
6 ảnh
Rèn SAE4140 S355 Vòng thép cho vòng bi xoay
0 lượt xem / 30 ngày
197 USD/cái
Từ 1 cái
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- Hợp kim
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Loại:
- Không có Gear
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | Hợp kim | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Loại | Không có Gear | Mã HS | 7326 |
| Kết nối | gia công roungh | Công nghệ | rèn luyện |
| Loại con lăn | Đường cao tốc thẳng | Mã sản phẩm | A+ forging ring for slewing bearing |
| Vùng đất kín | Được bịt kín ở một bên | Gói Vận Chuyển | bao bì gỗ và bao bì thép |
| Số phần tử lăn | Nhiều cột | Năng Lực Sản Xuất | 500 tấn/tháng |
Mô tả sản phẩm
Tên: Rèn sa4140 vòng thép 42cramo4 để có ổ lăn trượt tuyết
Giao hàng tiêu chuẩn & kích thước:
- OD từ 180 mm đến 6 mm và nhiều hơn nữa cho carbon, hợp kim và thép không gỉ
- OD 180 đến 3000mm cho hợp kim niken (hợp kim 400, đơn, hợp kim 625) và 17-4PH
- Chiều cao mặt đồng hồ lên đến 1500mm
- Theo ASTM/ASME
- Sản xuất bình áp suất và bộ trao đổi nhiệt
- Vòng trượt tuyết
- Mặt bích tháp gió
- Sản xuất bộ chuyển nhiệt
- Cấu tạo máy, ống lót được rèn
- Thiết bị mỏ dầu
- Sản xuất van
Vật liệu:
Thép hiệu suất cao, thép cacbon, thép không gỉ, thép song công, thép hợp kim, thép hợp kim niken,
Tất cả các vòng cuộn liền mạch có thể được cung cấp với lớp phủ hàn bao gồm Titan, theo điểm đặc tính kỹ thuật của bạn
Việc sử dụng nghiêm ngặt nguyên liệu thô chất lượng cao được đảm bảo và chứng nhận bằng chứng nhận nguyên liệu thô trong mỗi lần giao hàng.
| Mục | Quy trình | Tiện ích | Các mục kiểm tra | Chuẩn |
| 01 | Vật liệu thép kiểm tra | Thành phần hóa học (EF+LF+VD) | Tiêu chuẩn vật liệu | |
| bề mặt | Kiểm tra bằng lingot thông số kỹ thuật | |||
| Kiểu và trọng lượng ingot | Tiêu chuẩn vật liệu | |||
| 02 | Vật liệu bảo quản | Division đã đặt | quản lý kho hàng | |
| 1 | Nóng | Lò sưởi nóng | Nhiệt độ/thời gian | Quá trình gia nhiệt thông số kỹ thuật Rèn sản xuất quy trình |
| 2 ↓ | Rèn | Nhấn | Tỷ lệ giảm, rèn nhiệt độ, biến dạng, Bề mặt và kích thước | Tạo thẻ quy trình Làm giả quy trình |
| 3 ↓ | Xử lý nhiệt | xử lý nhiệt lò nung | biểu đồ xử lý nhiệt | thẻ xử lý nhiệt đầu tiên Làm giả quy trình |
| 4 ↓ | - phải, phải kiểm tra | Kích thước, tính apitence, Mark | Thông số kỹ thuật kiểm tra Làm giả quy trình | |
| 5 ↓ | Th.gian th.gian th.gian | Thiết bị UT | Lỗi đơn, tập trung Lỗi sóng dưới cùng suy giảm | Tiêu chuẩn UT hoặc kỹ thuật của khách hàng yêu cầu |
| 6 ↓ | Cưa cắt | Cưa máy | Kích thước | IQC và rèn kiếm |
| 7 ↓ | tiện thô | tiện | Kích thước,hình thức | Gia công thô hình vẽ |
| 8 ↓ | TH.TH | Thiết bị UT | Lỗi đơn, tập trung suy giảm sóng dưới cùng lỗi | Tiêu chuẩn UT hoặc kỹ thuật của khách hàng yêu cầu |
| 9 ↓ | Q+T xử lý nhiệt | xử lý nhiệt lò nung | biểu đồ xử lý nhiệt | Quá trình gia nhiệt thông số kỹ thuật |
| 10 ↓ | Lấy mẫu hoặc gia công | dụng cụ gia công | bản vẽ gia công thô bản vẽ mẫu | gia công mẫu hình vẽ |
| 11 ↓ | cơ khí kiểm tra thuộc tính | máy thử nghiệm kéo dãn/ máy kiểm tra tác động | nhiệt độ môi trường, độ ẩm, Kích thước mẫu nhiệt độ thử nghiệm, phương pháp kiểm tra | Chuẩn thông số kỹ thuật |
| 12 ↓ | kết thúc gia công | gia công công cụ | Kích thước,hình thức | hoàn thiện bản vẽ gia công |
| 13 ↓ | TH.TH | Thiết bị UT | Lỗi đơn, tập trung Lỗi sóng dưới cùng suy giảm | Tiêu chuẩn UT hoặc kỹ thuật của khách hàng yêu cầu |
| 14 ↓ | NÚI | THIẾT BỊ MT | Hạt từ chỉ báo | Tiêu chuẩn kiểm tra hoặc Yêu cầu kỹ thuật |
| 15 ↓ | Mark | Phớt thép | nội dung đánh dấu | Tiêu chuẩn sản phẩm Yêu cầu kỹ thuật Công trình rèn |
| 16 ↓ | Cuối cùng kiểm tra | Diện mạo, kích thước, dấu kiểm tra chấp nhận | Kiểm tra sản phẩm thông số kỹ thuật Tiêu chuẩn sản phẩm P.O. | |
| 17 | Bảo vệ/ gói | Nổ mìn Thiết bị nổ | hình thức độ dày lớp phủ | Tiêu chuẩn sản phẩm Yêu cầu kỹ thuật |
Thông tin công ty
Jiangyin Golden Machinery Equipment Co., Ltd.
- Khu vực
- Giang Tô · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Jiangyin Golden Machinery Equipment Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Jiangyin Golden Machinery Equipment Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
