
6 ảnh
Nhà máy Trung Quốc 100% Hạt PVC chất lượng cao cao su nhiệt dẻo hợp chất elastomer nhiệt dẻo TPE cho lốp xe
0 lượt xem / 30 ngày
1 USD/cái
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- cao su nhiệt dẻo
- Màu sắc:
- Đen
- Ứng dụng:
- Nhựa chuyên dụng, nhựa nhiệt dẻo
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | cao su nhiệt dẻo | Ứng dụng | Nhựa chuyên dụng, nhựa nhiệt dẻo |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | Thương hiệu | juli |
| Mã HS | 4002991100 | Màu sắc | Đen |
| Mật độ | 0,89g/cm3 | Tùy chỉnh | Có sẵn |
| Độ cứng | bờ a 60 | Mã sản phẩm | TPE01 |
| Gói Vận Chuyển | túi dệt | Năng Lực Sản Xuất | 2000 tấn/tháng |
Mô tả sản phẩm
Viên hạt nhỏ hợp chất TPE dùng cho lốp xe
TPE có hiệu suất xử lý nhựa thông thường là một trong những cách hiệu quả và có chất liệu polymer đàn hồi cao su được kết nối chéo tương tự. Chất này hoàn toàn không độc hại, bảo vệ môi trường, tính ổn định tốt, kết cấu mềm mại, vẻ ngoài đẹp tuyệt vời, cảm giác dễ dàng nhuộm, dễ chịu.
Công nghệ xử lý:
Có thể xử lý TPE bằng cách phun, thổi và đẩy ra.
Đặc điểm sản phẩm:
1.thuộc tính sản phẩm tuyệt vời:
(1) độ đàn hồi tốt và khả năng chống biến dạng do nén.
(2) khả năng chống tia UV và chịu thời tiết tuyệt vời.
(3) khả năng chống axit và kiềm.
(4) khả năng chịu dầu và dung môi.
(5) chịu mòn.
(6) độ rách rất tốt.
2.phạm vi nhiệt độ rộng cho ứng dụng (-60---150), phạm vi độ cứng rộng (bờ 45A--- bờ 54D), nhuộm dễ dàng, cải thiện đáng kể thiết kế sản phẩm tự do.
3.hiệu suất xử lý xuất sắc:phù hợp cho việc phun, đẩy, thổi khuôn và các phương pháp xử lý bằng nhựa dẻo nhiệt khác, hiệu quả, đơn giản, không cần thêm thiết bị, khả năng thanh khoản có thể điều chỉnh được, co rút thấp.
4.Bảo vệ môi trường xanh, sử dụng tái chế, sử dụng lặp lại sáu lần không giảm đáng kể hiệu suất, phù hợp với các yêu cầu môi trường của eu.
5.Sub--Gloss và vẻ ngoài đồng nhất, chất lượng bề mặt cao, mịn và mềm mại khi chạm vào, không dính.
| Dự án hiệu suất | Phương pháp kiểm tra | Đơn vị | Dữ liệu |
| Độ cứng | ASTM D2240 | Bờ A | 0 bờ A-90 Shorea |
| Mật độ | ASTM D792 | khối g/cm | 0.89-1.15 |
| Cường độ kéo | ASTM D412 | MPa | 25 |
| Kéo dài | ASTM D412 | % | 530 |
| Độ bền rách | ASTM D624 | KN/m | 18 |
| Tỷ lệ co rút | ASTM D955 | % | 1.5 |
| Nhiệt độ không giòn | ASTM D746 | ºC | <-50 |
| Biến dạng nén | ASTM D395B | % | 15 |










Thông tin công ty
Tongxiang Juli Plastic Co., Ltd.
- Khu vực
- Chiết Giang · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Tongxiang Juli Plastic Co., Ltd. chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Tongxiang Juli Plastic Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
