí cao, giảm thiểu xả một phần và độ tin cậy. Lợi thế sản phẩm 1. Chống cháy, chống cháy nổ, thân thiện với môi trường. Các vật liệu cuộn, như sợi thủy tinh, có khả năng chống cháy và không phát khí độc ở nhiệt độ cao. 2. Cuộn dây chống ẩm; các thành phần lõi có lớp phủ chống ăn mòn, cho phép vận hành đáng tin cậy với độ ẩm 100%. Không cần hút ẩm để sử dụng không liên tục.
3. Điện trở cao đối với đoản mạch và điện áp xung điện.
4. Lớp nhựa mỏng đảm bảo khả năng tản nhiệt tuyệt vời. Làm mát chuẩn là không khí tự nhiên (A); ép không khí (AF) tăng cường công suất quá tải ngắn hạn.
5. Mất điện thấp, tiết kiệm năng lượng, tiết kiệm và không cần bảo dưỡng.
6. Nhỏ gọn, nhẹ, diện tích chiếm dụng tối thiểu, chi phí lắp đặt thấp, không cần hố dầu, cơ sở cháy hoặc nguồn dự phòng.
7. Không có rủi ro cháy/nổ, cho phép lắp đặt phi tập trung, giảm chi phí đi dây cáp và tiết kiệm cơ sở hạ tầng điện áp thấp. Ký hiệu mẫu và vỏ bảo vệ
Vỏ bọc là hợp kim nhôm/thép không gỉ. Bảo vệ IP20/IP23. IP20 chặn chất rắn >12mm, che chắn máy biến áp. IP23 bổ sung khả năng chống nước ở góc 60 độ để sử dụng ngoài trời. Lưu ý: IP23 giảm khả năng làm mát, giảm công suất nhỏ xuống ~5% và lớn đến ~10%. Điều khiển và hiển thị nhiệt độ Hệ thống điều khiển nhiệt độ bao gồm một bộ điều khiển và cụm PTC tại điểm nóng của sản phẩm, đầu phía trên của cuộn dây điện áp thấp. Hệ thống đo và điều khiển nhiệt độ máy biến áp. Nếu nhiệt độ cuộn dây quá cao do quá tải hoặc lỗi, bộ điều khiển sẽ báo hiệu cảnh báo và nhả nhiệt độ khi vượt quá giới hạn an toàn. Trong quá trình làm mát bằng khí cưỡng bức, bộ điều chỉnh quạt dựa trên nhiệt độ cuộn dây. Hệ thống hiển thị cho biết nhiệt độ điểm nóng trong khi vận hành, hoạt động với hệ thống điều khiển và có thể được lắp đặt một cách khó chịu từ máy biến áp. Điều khiển nhiệt độ: <20m
Hiển thị nhiệt độ: <10m (dòng thứ hai) Thông số kỹ thuật
| Công suất định mức (KVA) | Kết hợp điện áp (kV) | Dòng điện không tải % | Không mất tải W | Mất tải W(120°C) | Trở kháng % | ||||
| H.V. KV | Phạm vi nối điện áp cao % | L.V. KV | B(100℃) | F(120℃) | H(145℃) | ||||
| 30 | 6 6.3 6.6 10 10.5 11 | ±5 ±2×2.5 | 0.4 | 2.4 | 105 | 605 | 640 | 685 | 4.0 |
| 50 | 2.4 | 155 | 845 | 900 | 965 | 4.0 | |||
| 80 | 1.8 | 210 | 1160 | 1240 | 1330 | 4.0 | |||
| 100 | 1.8 | 230 | 1330 | 1415 | 1520 | 4.0 | |||
| 125 | 1.6 | 270 | 1565 | 1665 | 1780 | 4.0 | |||
| 160 | 1.6 | 310 | 1800 | 1915 | 2050 | 4.0 | |||
| 200 | 1.4 | 360 | 2135 | 2275 | 2440 | 4.0 | |||
| 250 | 1.4 | 415 | 2330 | 2485 | 2665 | 4.0 | |||
| 315 | 1.2 | 510 | 2945 | 3125 | 3355 | 4.0 | |||
| 400 | 1.2 | 570 | 3375 | 3590 | 3850 | 4.0 | |||
| 500 | 1 | 670 | 4130 | 4390 | 4705 | 4.0 | |||
| 630 | 1 | 775 | 4975 | 5290 | 5660 | 4.0 | |||
| 630 | 1 | 750 | 5050 | 5365 | 5760 | 6.0 | |||
| 800 | 1 | 875 | 5895 | 6265 | 6715 | 6.0 | |||
| 1000 | 1 | 1020 | 6885 | 7315 | 7885 | 6.0 | |||
| 1250 | 1 | 1205 | 8190 | 8720 | 9335 | 6.0 | |||
| 1600 | 1 | 1415 | 9945 | 10555 | 11320 | 6.0 | |||
| 2000 | 0.8 | 1760 | 12240 | 13005 | 14005 | 6.0 | |||
| 2500 | 0.8 | 2080 | 14535 | 15445 | 16605 | 6.0 | |||



Hiển thị chứng nhận
Mạng lưới tiếp thị
Dịch vụ của chúng tôi
Thông tin công ty
Jiangsu Yuantong Electric Group Co., Ltd.
- Khu vực
- Giang Tô · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Jiangsu Yuantong Electric Group Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Jiangsu Yuantong Electric Group Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
