
6 ảnh
Ống nhôm tinh khiết cao, ống gốm, con lăn gốm cho lò nung nhiệt độ cao
0 lượt xem / 30 ngày
3 USD/m²
Chọn quy cách & số lượng
Kích thước
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Kích thước:
- od 8-50
- Màu sắc:
- trắng, hồng kem
- Xuất xứ:
- Shanghai, Trung Quốc
Thông tin cơ bản
| Kích thước | od 8-50 | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | shangtao | Mã HS | 8547100000 |
| Màu sắc | trắng, hồng kem | Kết thúc | oec hoặc beo |
| Mã sản phẩm | GT-008 | Nội dung nhôm | >99% |
| Gói Vận Chuyển | vỏ gỗ dán | Năng Lực Sản Xuất | 500000 chiếc mỗi năm |
| Thông Số Kỹ Thuật | rohs |
Mô tả sản phẩm
Trục lăn là vật liệu nhiệt trong lò nung trục, vì vai trò của ổ trục và hộp số trong lò nung. Với sự phát triển và sản xuất lò nung bằng gốm, lò nung trục lăn được sử dụng rộng rãi trong việc chế tạo gốm sinh hoạt, gốm sứ hàng ngày và gốm đặc sản. Các yêu cầu về vật liệu kháng dùng trong lò nung được cải thiện liên tục, đặc biệt là đối với đặc tính cơ khí có cường độ cao và nhiệt độ cao của con lăn được trình bày các yêu cầu cập nhật. Con lăn gốm nhôm là xu hướng phát triển của con lăn gốm, vì chúng đáp ứng đầy đủ các nhu cầu khác nhau của sản xuất lát gốm, với các ưu điểm khác mà không thể có con lăn gốm khác.
Con lăn bằng gốm là thành phần chính của các lò bánh xích công nghiệp hiện đại, có thể khắc phục và chịu được các sản phẩm gốm ở nhiệt độ lên đến 1400°C.
Có thể đặt kích thước đặc biệt theo đơn hàng của bạn.


Đơn vị | SHSM90 | SHSM65 | SHSM60 | |
Nội dung của al2o3 | % | 75-77 | 78 - 80 | 77-78 |
Mật độ | g/cm3 | 2.6-2.7 | 2.5-2.6 | 2.4-2.5 |
Hấp thụ nước | % | 6-7 | 8-9 | 9-10 |
Độ bền uốn | MPa | 60-70 | 55-60 | 50-55 |
Hệ số mở rộng nhiệt(20-1000 °C ) | 1/K | 6*10-6 | 6*10-6 | 6.2*10-6 |
Đàn hồi | Điểm trung bình | 95 | 80 | 70 |
Sử dụng giới hạn | °C | 1350 | 1300 | 1300 |
Khả năng chống chịu hiệu suất thay đổi nhiệt độ | rất tốt | rất tốt | rất tốt |
đường kính | chiều dài | đường kính | chiều dài |
Φ 76 | 4300 | Φ 40 | 3800 |
Φ 65 | 4300 | Φ 38 | 3800 |
Φ 60 | 4300 | Φ 35 | 3800 |
Φ 55 | 4300 | Φ 33.7 | 3700 |
Φ 50 | 4300 | Φ 32 | 3600 |
Φ 45 | 4300 | Φ 31 | 3600 |
Φ 42 | 4000 | Φ 20-30 | 3500 |
Thông tin công ty
Shanghai Gongtao Ceramics Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2010
- Quy mô nhân sự
- 16
- Khu vực
- Thượng Hải · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Shanghai Gongtao Ceramics Co., Ltd. chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Shanghai Gongtao Ceramics Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
