
6 ảnh
Pn16 Ống nối giảm HDPE PP PE
Mã: 903615245Thương hiệu: Irriplast0 lượt xem / 30 ngày
0,2 USD/cái
Từ 3.000 cái
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- nhựa
- Bề mặt:
- Phun
- Ứng dụng:
- ống nước
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | nhựa | Bề mặt | Phun |
|---|---|---|---|
| Ứng dụng | ống nước | Xuất xứ | Trung Quốc |
| Thương hiệu | Irriplast | Mã sản phẩm | 903615245 |
| Đóng gói | Bag+Carton | Mã HS | 3901100090 |
| Chuẩn | chuẩn | Mã đầu | vòng tròn |
| Bảo hành | 1 năm | Kết nối | là phụ nữ |
Mô tả sản phẩm
Pn16 HDPE PP compression khớp nối giảm
Mô tả Sản phẩm
Đường ống nối nén PP IRRIPLAST được thiết kế để dẫn tải chất lỏng ở áp suất cao, cho băng tải nước, để phân phối nước uống và ứng dụng trong khu vực nhiệt thủy lực. Dòng sản phẩm này tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm trọng nhất về các đặc tính cơ học và tính tương thích về mặt đồng thời.
Dữ liệu kỹ thuật
| Phần | Vật liệu |
| Nội dung(A) | Polymer co-polymer Polypropylene (PP-B) thuộc tính cơ khí đặc biệt ngay cả khi nhiệt độ cao. |
| Ống lót chặn (D) | Polypropylene |
| Đai ốc(B) | Polypropylene với thiết bị nhuộm màu có độ ổn định cao cho tia UV Độ bền cao so với nhiệt (cấp độ S theo DIN54004 tiêu chuẩn) |
| Vòng nghiêng (C) | Nhựa polyacetal(POM)có độ cứng và khả năng chống cơ khí cao |
| O đệm lót vòng (E) | Cao su acrylic đơn dạng sợi (EPDM) đặc biệt để sử dụng trong thời vụ làm việc |
| Vòng gia cố | AISI 430 (Uni X8Cr17,W,nr 14828)thép không gỉ cho các ren cái từ 1"đến 4" |
| Loại PN 16 | Mã | Kích thước | Trọng lượng (g/pc) | MÁY TÍNH/TÚI | PC/CTN |
| Giảm ghép nối | 1002 | 20*25 | 98 | 15 | 180 |
| 32*20 | 126 | 8 | 120 | ||
| 32*25 | 141 | 8 | 112 | ||
| 40*25 | 219 | 5 | 65 | ||
| 40*32 | 242 | 4 | 64 | ||
| 50*20 | 145 | 0 | 48 | ||
| 50*25 | 348 | 0 | 48 | ||
| 50*32 | 372 | 0 | 48 | ||
| 50*40 | 414 | 0 | 36 | ||
| 63*25 | 554 | 0 | 30 | ||
| 63*32 | 562 | 0 | 30 | ||
| 63*40 | 627 | 0 | 25 | ||
| 63*50 | 711 | 0 | 24 | ||
| 75*50 | 710 | 0 | 18 | ||
| 75*63 | 799 | 0 | 18 | ||
| 90*32 | 852 | 0 | 12 | ||
| 90*50 | 905 | 0 | 10 | ||
| 90*63 | 1020 | 0 | 10 | ||
| 90*75 | 1239 | 0 | 10 | ||
| 110*32 | 1364 | 0 | 8 | ||
| 110*50 | 1422 | 0 | 8 | ||
| 110*63 | 1505 | 0 | 8 | ||
| 110*75 | 1797 | 0 | 6 | ||
| 110*90 | 1941 | 0 | 6 |
ÁP LỰC LÀM VIỆC
Thiết bị nén PP IRRIPLAST cho phép áp suất làm việc tối đa (PN~PFA*) 16 bar(Uni 9562) cho đường kính từ 16mm đến 63mm và thanh PN10 cho các đường kính từ 75mm đến 110mm, ở nhiệt độ 20°C. áp suất làm việc tối đa cho phép liên quan đến thời gian áp suất và nhiệt độ.
TÍNH NĂNG
1. Trọng lượng nhẹ, dễ dàng chất tải và dỡ hàng
2. Hóa chất và thuốc chống lại tốt
3. Một lực cản nhỏ để có được sự mềm mại
4. Cường độ cơ khí mạnh
5. Cách điện tốt
6. Chất lượng nước không bị ảnh hưởng
7. Lắp đặt đơn giản
ỨNG DỤNG
1. Kỹ thuật cấu trúc
2. Hệ thống cấp nước
3. Cho thủy lợi nông nghiệp
Kích thước: Uni 9561
Áp suất hoạt động: Uni 9562,DIN 8076-3,ISO 14236,BRL-K03.
Polyethylene(PE)các ống: Uni 7990,DIN 8074,Uni en 12201
CHỈ MAY: UNI ISO7/1,UNI EN 10026-1,ANSI ASME B1-20.1
MẶT BÍCH: DIN 2501-1,UNI EN 1452-3.IS 7005-2



Sản phẩm chính

| Ống PPR | PPR Fitting |
| Van bi nối PP | Khớp nối nén PP |
| Đệm kẹp | Van điện từ |
| Máy tưới | Van bi PVC |
Hồ sơ công ty

CÁC DỊCH VỤ CHI TIẾT KHÁC DÀNH CHO BẠN
1.mọi câu hỏi sẽ được trả lời trong vòng 24 giờ.
2.Nhà sản xuất chuyên nghiệp.
3.có OEM.
4.thiết kế tiêu chuẩn, chất lượng cao, giá cả hợp lý và cạnh tranh, thời gian chờ nhanh.
5.Giao nhanh hơn: Mẫu sẽ được chuẩn bị trong 2-3 ngày.
6.vận chuyển: Chúng tôi hợp tác chặt chẽ với DHL, TNT, UPS, MSK, China Shipping, v.v.
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP
1.MOQ của bạn là gì?
MOQ của chúng tôi thường là 5 CTNS với kích thước từ 20-50mm.
2.bạn luôn luôn mê hoặc đúng không?
Thời gian mê-la-đi-a là khoảng 30-45ngày.
3.các điều khoản thanh toán của bạn là gì?
Chúng tôi chấp nhận trước 30% T/T, 70% trước khi vận chuyển .hoặc 100% L/C.
4.Cổng vận chuyển là gì?
Chúng tôi vận chuyển hàng hóa tới cảng Ningbo hoặc Thượng Hải.
5.Địa chỉ công ty của bạn là gì?
Công ty chúng tôi nằm ở Yuyao, tỉnh chiết Giang, Trung Quốc. Bạn được chào đón đến thăm nhà máy của chúng tôi.
6.còn các mẫu?
chúng tôi có thể gửi mẫu miễn phí cho quý vị và quý vị cần thanh toán phí chuyển phát.
Nếu có quá nhiều mẫu, bạn cũng cần phải thực hiện phí lấy mẫu.
Thông tin công ty
Ningbo Irriplast Irrigation Systems CO., LTD.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2018
- Quy mô nhân sự
- 280
- Khu vực
- Chiết Giang · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Ningbo Irriplast Irrigation Systems CO., LTD. khai số lượng tối thiểu 3.000 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Ningbo Irriplast Irrigation Systems CO., LTD. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc. Đóng gói: Bag+Carton.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
