
6 ảnh
Mền sợi gốm chịu lửa cách nhiệt nhiệt độ cao
0 lượt xem / 30 ngày
1 USD/m²
Chọn quy cách & số lượng
Vật liệu
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Vật liệu:
- len nhôm silicat
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Mã HS:
- 68061010
Thông tin cơ bản
| Vật liệu | len nhôm silicat | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Thương hiệu | len | Mã HS | 68061010 |
| Loại | vật liệu cách nhiệt cao | Tính năng | vật liệu dài, vật liệu ngay tức thì |
| Hình dạng | Chăn cho cuộn hoặc tấm | Mã sản phẩm | YUFENGWOOL STD 1260 |
| Gói Vận Chuyển | hộp các tông / túi dệt /pa-lét | Chiều rộng chuẩn | 24" và 48" |
| Năng Lực Sản Xuất | 30, 000 tấn | Thông Số Kỹ Thuật | 7320 x 610/1220 x 25mm, 3660 x 610/1220 x 50 mm |
Mô tả sản phẩm

Chất liệu bìa ống bằng sợi Ceramic YuFUENG LLEN®được làm từ chất lượng cao của khối sợi phun, để áp dụng trong phạm vi nhiệt độ từ 1260°C (2300°F) đến 1600°C (2912°F).
Bìa sợi gốm hoàn toàn vô cơ , không chứa amiăng, không thêm chất đóng gói hóa học. Xử lý kim hai bên làm từ vật liệu thô với khả năng kéo hoặc xử lý tuyệt vời để dễ dàng lắp đặt.
Mật độ tiêu chuẩn: 6, 8, 10 lbs./cu. Ft. (96, 128, 160 kg/m3)
Độ dày tiêu chuẩn: 1/4", 1/2", 1", 1-1/2", 2"
Chiều rộng chuẩn: 24" và 48"
(Sản xuất các thông số kỹ thuật khác theo yêu cầu của khách hàng.)
Đóng gói tiêu chuẩn: Hộp hoặc túi các-tông
Tính năng chính
* khả năng dẫn nhiệt thấp.
* ít bảo quản nhiệt.
* cường độ kéo rất cao.
* chịu được sốc nhiệt.
* hấp thụ âm thanh.
* Sửa chữa nhanh. Nếu xảy ra hư hỏng bề mặt đường, lò nung có thể được làm mát nhanh chóng.
* không chứa chất liên kết, không có khói hoặc khí cháy trong lò sưởi.
* không chứa amiăng.
* không có thời gian đóng rắn hoặc khô ráo, có thể bắn lớp lót vào nhiệt độ hoạt động
Ứng dụng điển hình
* tinh chỉnh và làm hóa học
* lớp lót nhiệt và phân tích nhiệt
* phớt ống, đệm lót và khớp nối giãn nở
* gia nhiệt dầu thô
* Ngành công nghiệp thép
* chữa nhiệt và lò nung hàn
* lớp lót cửa và niêm phong bị thắt lại
* bịt kín và bịt kín ở khe ngâm
* Sửa chữa da mặt nóng bằng vật
* hâm nóng lò và vỏ che
* Ngành gốm
* lớp cách điện và bịt kín xe Kiln
* các lò nung liên tục và các lò xử lý hàng loạt
* Sản xuất điện
* cách điện của vịt dầu , v.v.
Bảng dữ liệu kỹ thuật
| Đơn vị | YUFENG LAINE® STD | YUFENG LAINE® HP | TIẾNG ỒN CHÍNH XÁC | ||
| Nhiệt độ phân loại (ASTM C155-97 ) | ºC | 1260 | 1260 | 1430 | |
| ºF | 2300 | 2300 | 2600 | ||
| Nhiệt độ làm việc tối đa | ºC | 1100 | 1150 | 1250 | |
| Màu sắc | Trắng | Trắng | |||
| Mật độ (ASTM C134-95) | Kg/M3 | 96,128 , 160 | |||
| lb/ft3 | 6, 8, 10 | ||||
| Nội dung bắn | % | ≤ 15 | |||
| Cường độ kéo (128Kg/m3, 25 mm ) (ASTM C-93-84 ) | KPa | ≥ 40 | ≥ 50 | ≥ 50 | |
| Thay đổi tuyến tính vĩnh viễn sau 24 giờ khi ngâm ở nhiệt độ (ASTM C210) | % | ≤2.5 | ≤2.5 | ≤3.5 | |
| ºC | 1000 | 1100 | 1350 | ||
| Nhiệt độ dẫn tại nhiệt độ trung bình ºC (ASTM C182-88) | 400 ºC | W/m.k | 0.09 | 0.118 | 0.09 |
| 500 ºC | 0.149 | 0.145 | 0.12 | ||
| 600 ºC | 0.205 | 0.20 | 0.155 | ||
| Phân tích hóa chất | Al2O3 | % | ≥ 43 | 44-47 | 39-40 |
| Al2O3+SiO2 | % | ≥ 96 | ≥ 98 | -- | |
| ZrO2 | % | -- | -- | ≥ 15 | |
| Cr2O3 | - | - | - | ||
| Al2O3+SiO2+ZrO2(Cr2O3) | % | -- | -- | 99 | |
| Fe2O3 | % | <0.8 | <0.5 | <0.3 | |
Dữ liệu là kết quả trung bình của các kiểm tra theo quy trình tiêu chuẩn và có thể thay đổi. Không được sử dụng kết quả cho mục đích đặc tả hoặc tạo ra bất kỳ nghĩa vụ hợp đồng nào. Để biết thêm thông tin về các ứng dụng hoặc vật liệu an toàn, vui lòng tham khảo bảng thông lệ làm việc và phiếu dữ liệu an toàn vật liệu
| Độ dày (mm) | Mật độ (kg/m3) | Chiều dài cuộn (mm) | ||
| 64 | 96 | 128 | ||
| 6 | √ | 22,000 | ||
| 13 | √ | √ | 14640 | |
| 25 | √ | √ | √ | 7320 |
| 38 | √ | √ | √ | 5000 |
| 50 | √ | √ | 3660 | |
Chiều rộng cuộn chuẩn là 610mm hoặc 1220mm. Độ dày, kích thước và mật độ khác (ví dụ: 80 và 160 kg/m3)
có sẵn theo yêu cầu theo yêu cầu đặt hàng tối thiểu. Phiên bản với giấy nhôm lá và các loại khác
có sẵn lớp bọc theo yêu cầu
*Sản xuất

*Kiểm tra QC
*Đóng gói và Giao hàng
Ứng dụng Các sản PHẨM CHỈ GIỚI HẠN CỦA ZIBO YuFENG ĐƯỢC sử DỤNG rộng RÃI và có thể áp dụng cho nhiều cảnh.

Thông tin công ty
ZIBO YUFENG REFRACTORY CO., LIMITED
- Loại hình
- Nhà sản xuất & Công ty thương mại
- Khu vực
- Sơn Đông · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
ZIBO YUFENG REFRACTORY CO., LIMITED chưa khai số lượng tối thiểu cho sản phẩm này. Ghi số lượng bạn cần trong yêu cầu báo giá, nhà cung cấp sẽ trả lời.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
ZIBO YUFENG REFRACTORY CO., LIMITED chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
