
6 ảnh
Mô hình 1830*4500 Máy nghiền bi năng lượng để nghiền vàng
0 lượt xem / 30 ngày
10 USD/m²
Từ 1 m²
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- Sắt
- Màu sắc:
- 1830*4500
- Ứng dụng:
- Đường sắt
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | Sắt | Ứng dụng | Đường sắt |
|---|---|---|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc | Thương hiệu | hk |
| Màu sắc | 1830*4500 | Nguồn | 200kw |
| Bảo hành | lâu lắm rồi | Bộ thu nhỏ | zd |
| Điều kiện | Mới | Mã sản phẩm | 1830*4500 |
| Tốc độ xoay | 23-25r/phút | Góc phương vị | sfk |
Mô tả sản phẩm

Các tính năng và lợi ích chính của ball Mill
2. Trục rỗng sử dụng thép đúc và có thể thay lớp lót. Bánh răng xoay lớn được rèn từ bánh răng xoay.
3. Thân nòng phun được phủ lên các tấm đeo được.
4. Máy vận hành ổn định và hiệu quả.
Nguyên lý hoạt động của cối xay bi
Vật liệu được truyền đến buồng mài thông qua trục bị quốm đồng đều. Có lớp lót thang và lớp lót gợn sóng và các thông số kỹ thuật khác nhau của các bi thép trong khoang. Lực ly tâm gây ra bởi việc xoay nòng phun làm cho các bi thép có độ cao nhất định, tác động và mài vật liệu. Vật liệu nối đất được xả ra thông qua bảng xả, do đó, quá trình mài hoàn tất.

Dữ liệu kỹ thuật dành cho ball Mill | Mẫu | Tốc độ xoay (r/phút) | Số lượng bóng (t) | Kích thước đầu vào (mm) | Kích thước đầu ra (mm) | Dung lượng(t/h) | Công suất (kW) | Trọng lượng (t) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bán kính 9900x1800 | 38 | 1.5 | ≤20 | 0.075~0.89 | 0,65 ~2 | 18.5 | 3.6 |
| Bán kính 9900x3000 | 38 | 2.7 | ≤20 | 0.075~0.89 | 1.1~3.5 | 22 | 4.6 |
| Φ1200x2400 | 32 | 3.8 | ≤25 | 0.075~0.6 | 1.5~4.8 | 45 | 12.5 |
| Φ1200x3000 | 32 | 5 | ≤25 | 0.074~0.4 | 1. 6 ~ 5 | 45 | 12.8 |
| Φ1200x4500 | 32 | 7 | ≤25 | 0.074~0.4 | 1.6~5.8 | 55 | 13.8 |
| Φ1500x3000 | 27 | 8 | ≤25 | 0.074~0.4 | 2 đến 5 | 90 | 17 |
| Bán kính 1 kính 1 kính | 27 | 14 | ≤25 | 0.074~0.4 | 3 đến 6 | 110 | 21 |
| Bán kính 1 kính | 27 | 15 | ≤25 | 0.074~0.4 | 3,5 đến 6 | 132 | 24.7 |
| Φ1830x3000 | 24 | 11 | ≤25 | 0.074~0.4 | 4 đến 10 | 180 | 28 |
| Φ1830x6400 | 24 | 23 | ≤25 | 0.074~0.4 | Từ 6 đến 15 | 210 | 34 |
| Φ1830x7000 | 24 | 25 | ≤25 | 0.074~0.4 | -7,5 à 17 | 245 | 36 |
| Φ2200x5500 | 21 | 30 | ≤25 | 0.074~0.4 | 10 đến 22 | 370 | 48.5 |
| Φ2200x6500 | 21 | 30 | ≤25 | 0.074~0.4 | 14 đến 26 | 380 | 52.8 |
| Bán kính 92200 | 21 | 33 | ≤25 | 0.074~0.4 | 16 đến 29 | 475 | 56 |
Lưu ý: Thông số kỹ thuật này chỉ là tham khảo, mọi thay đổi đều phải tuân theo các sản phẩm của máy nghiền bi.






Thông tin công ty
Henan Hongke Heavy Machinery Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2006
- Quy mô nhân sự
- 110
- Khu vực
- Hà Nam, Ninh Bình · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Henan Hongke Heavy Machinery Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Henan Hongke Heavy Machinery Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
