
6 ảnh
Sàn nhôm nâng chống tĩnh điện Lingding
0 lượt xem / 30 ngày
16 USD/m²
Từ 1 m²
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- Chống cháy & vật liệu chống thấm nước
- Kích thước:
- 600x600mm
- Màu sắc:
- Có thể thay đổi tùy theo lựa chọn hoàn thiện của bạn
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | Chống cháy & vật liệu chống thấm nước | Kích thước | 600x600mm |
|---|---|---|---|
| Ứng dụng | Nhà máy điện, Phòng máy tính, Ngân hàng, Văn phòng, trung tâm dữ liệu, phòng thí nghiệm, trạm phát điện | Xuất xứ | Trung Quốc |
| Thương hiệu | ld | Mã HS | 3918909000 |
| Màu sắc | Có thể thay đổi tùy theo lựa chọn hoàn thiện của bạn | Lợi thế | Thời gian sử dụng dài |
| Ưu điểm | thời gian sử dụng dài | Chức năng | Cách nhiệt, Chống sanh, Không bị cháy, Cách âm, Chống thấm nước, Chống tĩnh điện |
| Tùy chỉnh | Tùy chỉnh | Chống cháy | A1 |
Mô tả sản phẩm





Mô tả Sản phẩm Sàn nâng bằng nhôm chống tĩnh điện - trọng lượng nhẹ & tải cao Mô tả: Sàn được làm bằng hợp kim nhôm và đúc áp lực cao cấp tan chảy, sau đó được xử lý bằng máy móc. Vì vậy, loa có độ chính xác kích thước cao và khả năng tải mạnh mẽ. Bề mặt sàn có thể phủ epoxy hoặc mạ điện mạ crôm niken như cần để đạt được hiệu ứng mềm, chống ăn mòn và chịu mòn. Nhưng thường thì gỗ Veneer chống tĩnh điện cao cấp HPL hoặc PVC sẽ được dán lên bề mặt. Chúng tôi có cả bảng điều khiển chắc chắn và bảng thông gió để lựa chọn. Có thể chọn tốc độ thông gió từ 10% đến 50% và có thể được trang bị bộ điều chỉnh thông gió nhằm đáp ứng các nhu cầu thông gió công nghiệp khác nhau từ 0 đến 50%. Nó thường được sử dụng trong các khu vực chống tĩnh điện, chống bụi, tải lớn. Được lắp ráp bằng điểm bệ, ống vuông, chùm tia và vít. Tính năng: 1.thiết kế cấu trúc mới, độ chính xác kích thước cao, không dễ bị biến dạng; 2.trọng lượng nhẹ, mật độ cao, cường độ và khả năng chịu tải cao; 3.Chống thấm nước, không bị cháy, chống ăn mòn, chống từ tính, không ô nhiễm, không có bức xạ; 4.hiệu suất cực kỳ ổn định và không bao giờ bị phân rã, tính dẫn tĩnh tốt; 5.dịch vụ tái tái tái tái tái tái tái sinh, tiết kiệm và tuổi thọ dài. Ứng dụng: 1.Trung tâm dữ liệu & Phòng máy chủ 2.Trung tâm siêu điện toán 3.Phòng sạch & Phòng thí nghiệm 4.các nhà máy dược phẩm 5.Sản xuất thiết bị điện tử công nghệ cao 6.các cơ sở công nghiệp và sản xuất 7.Trung tâm không gian Thông số kỹ thuật Chứng nhận chống cháy A1 Chống tĩnh điện hiệu quả cao Chống ăn mòn và chịu thời tiết Sử dụng vật liệu không bắt lửa để đáp ứng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về chống cháy (chẳng hạn như trung tâm dữ liệu, phòng giao tiếp và các tình huống có rủi ro cao khác). Lớp mạ chống tĩnh điện trên bề mặt (epoxy/vinyl/sơn dẫn điện) nhanh chóng xả tĩnh điện và bảo vệ thiết bị điện tử tinh xảo khỏi nhiễu điện từ. Các tấm bằng hợp kim nhôm độ bền cao với các cạnh màu xước hoặc lưỡi cắt PVC chống ẩm và ăn mòn hóa chất và kéo dài tuổi thọ thiết bị. | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |
