Bỏ qua tới nội dung

6 ảnh

Nút Siêu Tụ Farad Chịu Nhiệt Cao Tuổi Thọ Dài 5.0V 1.0

0 lượt xem / 30 ngày

0,6 USD/cái

Từ 1.000 cái

Chọn quy cách & số lượng

Màu sắc

%

Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.

Hỏi qua Zalo Daisan

Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —

Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.

Màu sắc:
Đen
Ứng dụng:
Backup Power
Xuất xứ:
Trung Quốc

Thông tin cơ bản

Ứng dụngBackup PowerXuất xứTrung Quốc
Màu sắcĐenTypesButton
LoạiSiêu tụ điệnMã HS8532229000
Mã modelBct005r5c105fsBộ lọcSuper Capacitor
Cycle Life500000timesCấu trúcCasing
Điện dung1.0fDelivery Days15 to 30 Days

Mô tả sản phẩm

Ưu điểm
1.thiết kế hình vòng cho độ ổn định cấu trúc vượt trội và độ tin cậy cao hơn. 2.Tuân thủ ROHS; không có các chất nguy hiểm (ví dụ: CD, Pb). 3.thời gian chu kỳ sạc-xả lâu. 4.Dòng rò rỉ thấp, lý tưởng để lưu giữ dữ liệu trong các chip đồng hồ. 5.chịu nhiệt độ cao, có thể hoạt động lên tới +85°C. 6.phạm vi nhiệt độ vận hành: -25°C đến +85°C. Thông số kỹ thuật (Cấu hình tùy chỉnh có sẵn theo yêu cầu.)
V danh nghĩa Điện dung AC@1kHz DC DxL(mm)±1 H(mm)±0.1 P(mm)±0.5
5,0 V 1,0F 20 30 20.5 10 5
Xây dựng Sản phẩm Danh sách sản phẩm Dòng nút đồng xu siêu tụ BIGCAP
Mẫu Điện dung (F) Điện áp định mức (V) Kích thước (mm) Bước răng (mm) Phạm vi nhiệt độ vận hành
BCE005R5C104FS 0.1 5.0 13.5*7.3 5 - 25~+70
BCT005R5C104FS 0.1 5.0 13.5*8.5 5 -25~+85
BCT005R5C104FSP 0.1 5.0 13.5*8.5 5 -25~+85
BCE005R5V104FS 0.1 5.0 11.5*12.5 5 - 25~+70
BCE005R5H104FS 0.1 5.0 11.5*6 10 - 25~+70
BCE005R5C224FS 0.22 5.0 13.5*7.3 5 - 25~+70
BCT005R5C224FBS 0.22 5.0 13.5*8.5 5 -25~+85
BCE005R5V224FS 0.22 5.0 11.5*12.5 5 - 25~+70
BCE005R5H224FS 0.22 5.0 11.5*6 10 - 25~+70
BCE005R5C334FBS 0.33 5.0 13.5*7.3 5 - 25~+70
BCE005R5C334FSP 0.33 5.0 13.5*7.3 5 - 25~+70
BCE005R5V334FBS 0.33 5.0 11.5*12.5 5 - 25~+70
BCE005R5H334FBS 0.33 5.0 11.5*6 10 - 25~+70
BCE005R5C4747FS 0.47 5.0 13.5*7.3 5 - 25~+70
BCE005R5V4747FS 0.47 5.0 11.5*12.5 5 - 25~+70
BCE005R5H47FS 0.47 5.0 11.5*6 10 - 25~+70
BCE005R5C105FS 1 5.0 20.5*7.6 5 - 25~+70
BCE005R5V105FS 1 5.0 19*20.5 5 - 25~+70
BCE005R5H105FS 1 5.0 19*6.5 20 - 25~+70
BCE005R5C155FS 1.5 5.0 20.5*7.6 5 - 25~+70
BCE005R5V155FS 1.5 5.0 19*20.5 5 - 25~+70
BCE005R5H155FS 1.5 5.0 19*6.5 20 - 25~+70
BCT003R6V224FS 0.22 3.6 11.5*12.5 5 -25~+85
BCT003R6H224FS 0.22 3.6 11.5*6 10 -25~+85
BCT003R6C334FBS 0.33 3.6 13.5*7.0 5 -25~+85
BCT003R6V4747FS 0.47 3.6 11.5*12.5 5 -25~+85
BCT003R6H47FS 0.47 3.6 11.5*6 10 -25~+85
BCT003R6C105FS 1 3.6 20.5*7.6 5 -25~+85
BCT003R6H105FS 1 3.6 19*6.5 20 -25~+85
BCT005R5C105FS 1 5.0 20.5*10 5 -25~+85
BCT005R5V105FS 1 5.0 19*20.5 8 -25~+85
BGW5R5V105FAS 1 5.0 19*20.5 5 - 25~+70
BGW5R5V155FAS 1.5 5.0 19*20.5 5 - 25~+70
BGW5R5V155FASW 1.5 5.0 20.8*7.6*21.7 5 - 25~+70
BCE005R5V104FSW 0.1 5.0 13.5*15*7.6 5 - 25~+70
BCE005R5V224FSW 0.22 5.0 13.5*15*7.6 5 - 25~+70
