
6 ảnh
Nacm96 Tiêu chuẩn G43 Chuỗi với Giá Cạnh Tranh
0 lượt xem / 30 ngày
0,42 USD/cái
Từ 1 cái
Chọn quy cách & số lượng
Kích thước
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Kích thước:
- 10mm-48mm
- Màu sắc:
- Tự tô màu
- Xuất xứ:
- Shandong, Trung Quốc
Thông tin cơ bản
| Kích thước | 10mm-48mm | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | tsf | Hs | 73158200 |
| Mã HS | 73158200 | Oem/odm | vâng |
| Màu sắc | Tự tô màu | Quy trình | được hàn+xử lý nhiệt+xử lý bề mặt |
| Cấu trúc | Xích được hàn | Tính năng | Chịu nhiệt |
| Thanh toán | t/t. | Đóng gói | được đóng gói trong thùng gỗ/trống sắt, sau đó trong các pa-lét |
Mô tả sản phẩm
A: Xích mắt xích tròn, xích mắt xích thép tròn, xích khai thác mắt xích tròn, xích DIN 763, xích băng tải khai thác mỏ.
B: Nâng và buộc, xích, xích mắt ngắn, nâng xích mắt tròn, xích cấp 80, xích G80, dây cẩu xích, dây cẩu, xích có dung sai trung bình DIN 818-2 dành cho dây cẩu xích cấp 8, xích thép hợp kim.
C: Nâng và buộc, xích kéo, xích mắt ngắn, nâng xích mắt tròn, xích ở cấp T, xích DAT hạng, xích DT hạng, xích DIN en 818-7ngắn liên kết để nâng, xích tời chịu lực tốt, xích thép hợp kim
D: Nâng và buộc, xích, xích mắt ngắn, nâng xích mắt tròn, xích cấp 100, xích G100, dây cẩu xích, dây cẩu, xích mắt, ASTM A973 / A973M-21 tiêu chuẩn cho xích thép hợp kim cấp 100
Chất lượng xích thép tròn của chúng tôi được đảm bảo ở mọi bước sản xuất xích, từ thanh thép hợp kim âm thanh đến sản xuất chính xác máy hoàn toàn tự động, từ hàn bằng flash máy tính đến làm nguội và điều trị nhiệt nóng theo thiết kế kỹ lưỡng, tạo ra độ bền và độ cứng bề mặt cần thiết, từ các kiểm tra bằng chứng đến các kiểm tra cơ học để xác nhận chất lượng bề mặt và nội thất. 
| Kích cỡ (mm) | Chiều rộng bên trong tối thiểu | Chiều rộng bên ngoài tối đa | Trọng lượng(kg/m) | Tải làm việc (KN) | Tải thử nghiệm (KN) | Tải thử nghiệm (KN) |
| 6*18 | 7.5 | 21 | 0.79 | 11 | 27 | 45.2 |
| 7*21 | 9 | 24.5 | 1.07 | 15 | 37 | 61.6 |
| 8*24 | 10 | 28 | 1.38 | 20 | 48 | 80.4 |
| 9*27 | 11.5 | 30 | 1.9 | 24.5 | 61 | 102 |
| 10*30 | 12.5 | 35 | 2.2 | 32 | 76 | 125 |
| 12*36 | 15.5 | 42.2 | 3.3 | 49 | 117 | 196 |
| 13*39 | 16.3 | 46 | 3.8 | 50 | 128 | 214 |
| 14*42 | 18 | 49 | 4.13 | 63 | 150 | 250 |
| 16*48 | 20 | 56 | 5.63 | 80 | 192 | 320 |
| 18*54 | 23 | 63 | 6.85 | 100 | 246 | 410 |
| 20*60 | 25 | 70 | 8.6 | 125 | 300 | 500 |
| 22*66 | 28 | 77 | 10.5 | 153 | 366 | 610 |
| 24*72 | 32 | 82 | 12.78 | 180 | 432 | 720 |
| 26*78 | 35 | 91 | 14.87 | 213 | 510 | 650 |
| 30*90 | 38 | 105 | 19.6 | 283 | 678 | 1130 |
| 32*96 | 40 | 106 | 22.29 | 322 | 772 | 1289 |
| 34*102 | 46.5 | 121.5 | 25.5 | 363 | 870 | 1450 |
| 36*108 | 49.5 | 128.5 | 31 | 407 | 978 | 1630 |
| 38*114 | 52 | 136 | 32 | 453 | 1086 | 1810 |
| 42*126 | 55.5 | 144.5 | 38.6 | 554 | 1332 | 2200 |
01 trình độ tay nghề tỉ mỉ Mọi liên kết đều được kiểm soát nghiêm ngặt. Công nghệ hàn ổn định và đáng tin cậy, đảm bảo tuổi thọ và an toàn của sản phẩm. Mặt ghép nối chặt và chắc chắn, không bị lỏng hoặc rơi ra. 02 Quy trình hàn.
Khi hàn, chúng tôi chọn các vật liệu thô chất lượng cao và áp dụng các quy trình hàn tiên tiến để đảm bảo chất lượng cao và độ bền lâu dài của sản phẩm. Sau khi hoàn tất việc hàn, chúng tôi cũng cần làm nhẵn sản phẩm để loại bỏ các cạnh sắc hoặc bề mặt không bằng phẳng có thể có.
03 hiệu suất ổn định. Chuỗi sản phẩm của chúng tôi có nhiều ứng dụng và có thể đóng vai trò quan trọng trong nhiều ngành khác nhau. Độ bền và độ tin cậy chất lượng của sản phẩm cũng được chứng minh bằng cách sử dụng lâu dài và mở rộng. Người dùng có thể kết hợp và cấu hình các chức năng này theo yêu cầu riêng của họ để đáp ứng yêu cầu về chức năng và hiệu quả trong các tình huống khác nhau. Ứng dụng
Áp dụng cho luyện kim, vật liệu xây dựng, điện, ngành hóa học, xi măng, cảng, quai bán, than đá, khai thác mỏ, v.v.