| Tên sản phẩm | Sàn Chống tĩnh điện bằng nhôm |
| Từ khóa | Nhôm sai sàn |
| Kích thước | 600*600mm |
| Độ dày | 55mm |
| Chức năng | Chống tĩnh điện |
| Xử lý bề mặt | HPL/PVC/VENEER GỐM CHỐNG TĨNH ĐIỆN |
| Vật liệu cốt lõi | Hợp kim nhôm |
| Loại kim loại | Hợp kim nhôm |
| Tải trọng tập trung | 300KG/500KG/800KG/1000KG+ |
| Phân loại cháy | A1 |
| Chứng nhận | CE.ISO.CISCA.EN12825:2001.EN13501-1:2018 |
| Ứng dụng | IDC,Phòng sạch, Văn phòng |
| Lợi thế | Ổ lăn tải trọng cao,tái chế 100% |
| Màu sắc | Xám/nhạt/mờ |
| Gói vận chuyển | Pallet |
| Loại | Kích cỡ (mm) | Tải trọng tập trung | Tải trọng tối ưu ở trung tâm | Tải lăn | |||||
| N | KG | LB | N | KG | LB | N | KG | ||
| FS500 | 600*600*50/55 | 4902 | 500 | 1111 | 12255 | ≥1250 | 2778 | 1471 | 150 |
| FS700 | 600*600*50/55 | 6863 | 700 | 1556 | 17157 | ≥1750 | 3889 | 1961 | 200 |
| FS1000 | 600*600*50/55 | 9804 | 1000 | 2222 | 19608 | ≥2000 | 4444 | 2941 | 300 |
| FS1200 | 600*600*50/55 | 11765 | 1200 | 2667 | 23529 | ≥2400 | 5333 | 3431 | 350 |
| FS1500 | 600*600*50/55 | 14706 | 1500 | 3333 | 29412 | ≥3000 | 6667 | 3922 | 400 |
| FS1700 | 600*600*50/55 | 16667 | 1700 | 3778 | 33333 | ≥3400 | 7556 | 4902 | 500 |
| FS2000 | 600*600*50/55 | 19608 | 2000 | 4444 | 35294 | ≥3600 | 8000 | 5882 | 600 |
| FS2500 | 600*600*50/55 | 24510 | 2500 | 5556 | 44118 | ≥4500 | 10000 | 7843 | 800 |
| FS3000 | 600*600*50/55 | 29412 | 3000 | 6667 | 47059 | ≥4800 | 10667 | 9804 | 1000 |
Ứng dụng:
1.Trung tâm dữ liệu & Phòng máy chủ
2.Trung tâm siêu điện toán
3.Phòng sạch & Phòng thí nghiệm
4.các nhà máy dược phẩm
5.Sản xuất thiết bị điện tử công nghệ cao
6.các cơ sở công nghiệp và sản xuất
7.Trung tâm không gian






CÂU HỎI THƯỜNG GẶP H: Thời gian chờ lệnh là bao lâu? Đ: Các mẫu tiêu chuẩn được vận chuyển trong 15–30 ngày; các thiết bị tùy chỉnh cần có 30–45 ngày.
H: Bạn có cung cấp hỗ trợ kỹ thuật trực tuyến không?
Đáp: Vâng, chúng tôi cung cấp dịch vụ hỗ trợ dịch vụ trực tuyến 24 giờ.
Hỏi: Tôi có thể yêu cầu lát sàn tùy chỉnh không?
Đáp: Tuyệt đối! Chúng tôi cung cấp các linh kiện tùy chỉnh.
H: Bạn cung cấp những tài liệu nào để xuất khẩu?
Đ: Trọn gói xuất khẩu (hóa đơn thương mại, Danh sách Đóng gói, hóa đơn xếp hạng, COC, v.v.).
H: Làm thế nào để đặt hàng?
Đ: Liên hệ với chúng tôi qua email/điện thoại để nhận báo giá, sau đó xác nhận với đơn đặt hàng.
Thông tin công ty
Shenzhen Lingding Technology Co., Ltd
- Năm thành lập
- 2009
- Khu vực
- Thâm Quyến, Quảng Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Shenzhen Lingding Technology Co., Ltd khai số lượng tối thiểu 1 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Shenzhen Lingding Technology Co., Ltd chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
