
6 ảnh
Máy sấy trống quay, thiết bị sấy từ Trung Quốc. Cung cấp dịch vụ OEM
0 lượt xem / 30 ngày
15 USD/m²
Từ 1 m²
Chọn quy cách & số lượng
Ứng dụng
Nhập tỷ lệ dự phòng nếu cần mua thêm; để 0% khi chỉ đặt đúng số lượng đã chọn.
Còn cân nhắc? Đặt thử mẫu trước —
Giao dịch bảo đảm khi đặt mua qua Daisan.
- Ứng dụng:
- làm khô cát khoáng
- Xuất xứ:
- Trung Quốc
- Giá:
- giá thấp nhất cho cùng một tham số
Thông tin cơ bản
| Ứng dụng | làm khô cát khoáng | Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|---|---|
| Giá | giá thấp nhất cho cùng một tham số | Loại | loại liên tục |
| Mã HS | 8419399090 | Nguồn | 5,5x2kw |
| Giao hàng | vận tải biển | Bảo hành | 12 tháng |
| Cấu trúc | máy sấy kiểu xoay | Số trống | Độc thân |
| Tùy chỉnh | Có sẵn | Mã sản phẩm | 1.5*16m |
Mô tả sản phẩm
Ứng dụng:
Máy này có thể làm khô nhiều loại vật liệu có chứa hơi ẩm, chẳng hạn như than đá, bùn than, xỉ, rác thải công nghiệp, và đá đất sét. Chúng được sử dụng rộng rãi trong các vật liệu xây dựng, luyện kim và ngành hóa học.
Cấu trúc máy sấy trống xoay:
Máy sấy xoay được thiết lập bởi thân xoay, lưỡi nâng, thiết bị truyền động, thiết bị đỡ và vòng đệm.
Ưu điểm của máy sấy thùng dạng xoay:
1. Hiệu suất nhiệt cao (≥ 60%)
2. Nhiệt độ trung bình tại các ổ cắm (80 độ-120 độ)
3. Tấm thép hợp kim hoặc tấm thép không gỉ (SUS304)
4. Tác dụng khô tốt (≤ 10% sau khi sấy)
Loại | Độ nghiêng (%) | Tốc độ xoay (r/phút) | Nhiệt độ đầu vào (º C) | Công suất động cơ (kw) | Dung lượng (t/h) | Trọng lượng (t) |
| Φ 600× 6000 | 3-5 | 3-8 | ≤ 700 | 3 | 0.5-1.5 | 2.9 |
| Φ 800× 8000 | 3-5 | 3-8 | ≤ 700 | 4 | 0.8-2.0 | 3.5 |
| Φ 800× 10000 | 3-5 | 3-8 | ≤ 700 | 4 | 0.8-2.5 | 4.5 |
| Φ 1000× 10000 | 3-5 | 3-8 | ≤ 700 | 5.5 | 1.0-3.5 | 5.6 |
| Φ 1200× 12000 | 3-5 | 3-8 | ≤ 700 | 11 | 2-6 | 14.8 |
| Φ 1500× 12000 | 3-5 | 2-6 | ≤ 800 | 18.5 | 3.5-9 | 17.8 |
| Φ 1800× 18000 | 3-5 | 2-6 | ≤ 800 | 22 | 5-12 | 31 |
| Φ 2000× 18000 | 3-5 | 1.5-6 | ≤ 800 | 30 | 6-15 | 43 |
| Φ 2200× 18000 | 3-5 | 1.5-6 | ≤ 800 | 37 | 10-18 | 52 |
| Φ 2400× 20000 | 3-5 | 1.5-5 | ≤ 800 | 45 | 18-30 | 60 |
| Φ 2800× 20000 | 3-5 | 1.5-5 | ≤ 800 | 55 | 25-35 | 72 |
| Φ 3000× 20000 | 3-5 | 1.5-5 | ≤ 800 | 55 | 32-40 | 91 |
| Φ 3000× 25000 | 3-5 | 1.5-5 | ≤ 800 | 75 | 40-55 | 104.9 |
Liên hệ:
Cô Sara Pang
Thông tin công ty
Zhengzhou Hengxing Heavy Equipment Co., Ltd.
- Loại hình
- Nhà sản xuất/Nhà máy & Công ty thương mại
- Năm thành lập
- 2003
- Quy mô nhân sự
- 91
- Khu vực
- Hà Nam, Ninh Bình · 🇨🇳 Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
Số lượng đặt tối thiểu là bao nhiêu?
Zhengzhou Hengxing Heavy Equipment Co., Ltd. khai số lượng tối thiểu 1 m². Cần ít hơn thì ghi rõ trong yêu cầu báo giá để nhà cung cấp xem xét.
Giá đã bao gồm thuế và phí giao hàng chưa?
Giá hiển thị là giá tham khảo nhà cung cấp khai trên sàn. Thuế, phí giao và giá theo số lượng được chốt trong báo giá — hãy gửi yêu cầu kèm số lượng và nơi giao để nhận giá cuối cùng.
Bao lâu thì có hàng?
Zhengzhou Hengxing Heavy Equipment Co., Ltd. chưa khai thời gian giao. Ghi hạn bạn cần nhận hàng trong yêu cầu báo giá.
Xuất xứ và quy cách đóng gói thế nào?
Xuất xứ: Trung Quốc.
Có đặt được hàng mẫu không?
Ghi «cần hàng mẫu» cùng số lượng mẫu trong yêu cầu báo giá hoặc nhắn trực tiếp cho nhà cung cấp. Phí mẫu và phí gửi do nhà cung cấp báo.
Có tài liệu kỹ thuật hay chứng chỉ không?
Nhà cung cấp chưa tải tài liệu cho sản phẩm này. Bạn có thể xin catalog, chứng chỉ hoặc bản vẽ khi gửi yêu cầu.
Nhà cung cấp này đã được Daisan xác minh chưa?
Gian hàng chưa có tích xác minh của Daisan. Hãy kiểm tra hồ sơ doanh nghiệp và trao đổi rõ điều kiện trước khi chốt đơn.
Gửi yêu cầu báo giá
Vui lòng nêu số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng.
