
6 ảnh
Nhựa PP PE Rpp PVC CPVC PTFE PVDF Vòng Raschig
0 lượt xem / 30 ngày
28 USD/m²
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- pp/rpp/pvc/cpvc/hdpe/pvdf/ptfe/pfa/etfe
- Màu sắc:
- Trắng
- Ứng dụng:
- sản phẩm trong ngành hóa chất, xử lý nước thải
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | pp/rpp/pvc/cpvc/hdpe/pvdf/ptfe/pfa/etfe | Ứng dụng | sản phẩm trong ngành hóa chất, xử lý nước thải |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | EINECS | không áp dụng |
| Mã HS | 3926909090 | Loại | đóng gói ngẫu nhiên |
| Số CAS | không áp dụng | Màu sắc | Trắng |
| Công thức | không áp dụng | Hiệu ứng | cải thiện khả năng chịu mòn |
| Từ khóa 1 | vòng tròn raschig ptfe | Từ khóa 2 | vòng tròn raschig để đóng gói vỏ đứng |
Mô tả sản phẩm
Mô tả Sản phẩm
Vòng điều chỉnh PTFEGiới thiệu về sản phẩm
Polytétrafluoroethylene (PTFE), thường được gọi là “Plastic King”, là hợp chất polymer được hình thành bởi sự trùng hợp của nhựa tétrafluoroethylene. Nó có tính ổn định hóa học, khả năng chống ăn mòn, thuộc tính bịt kín, bôi trơn cao và không dính, cách điện và khả năng chống lão hóa tốt.
Vòng đệm PTFE Raschig có ưu điểm của khả năng hàn kín mạnh mẽ, khả năng chịu áp suất cao và khả năng chống ăn mòn mạnh mẽ. Nó có hiệu suất vật liệu hàn tuyệt vời. Khi được sử dụng một mình hoặc kết hợp với các vật liệu đệm kín khác, nó đặc biệt thích hợp cho các bộ phận hàn tĩnh trong điều kiện nhiệt độ cao và áp suất cao. Ngoài xanh dương và axit oxy hóa mạnh, bạn có thể sử dụng an toàn trong tất cả phương tiện.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Tên sản phẩm | Nhẫn của PTFE Raschig | |||
| Vật liệu | PTFE | |||
| Kích thước mm | Diện tích bề mặt m2/m3 | Giảm âm lượng % | Mã số đóng gói các phần/ m3 | Mật độ đóng gói Kg/m3 |
| 20*20*2 | 267 | 92.8 | 125000 | 550 |
| 25*25*2 | 219 | 93.4 | 60000 | 450 |
| 38*38*2.5 | 165 | 94.6 | 15800 | 420 |
| 50*50*4 | 108 | 94.5 | 6800 | 450 |
| 65*65*5 | 84 | 94.8 | 4600 | 500 |
| 76*76*4 | 73 | 92 | 2000 | 300 |
Thuộc tính vật lý & hóa học
| Hiệu suất/vật liệu | PE | PP | RPP | PVC | CPVC | PVDF |
| Mật độ(g/cm3) (sau khi gia công phun) | 0.98 | 0.96 | 1.2 | 1.7 | 1.8 | 1.8 |
| Nhiệt độ vận hành(ºC) | 90 | >100 | >120 | >60 | >90 | >150 |
| Chống ăn mòn hóa chất | TỐT | TỐT | TỐT | TỐT | TỐT | TỐT |
| Cường độ nén (MPa) | >6.0 | >6.0 | >6.0 | >6.0 | >6.0 | >6.0 |







Thông tin công ty
PINGXIANG KSOURCE CHEMICAL PACKING CO., LTD.
- Khu vực
- Giang Tây · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
PINGXIANG KSOURCE CHEMICAL PACKING CO., LTD. chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
PINGXIANG KSOURCE CHEMICAL PACKING CO., LTD. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
