
6 ảnh
Ống khoan dầu thép liền mạch 3.5 inch để bán Giá ống khoan đã qua sử dụng
0 lượt xem / 30 ngày
349 USD/cái
Từ 30.000 cái
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- thép hợp kim
- Bề mặt:
- Đen sơn
- Xuất xứ:
- Shandong, Trung Quốc
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | thép hợp kim | Độ dày | 7.11 - 12.7 mm |
|---|---|---|---|
| Bề mặt | Đen sơn | Xuất xứ | Trung Quốc |
| Thương hiệu | gm | Tên | ống khoan |
| Chuẩn | api, api 5dp | Điểm | E-75, X-95, G-105, S-135 |
| Từ khóa | ống khoan thép liền mạch e75 3.5 inch | Bảo hành | 1 năm |
| Chiều dài | r2 r3 | Chứng nhận | api |
Mô tả sản phẩm
Cấp độ ống khoan dầu thép liền mạch E75 3.5 inch cho giá ống khoan đã dùng bán
1,cấp độ thép: E-75, X-95, G-105, S135
Cấp độ ống khoan dầu thép liền mạch E75 3.5 inch cho giá ống khoan đã dùng bán
| Kích cỡ (in) | Trọng lượng danh định (1b/ft) | OD của thân ống | Độ dày thành mạch của thân ống | Điểm | Loại buồn bực | Loại kết nối | OD của PIN và hộp | ID của PIN | ||||
| (in) | (mm) | (in) | (mm) | (in) | (mm) | (in) | (mm) | |||||
| 2 3/8 | 6.65 | 2 3/8 | 60.32 | 0.280 | 7.11 | EXGS | EU | NC26 (2 3/8 IF) | 3 3/8 | 85.70 | 1 3/4 | 44.45 |
| 2 7/8 | 10.40 | 2 7/8 | 73.02 | 0.36 | 9.19 | NC31 (2 7/8 IF) | 4 1/8 | 104.80 | 2 | 50.80 | ||
| 3 1/2 | 13.30 | 3 1/2 | 88.90 | 0.37 | 9.35 | NC38 (3 1/2 IF) | 5 | 127.00 | 2 7/16 | 61.91 | ||
| 3 1/2 | 15.50 | 3 1/2 | 88.90 | 0.45 | 11.40 | NC38 (3 1/2 IF) | 5 | 127.00 | 2 1/8 | 53.98 | ||
| 4 | 14.00 | 4 | 101.60 | 0.33 | 8.38 | NC46 (4 IF) | 6 | 154.20 | 3 1/4 | 82.55 | ||
| 4 1/2 | 16.60 | 4 1/2 | 114.30 | 0.34 | 8.56 | EU | NC40 (4 IF) | 6 1/4 | 158.80 | 3 | 76.20 | |
| 4 1/2 | 20.00 | 4 1/2 | 114.30 | 0.43 | 10.92 | NC46 (4 IF) | 6 1/4 | 158.75 | 2 1/2 | 63.50 | ||
| 5 | 19.50 | 5 | 127.00 | 0.36 | 9.19 | NC50 (4 1/2 IF) | 6 5/8 | 168.30 | 3 1/4 | 82.55 | ||
| 5 | 19.50 | 5 | 127.00 | 0.36 | 9.19 | 5 1/2 FH | 7 | 177.80 | 3 3/4 | 95.25 | ||
| 5 | 25.60 | 5 | 127.00 | 0.50 | 12.70 | NC50 (4 1/2 IF) | 6 5/8 | 168.28 | 2 3/4 | 69.85 | ||
| 5 | 25.60 | 5 | 127.00 | 0.50 | 12.70 | 5 1/2 FH | 7 1/4 | 184.15 | 3 1/4 | 82.55 | ||
| 5 1/2 | 21.90 | 5 1/2 | 139.70 | 0.36 | 9.17 | 5 1/2 FH | 7 1/4 | 184.15 | 3 1/2 | 88.90 | ||
| 5 1/2 | 24.70 | 5 1/2 | 139.70 | 0.42 | 10.54 | 5 1/2 FH | 7 1/4 | 184.15 | 3 1/2 | 88.90 | ||
| 6 5/8 | 25.20 | 6 5/8 | 168.28 | 0.33 | 8.38 | 6 5/8 FH | 8 1/4 | 209.55 | 4 3/4 | 120.65 | ||
| 6 5/8 | 27.70 | 6 5/8 | 168.28 | 0.36 | 9.19 | 6 5/8 FH | 8 1/4 | 209.55 | 4 3/4 | 120.65 | ||



Thông tin công ty
Goldenman Petroleum Equipment Co., Limited
- Loại hình
- Công Ty Thương Mại
- Năm thành lập
- 2006
- Quy mô nhân sự
- 21
- Khu vực
- Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Goldenman Petroleum Equipment Co., Limited khai số lượng tối thiểu 30.000 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Goldenman Petroleum Equipment Co., Limited chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