BCE005R5V334FBSW 0.33 5.0 13.5*15*7.6 5 - 25~+70
BCE005R5V477FSW 0.47 5.0 13.5*15*7.6 5 - 25~+70
BCE003R6V104FSW 0.1 3.6 13.5*15*7.6 5 -25~+85
BCE003R6V224FSW 0.22 3.6 13.5*15*7.6 5 -25~+85
BCE003R6V334FBSW 0.33 3.6 13.5*15*7.6 5 -25~+85
BCE003R6V477FSW 0.47 3.6 13.5*15*7.6 5 -25~+85
BCT003R6V105FSW 1 3.6 20.8*7.6*21.7 5 -25~+85
BCT003R6H105FS 1 3.6 19*6.5 20 -25~+85
BCE005R5V105FSW 1 5.0 20.8*7.6*21.7 5 - 25~+70
BCT003R6V105FS 1 3.6 19*20.5 5 -25~+85
BCE005R5C105FBS 1 5.0 20.5*7.6 5 - 25~+70
Đóng gói tiêu chuẩn: Đóng gói hộp giấy, đóng gói hộp giấy phân vùng, đóng gói khay bao xốp, đóng gói túi dây, băng & cuộn dây K-Bend, băng và cuộn dây dẫn hướng tâm, băng và cuộn dây dẫn trục Ứng dụng: Trường điện tử lưới trạng thái: Đồng hồ điện tử, sóng mang băng thông rộng, các đầu cuối tích hợp, TTU (Bộ máy biến áp), DTU (Bộ đầu cuối phân phối), FTU (Bộ đầu cuối máy cấp liệu), v.v.
Trường năng lượng mới: Máy định vị gắn trên xe, V.V. (Bộ thu phí điện tử), chồng sạc, camera hành trình, v.v.
An ninh: Giám sát, định vị tại hiện trường; năng lượng mặt trời và gió; đồng hồ đo nước, đồng hồ đo khí, đồng hồ đo nhiệt.
Đồ điện tử tiêu dùng: Đồ chơi, quà tặng, điều khiển từ xa, v.v. H: Thời gian chờ đặt hàng là bao lâu?
Đ: Các mẫu tiêu chuẩn được vận chuyển trong 15–30 ngày; các thiết bị tùy chỉnh cần có 30–45 ngày. H: Bạn có cung cấp dịch vụ sau bán hàng ở nước ngoài không?
Đ: Có, chúng tôi đã hợp tác với các trung tâm dịch vụ ở các khu vực quan trọng. H: Tôi có thể yêu cầu kích cỡ gầu tùy chỉnh không?
Đáp: Tuyệt đối! Chúng tôi cung cấp các linh kiện tùy chỉnh. H: Bạn cung cấp những tài liệu nào để xuất khẩu?
Đ: Trọn gói xuất khẩu (hóa đơn thương mại, Danh sách Đóng gói, hóa đơn xếp hạng, COC, v.v.). H: Làm thế nào để đặt hàng?
Đ: Liên hệ với chúng tôi qua email/điện thoại để nhận báo giá, sau đó xác nhận với đơn đặt hàng.

Thông tin công ty

L

Liaoning Brother Electronics Technology

Khu vực
🇨🇳 Trung Quốc
Xem gian hàng

Câu hỏi thường gặp

Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?

Liaoning Brother Electronics Technology khai số lượng tối thiểu 1.000 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.

Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?

Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.

Bao lâu thì có hàng?

Liaoning Brother Electronics Technology chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.

Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?

Xuất xứ: Trung Quốc.

Có đặt được hàng mẫu không?

Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.

Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?

Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.

Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?

Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.

Gửi yêu cầu báo giá

Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.

Có thể đính kèm tệp ở bước tiếp theo