
2 ảnh
SAE1020 Ống thép kéo nguội xi lanh thủy lực
0 lượt xem / 30 ngày
1 USD/cái
Từ 1 cái
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- thép cacbon
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Mã HS:
- 73049000
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | thép cacbon | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | baiheng | Mã HS | 73049000 |
| Chuẩn | astm, gb, api, din, jis | Quy trình | kéo lạnh |
| Đường kính | id20 đến 500mm | Mã sản phẩm | ID40-400 |
| Phân loại mpa | đường ống áp suất trung bình | Loại kết nối | liền mạch |
| Gói Vận Chuyển | trong bundel, với cả hai lớp nhựa phủ dầu | Hình mặt cắt ngang | vòng tròn |
Mô tả sản phẩm
Mô tả : ống thép bị hút lạnh, ống lấy lạnh là ống chính xác với dung sai chính xác đường kính ngoài và ID. Khi ống đã hoàn thành nóng không thể đáp ứng yêu cầu về dung sai OD và ID, chúng tôi sẽ làm lạnh ống cuộn nóng để có dung sai tốt hơn. Chúng cũng được gọi là sẵn sàng để đập ống hoặc sẵn sàng để đảo ống.
Tiêu chuẩn phổ biến và cấp độ thép:
| EN10305-1 | E355 E235 E410 E470 C45E |
| DIN2391-1 | ST52 ST45 ST52.3 |
| ASTM A519 | SAE1020 SAE1045 SAE1026 |
| GB/T | 20# 45# 16mn Q345B Q345D Q345E 42CrMo 27SiMn |
Ứng dụng: Bình thủy lực, bình khí nén, bình dưỡng khí, bình chứa và tất cả các ống đều có yêu cầu dung sai.
Phương pháp sản xuất: Cuộn nóng rồi kéo nguội.
Phương pháp xử lý nhiệt/tình trạng cấp:
| BK | BKS | GBK | NWK | Q+T |
| +C | +SR | +A | +N | Q+T |
| Kéo lạnh | Căng thẳng | Được nung | Đã chuẩn hóa | ĐƯỢC + TÔI RẤT TUYỆT VỜI |
Tham số:
| Sản xuất phương pháp | ID xy-lanh (mm) | Chiều dài (m) | Độ thẳng (mm/m) | Dung sai Trên ID | Nhám (μm) |
| Kéo lạnh | 40-420 | ≤16M | 0.2-0.5 | Tùy thuộc vào yêu cầu | 0.8-1.6 |
| kéo lạnh... honed | 40-420 | 12 TRIỆU | 0.2-0.3 | H8-H9 | 0.2-0.8 |
| Được vẽ bằng tay lạnh và đánh bóng | 40-420 | 9 TRIỆU | 0.2-0.3 | H8-H9 | ≤0.4 |
Thuộc tính cơ học:
| Cung cấp cuối cùng Điều kiện | Đã hoàn tất lạnh (Cứng)(BK) | Kéo lạnh và giảm căng thẳng (BK+S HOẶC + SR) | Độ cứng HB | |||
| Tham số | T.S OBN/mm2 | Kéo dài oán | T.S OBN/mm2 | Y.S OsN/mm2 | Kéo dài oán | |
| 20# (A106B, ST45, E255) | >=550 | >=8 | >=520 | >=375 | >=12 | 175 |
| 45#(CK45) | >=650 | >=5 | >=600 | >=500 | >=10 | 190 |
| Q345B(ST52, E355) | >=640 | >=5 | >=600 | >=520 | >=15 | 190 |
| 25 phút | >=640 | >=5 | >=600 | >=510 | >=15 | 195 |
| 27SiMn | >=840 | >=5 | >=760 | >=610 | >=10 | 220 |
Đặc tính hóa học:
| Vật liệu | C% | Mn% | So% | S% | P% |
| 20# | 0.17-0.23 | 0.35-0.65 | 0.17-0.37 | ≤0.035 | ≤0.035 |
| ST45 | ≤0.21 | ≥0.4 | ≤0.35 | ≤0.025 | ≤0.025 |
| E255 | ≤0.21 | 0.4-1.1 | ≤0.35 | ≤0.025 | ≤0.025 |
| 45# | 0.42-0.50 | 0.50-0.80 | 0.17-0.37 | ≤0.035 | ≤0.035 |
| Q345B | ≤0.20 | ≤1.70 | ≤0.50 | ≤0.035 | ≤0.035 |
| E355 | ≤0.22 | ≤1.6 | ≤0.55 | ≤0.025 | ≤0.025 |
| ST52 | ≤0.22 | ≤1.6 | ≤0.55 | ≤0.04 | ≤0.04 |
| 25 phút | 0.22-0.29 | 0.70-1.0 | 0.17-0.37 | ≤0.035 | ≤0.035 |
| 27SiMn | 0.24-0.32 | 1.10-1.40 | 1.10-1.40 | ≤0.035 | ≤0.035 |
Một phần của danh sách kích cỡ (ID*OD)
| 40*50 | 100*127 | 240*273 |
| 40*55 | 110*130 | 250*266 |
| 50*60 | 120*140 | 250*280 |
| 50*63 | 120*145 | 250*300 |
| 60*70 | 125*140 | 280*323 |
| 60*73 | 125*145 | 280*325 |
| 63*73 | 140*165 | 300*320 |
| 63*76 | 140*168 | 300*356 |
| 70*80 | 150*180 | 320*340 |
| 70*82 | 160*184 | 320*356 |
| 70*85 | 160*194 | 320*370 |
| 80*90 | 170*200 | 350*370 |
| 80*92 | 180*210 | 400*420 |
| 80*95 | 200*216 | |
| 80*100 | 200*220 | |
| 90*102 | 200*232 | |
| 90*105 | 200*245 | |
| 100*114 | 220*250 | |
| 100*121 | 220*273 |




Thông tin công ty
Wuxi Baiheng Metal Co., Ltd
- Khu vực
- Giang Tô · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Wuxi Baiheng Metal Co., Ltd khai số lượng tối thiểu 1 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Wuxi Baiheng Metal Co., Ltd chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
