
6 ảnh
Oxit Neodymium hiếm ND2o3 bột
0 lượt xem / 30 ngày
60 USD/cái
Chọn quy cách & số lượng
Ứng dụng
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Ứng dụng:
- phần kim loại
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Mã HS:
- 284690
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | phần kim loại | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Mã HS | 284690 | Tử tế | Không có chất oxy hóa muối |
| Bố cục | neodymium | Mật độ | 7,24g/cm3 |
| Số einecs | 215-214-1 | Phân loại | Các loại oxit khác |
| Hình thức | bột tím nhạt | Chất lượng | Hạng nhất |
| Mã sản phẩm | REO-Nd | Gói Vận Chuyển | 1000kg mỗi túi |
Mô tả sản phẩm
Oxy hóa neodymium ôxít đất hiếm hoi Nd2O3 bột
- Tên:Oxyde neodymium, Neodymium (III) Oxide
-
Hình thức: Bột tím nhạt
-
Công thức: Nd2O3
-
Trọng lượng công thức: 336.48
-
Số cas: 1313-97-9
-
Số EINECS: 215-214-1
-
Mật độ: 7,24g/cm3
-
Điểm nóng chảy: 2270ºC
-
Hòa tan: Không hòa tan trong nước, hòa tan trong axit
- Độ tinh khiết( Nd2O3/ REO): 2N5(99.5%)
-
Oxy hóa neodymium chủ yếu được sử dụng để chế tạo các vật liệu từ nd-Fe-B, vật liệu y-Al không bị dopé cho công nghệ laser và chất phụ gia cho kính và gốm.

| Oxy hóa neodymium ; Nd2O3 | ||||||
| Sự tinh khiết | 4N5 | 4N | 3N5 | 3N | 2N5 | |
| Đăng lại % phút | 99 | 99 | 99 | 99 | 99 | |
| Số % phút là Nd2O3/REO | 99.995 | 99.99 | 99.95 | 99.9 | 99.5 | |
| Đất hiếm có tinh chất % tối đa | La2O3 | 0.0001 | 0.0001 | 0.003 | 0.005 | 0.01 |
| CeO2 | 0.00005 | 0.002 | 0.005 | 0.01 | 0.05 | |
| Pr6O11 | 0.002 | 0.003 | 0.03 | 0.05 | 0.2 | |
| SSm2O3 | 0.001 | 0.003 | 0.005 | 0.01 | 0.1 | |
| Eu2O3 | 0.0005 | 0.001 | tổng | tổng | tổng | |
| Gd2O3 | 0.0001 | 0.0001 | 0.007 | 0.025 | 0.14 | |
| Tb4O7 | 0.0001 | 0.0001 | ||||
| Dy2O3 | 0.0001 | 0.0001 | ||||
| Ho2O3 | 0.0001 | 0.0001 | ||||
| Er2O3 | 0.0001 | 0.0001 | ||||
| Tm2O3 | 0.0001 | 0.0001 | ||||
| Yb2O3 | 0.0001 | 0.0001 | ||||
| Lu2O3 | 0.0001 | 0.0001 | ||||
| Y2O3 | 0.0001 | 0.0001 | ||||
| Trái đất không hiếm có tinh chất % tối đa | Fe2O3 | 0.0003 | 0.0005 | 0.001 | 0.005 | 0.005 |
| SiO2 | 0.005 | 0.005 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | |
| Cao | 0.001 | 0.002 | 0.003 | 0.005 | 0.01 | |
| Na2O | 0.005 | 0.005 | 0.01 | 0.02 | 0.02 | |
| Al2O3 | 0.02 | 0.03 | 0.03 | 0.03 | 0.03 | |
| CL- | 0.01 | 0.01 | 0.02 | 0.02 | 0.03 | |
| SO42- | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.01 | |
| L.O.I % tối đa | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |



Thông tin công ty
Ganzhou Wanfeng Advanced Materials Technology Co., Ltd.
- Khu vực
- Giang Tây · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Ganzhou Wanfeng Advanced Materials Technology Co., Ltd. chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Ganzhou Wanfeng Advanced Materials Technology Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
