
6 ảnh
Sàn nhôm chống tĩnh điện bền cho khu vực chịu tải nặng
0 lượt xem / 30 ngày
18 USD/m²
Từ 1 m²
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- Kim loại
- Kích thước:
- 600x600mm
- Màu sắc:
- Xám
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | Kim loại | Kích thước | 600x600mm |
|---|---|---|---|
| Ứng dụng | Nhà máy điện, Phòng máy tính, Ngân hàng, Văn phòng | Xuất xứ | Trung Quốc |
| Thương hiệu | ld | Mã HS | 7610900000 |
| Cách âm | vâng | Màu sắc | Xám |
| Bảo hành | 2 năm | Lợi thế | Thời gian sử dụng dài |
| Kết thúc | 2mm pvc | Chức năng | Cách nhiệt, Chống sanh, Không bị cháy, Cách âm, Chống thấm nước, Chống tĩnh điện |
Mô tả sản phẩm
Cửa ra vào có thể điều chỉnh với tốc độ mở bằng hợp kim nhôm, chống tĩnh điện Tấm Chống tĩnh điện chịu mòn ổ lăn tải lớn, bằng nhôm có khả năng chống ăn mòn





Mô tả Sản phẩm
Hợp kim nhôm, sàn chống tĩnh điện được hình thành từ hợp kim nhôm, đúc áp suất cao trong một lần sử dụng. Kết hợp các đặc tính của hợp kim nhôm chống từ, chống ăn mòn, độ bền cao, với độ chính xác kích thước cao và hiệu suất cực kỳ ổn định. Lớp bề mặt được dán bằng gỗ Veneer chống tĩnh điện PVC 2,0 mm, thường được sử dụng trong các nhà máy điện hoặc dược phẩm chống bụi, chịu tải, có yêu cầu cao, chống tải, v.v. các tấm thông gió tùy chọn có thể được trang bị bộ điều chỉnh để đáp ứng các nhu cầu thông gió khác nhau của phòng máy.| Tham số | ||||||||||
| Loại | Kích cỡ (mm) | Tải trọng tập trung | Tải trọng tối ưu ở trung tâm | Tải lăn | ||||||
| N | KG | LB | N | KG | LB | N | KG | LB | ||
| LDW 500 | 600*600*55 | 4902 | 500 | 1111 | 12255 | ≥1250 | 2778 | 1471 | 150 | 333 |
| L700 | 500*500*25 | 6863 | 700 | 1556 | 17157 | ≥1750 | 3889 | 1961 | 200 | 444 |
| LLD1000 | 500*500*25 | 9804 | 1000 | 2222 | 19608 | ≥2000 | 4444 | 2941 | 300 | 667 |
| LLD1200 | 500*500*25 | 11765 | 1200 | 2667 | 23529 | ≥2400 | 5333 | 3431 | 350 | 778 |
| LD1500 | 500*500*25 | 14706 | 1500 | 3333 | 29412 | ≥3000 | 6667 | 3922 | 400 | 889 |
| LD1700 | 500*500*25 | 16667 | 1700 | 3778 | 33333 | ≥3400 | 7556 | 4902 | 500 | 1111 |
| LD2000 | 500*500*25 | 19608 | 2000 | 4444 | 35294 | ≥3600 | 8000 | 5882 | 600 | 1333 |
| LDW 2500 | 500*500*25 | 24510 | 2500 | 5556 | 44118 | ≥4500 | 10000 | 7843 | 800 | 1778 |
| LD3000 | 500*500*25 | 29412 | 3000 | 6667 | 47059 | ≥4800 | 10667 | 9804 | 1000 | 2222 |
Đặc điểm sản phẩm:
- bề mặt phẳng, kích thước chính xác, có thể thay thế linh hoạt;
- độ bền cao, ổ lăn cao, biến dạng thấp;
- nhiều loại tốc độ thông khí khác nhau, giúp luồng khí lưu thông ổn định và tốc độ cao;
- chống thấm nước, chống ăn mòn, chống từ tính, tuổi thọ cao, chi phí bảo trì thấp.
Chủ yếu được sử dụng trong phòng sạch cao cấp, phòng sạch, chất bán dẫn, chip điện tử vi mô, thiết bị truyền thông, nhà máy hóa học sinh học và các môi trường sạch sẽ khác, cần tập trung hóa cơ sở chống bụi, chống tĩnh điện và đường ống với thiết bị cấp khí nén aval thuộc nhiều loại trung tâm dữ liệu, phòng máy.
Đóng gói và vận chuyển

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Q1.MOQ của bạn là gì?
Đáp: 100mảnh mỗi loại.
Q2.số lượng tải trong một 20GP là bao nhiêu?
A:1100-1500mảnh, tùy thuộc vào loại sàn nâng.
Q3.thời gian giao hàng của bạn là khi nào?
Đáp: 30 ngày sau khi nhận thanh toán trước.
Q4.gói hàng của bạn là gì?
A:được đóng gói trong pa-lét gỗ, được bọc màng nhựa.
Q5.thời hạn thanh toán của bạn là gì?
A:T/T,L/C,Paypal,D/P,Western Union.
CÂU 6. Thời gian phản hồi của bạn là bao nhiêu?
Đáp: Trả lời nhanh trong vòng 24 giờ.
CÂU 7. Sản phẩm của bạn được sản xuất hàng năm là gì?
A: 800, 000mét vuông/năm.
CÂU 8. Bạn có thể tạo ra các sản phẩm tùy chỉnh không?
Đáp: Tất nhiên là có.
Q9.loại hình kinh doanh của bạn là gì?
Đáp: Công ty nhà máy & giao dịch của nhà sản xuất.
Thông tin công ty
Shenzhen Lingding Technology Co., Ltd
- Năm thành lập
- 2009
- Khu vực
- Thâm Quyến, Quảng Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Shenzhen Lingding Technology Co., Ltd khai số lượng tối thiểu 1 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Shenzhen Lingding Technology Co., Ltd chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