| Thay đổi giới hạn tải làm việc liên quan đến nhiệt độ | |
| Nhiệt độ (°C) | % TTT |
| -40 đến 200 | 100% |
| 200 đến 300 | 90% |
| 300 đến 400 | 75% |
| hơn 400 | không thể chấp nhận được |
Có thể tùy chỉnh hỗ trợ tùy chỉnh, nhiều loại dây đeo khác nhau, với nhiều móc, vòng v.v. 


TÍNH KHẢ DỤNG CỦA CHUỖI MẪU (LIÊN KẾT) THEO YÊU CẦU BÁO CÁO HÀNG NGÀY & HÀNG TUẦN TRONG KHI THỰC HIỆN ĐƠN HÀNG
SỔ DỮ LIỆU CUỐI CÙNG BAO GỒM BÁO CÁO ĐẦY ĐỦ & CHỨNG CHỈ VỚI ĐƠN HÀNG GIAO HÀNG 24X7 ĐƯỜNG DÂY NÓNG DỊCH VỤ KHI CÓ THẮC MẮC VÀ KHIẾU NẠI CỦA KHÁCH HÀNG
Hồ sơ công ty

Chúng tôi đã vượt qua kiểm tra ISO, nhận chứng chỉ ce và chứng chỉ dấu an toàn cho các sản phẩm khai mỏ. Ngoài ra, chúng tôi cũng có thể cung cấp các chứng nhận khác mà bạn cần, nếu cần, vui lòng liên hệ với chúng tôi.
Thông tin công ty
Weifang First Rigging Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2010
- Quy mô nhân sự
- 26
- Khu vực
- Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Weifang First Rigging Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 cái. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Weifang First Rigging Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
