
6 ảnh
Mo Mn Nhôm Oxit Gốm Thành Phần Kim Loại Hóa
Mã: TILE-07020 lượt xem / 30 ngày
1 USD/viên
Từ 100 viên
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- Keramik nhôm oxit
- Màu sắc:
- Trắng
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | Keramik nhôm oxit | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Mã sản phẩm | TILE-0702 | Mã HS | 8547100000 |
| Loại | các bộ phận bằng gốm | Hóa học | cách nhiệt vô cơ |
| Màu sắc | Trắng | Tính năng | hiệu suất cao và độ chính xác cao |
| Hình dạng | Hình dạng tùy chỉnh | Phân loại | vật liệu cách điện vô cơ |
| Chứng nhận | iso9001, sgs | Tên sản phẩm | các bộ phận kết cấu bằng gốm với kim cương |
Mô tả sản phẩm
Giới thiệu sản phẩm
Insulators là gì?
Các thiết bị được sử dụng để hỗ trợ và cách điện được gọi là lớp cách điện. Vật cách điện chủ yếu được sử dụng để cố định dây điện cho các cực và cách điện các dây điện.Vật cách điện là một trong những thành phần chính của đường truyền điện áp cao và hiệu suất của chúng ảnh hưởng trực tiếp đến sự an toàn của toàn bộ đường truyền.
Hiện tại, vật liệu của vật liệu cách điện chủ yếu bao gồm ba loại, cụ thể là gốm, kính cường lực và vật liệu composite hữu cơ.
Lợi thế của các loại sunfat bằng gốm Alumina
1. Có thể sử dụng điện trở nhiệt độ cao trong môi trường nhiệt độ cao trong thời gian dài.
2. Chống va đập và chống rung tốt, không dễ vỡ.
3. Hiệu suất cách điện ổn định và không giảm theo thời gian.
4. Khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp với môi trường có axit, kiềm, muối và các chất hóa học khác.
Quy trình sản xuất
Jinghui tập trung vào việc sản xuất và xử lý các bộ phận cấu trúc gốm chính xác trong hơn mười năm. Sản xuất sản phẩm của chúng tôi chủ yếu được chia thành 3 bước, tạo - hoàn thiện - kim loại. Biểu đồ quy trình sản xuất được trình bày bên dưới. 
Tại sao phải làm kim hóa trên bề mặt của các Bộ phận cấu trúc gốm?
Kim độ kim loại của bề mặt gốm là một quá trình với hàm lượng kỹ thuật cao. Các yếu tố ảnh hưởng cụ thể bao gồm công thức đo kim cương, nhiệt độ kim cương và thời gian giữ, cấu trúc vi mô xử lý kim cương, độ dày lớp mạ kim hóa và phương pháp phủ, v.v.
Chức năng của lớp kim hóa trên bề mặt gốm là để tăng cường hoặc cải thiện các đặc tính bề mặt của sản phẩm, chẳng hạn như khả năng chống ô-xy hóa, chịu mòn, chống ăn mòn và một số đặc tính điện, quang học và ba lô-gic nhất định.
Giới thiệu phương pháp Mo-mn
Có nhiều phương pháp xử lý định lượng bề mặt của các phần cấu trúc gốm, trong đó quá trình của phương pháp Mo-mn là: 
Các phần cấu trúc gốm kim kết tinh thu được bởi phương pháp Mo-mn có các đặc tính sau:
Độ bền liên kết cao, độ kín không khí cao, độ tin cậy cao và khả năng chịu nhiệt tốt.
Thông số sản phẩm
Gốm nhôm là vật liệu gốm với α-Al2O3 làm pha lê chính. Thiết bị có những ưu điểm của độ bền cơ khí cao, tính dẫn nhiệt tốt, độ bền điện và khả năng cách điện cao, mất điện môi thấp và các đặc tính điện ổn định với nhiệt độ và tần số. Do đó, nó được sử dụng rộng rãi làm vật liệu cách điện.
Các thuộc tính vật liệu gốm nhôm được trình bày trong bảng dưới đây.
| Thể loại | Thuộc tính | Đơn vị | 99.8% Al2O3 | 99.5% Al2O3 | 99% Al2O3 | 95% Al2O3 | 94.4% Al2O3 |
| Cơ khí | Mật độ | g/cm3 | ≥3.95 | ≥3.90 | ≥3.85 | ≥3.65 | ≥3.60 |
| Hấp thụ nước | % | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| Độ cứng Vickers | HV | 1700 | 1700 | 1700 | 1500 | 1500 | |
| Sức cơ uốn | MPa | ≥ 390 | ≥ 379 | ≥ 338 | ≥ 320 | ≥ 312 | |
| Độ bền nén | MPa | ≥ 2650 | ≥ 2240 | ≥ 2240 | ≥ 2000 | ≥ 2000 | |
| Gãy xương cứng cáp | Mpam1/2 | 4-5 | 4-5 | 4-5 | 3-4 | 3-4 | |
| Nhiệt | Tối đa Nhiệt độ dịch vụ (không tải) | ºC | 1750 | 1675 | 1600 | 1500 | 1500 |
| CTE (hệ số giãn nở nhiệt) 20-800ºC | 1×10-6/ºC | 6.5-8.2 | 6.5-8.0 | 6.2-8.0 | 5.0-8.0 | 5.0-8.0 | |
| Sốc nhiệt | T (ºC) | ≥ 200 | ≥ 200 | ≥ 200 | ≥ 220 | ≥ 220 | |
| Độ dẫn nhiệt 25ºC | W/(m·k) | 31 | 30 | 29 | 24 | 22.4 | |
| Nhiệt cụ thể | 1×103J/(kg·k) | 0.78 | 0.78 | 0.78 | 0.78 | 0.78 | |
| Điện | Điện trở khối 25ºC | ôm·cm | > 1×1014 | > 1×1014 | > 1×1014 | > 1×1014 | > 1×1014 |
| 300ºC | 1×1012 | 1×1012 | 8×1011 | 1012-1013 | 1012-1013 | ||
| 500ºC | 2×1012 | 5×1010 | 2×109 | 1×109 | 1×109 | ||
| Sức mạnh điện môi | KV/mm | 20 | 19 | 18 | 18 | 18 | |
| Hằng số điện môi (1Mhz) | (E) | 9.8 | 9.7 | 9.5 | 9.5 | 9.5 |
Lợi thế của chúng ta
Jinghui chuyên sản xuất các bộ phận có độ chính xác bằng gốm, các bộ phận có độ chính xác bằng gốm ziriconia, các bộ phận có độ chính xác bằng gốm nitrat và các bộ phận có độ chính xác bằng gốm cacbua silicon.
Các sản phẩm của chúng tôi được sử dụng rộng rãi trong sản xuất máy móc chính xác, vi điện tử, chất bán dẫn, hàng không vũ trụ, y sinh học, giao tiếp, kiểm tra và kiểm tra cáp quang và quang điện năng mặt trời.

Thông tin công ty
SHENZHEN JINGHUI INDUSTRY LIMITED
- Khu vực
- Thâm Quyến, Quảng Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
SHENZHEN JINGHUI INDUSTRY LIMITED khai số lượng tối thiểu 100 viên. Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
SHENZHEN JINGHUI INDUSTRY LIMITED chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
