
6 ảnh
Nồi chảy graphite nâng cao 3000c cho vàng và đồng chảy và phòng thí nghiệm
0 lượt xem / 30 ngày
5 USD/m²
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- bột cacbua silicon
- Màu sắc:
- Đen
- Ứng dụng:
- tan chảy vàng bạc
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | bột cacbua silicon | Ứng dụng | tan chảy vàng bạc |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | Thương hiệu | thermaxcel |
| Bố cục | sic | Màu sắc | Đen |
| Chiều cao | theo nhu cầu | Hình dạng | Lò luyện |
| Mã sản phẩm | Thermaxcel | Gói Vận Chuyển | có thể định vị graphit |
| Bán các đơn vị | một mục | Đường kính trên | theo nhu cầu |
Mô tả sản phẩm


Mô tả Sản phẩm Có thể đúc graphit bền được thiết kế để làm tan chảy/đúc/nấu chảy kim loại trong các ứng dụng đúc và lò nung. Bề mặt bên trong nhẵn mịn, kết cấu ổn định và hình học đồng nhất để sử dụng hàng ngày đáng tin cậy. Tính năng Bề mặt bên trong nhẵn nhụi Giúp giảm tình trạng dính cặn và hỗ trợ sự tan chảy của chất làm sạch hơn. Cấu trúc & hình dạng ổn định
Hình học ổn định cải thiện khả năng xử lý, bố trí và độ ổn định khi rót. Hiệu quả làm nóng nhanh (hiệu suất nhiệt)
Vật liệu graphit hỗ trợ truyền nhiệt hiệu quả, giúp cải thiện hiệu quả tan chảy trong hoạt động thường nhật. Nhiều kích cỡ + hỗ trợ tùy chỉnh
Có sẵn kích thước chuẩn. Kích thước và dung tích tùy chỉnh có thể được tạo ra theo hình vẽ hoặc mẫu của bạn. Ứng dụng Sự tan chảy của xưởng đúc
Lò nung cảm ứng / lò nung điện trở / lò đốt khí (chọn đúng loại)
Kim loại màu như nhôm, đồng, đồng thau (và các hợp kim khác dựa trên quy trình của bạn)


| Khối lượng mật độ (g/cm³) | 1.7-1.72 (trước khi nướng bánh);1.6 (sau khi nướng bánh) |
| Điện trở (UΩ.M) | Không dưới 22 |
| Độ chi tiết (mm) | 0.8 |
| Độ bền nén (mpa) | Không dưới 70 |
| Sức bền uốn (mpa) | 12 |
| Nội dung tro (%) | Không quá 1 |
| Độ dẫn nhiệt (W/m·K) | 130 |









Q1: Làm thế nào để tôi chọn kích cỡ của cây số graphit phù hợp? Đáp: Gửi loại lò nung và công suất yêu cầu (hoặc kích thước). Chúng tôi sẽ đề xuất kiểu máy phù hợp. Q2: Bạn có thể tạo kích cỡ tùy chỉnh không?
Đ: Có. Kích thước/dung lượng/hình tùy chỉnh khả dụng. Chào mừng bạn đến với bản vẽ hoặc mẫu. Q3: Bạn cần thông tin gì để có báo giá nhanh?
Đ: Kích cỡ/dung tích + loại kim loại + loại furace + số lượng + đích đến. Q4: Bạn đóng gói để xuất khẩu như thế nào?
Đ: Có bảo vệ bọt + bìa cứng, và vỏ gỗ để vận chuyển an toàn hơn.
Thông tin công ty
Zibo Thermaxcel Co., Ltd.
- Khu vực
- Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Zibo Thermaxcel Co., Ltd. chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Zibo Thermaxcel Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
